Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

5-2/16-2 5/16

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

5−162​−2165​

Lời Giải

2169​
+1
Số thập phân
2.5625
Các bước giải pháp
5−162​−2165​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:2165​=1637​
2165​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​2165​=162⋅16+5​=1637​
=5−162​−1637​
162​=81​
Triệt tiêu thừa số chung: 2
81​
=5−81​−1637​
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 5−81​−1637​:1641​
5−81​−1637​
5−81​=839​
5−81​
Chuyển phần tử thành phân số: 5=85⋅8​=85⋅8​−81​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=85⋅8−1​
5⋅8−1=39
5⋅8−1
Nhân các số: 5⋅8=40=40−1
Trừ các số: 40−1=39=39
=839​
=839​−1637​
839​−1637​=1641​
839​−1637​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 8,16:16
8,16
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 16:2⋅2⋅2⋅2
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 8 hoặc 16=2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2=16=16
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 16
Đối với 839​:nhân mẫu số và tử số với 2839​=8⋅239⋅2​=1678​
=1678​−1637​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1678−37​
Trừ các số: 78−37=41=1641​
=1641​
=1641​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:1641​=2169​
1641​=2số dư9
1641​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn16∣41​​
Chia 41cho 16để được 2
Chia 41cho 16để được 2216∣41​​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 16216∣41​32​​
Trừ 32khỏi 41216∣41​32​9​
216∣41​32​9​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 1641​là 2với số dư của 92so^ˊdư9
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​1641​=2169​
=2169​
=2169​

Ví dụ phổ biến

-5+3(6+2^2)−5+3(6+22)(64-32)\div 4(64−32)÷430\div 5(1+2)30÷5(1+2)30+(-28)+(35-32)30+(−28)+(35−32)(16-7)-(2× 4)(16−7)−(2×4)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024