Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

3/12+7/18+2/3-5/30

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3/12+7/18+2/3−5/30

Lời Giải

1365​
+1
Số thập phân
1.13888…
Các bước giải pháp
3/12+7/18+2/3−5/30
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Nhân và chia (từ trái sang phải) 3/12:123​
3/12
3/12=123​=123​
=123​+7/18+2/3−5/30
Nhân và chia (từ trái sang phải) 7/18:187​
7/18
7/18=187​=187​
=123​+187​+2/3−5/30
Nhân và chia (từ trái sang phải) 2/3:32​
2/3
2/3=32​=32​
=123​+187​+32​−5/30
Nhân và chia (từ trái sang phải) 5/30:305​
5/30
5/30=305​=305​
=123​+187​+32​−305​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 123​+187​+32​−305​:3641​
123​+187​+32​−305​
123​+187​=3623​
123​+187​
Triệt tiêu 123​:41​
123​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=41​
=41​+187​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,18:36
4,18
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 18=2⋅2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3=36=36
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 36
Đối với 41​:nhân mẫu số và tử số với 941​=4⋅91⋅9​=369​
Đối với 187​:nhân mẫu số và tử số với 2187​=18⋅27⋅2​=3614​
=369​+3614​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=369+14​
Thêm các số: 9+14=23=3623​
=3623​+32​−305​
3623​+32​=3647​
3623​+32​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 36,3:36
36,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 36 hoặc 3=2⋅2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3=36=36
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 36
Đối với 32​:nhân mẫu số và tử số với 1232​=3⋅122⋅12​=3624​
=3623​+3624​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3623+24​
Thêm các số: 23+24=47=3647​
=3647​−305​
3647​−305​=3641​
3647​−305​
Triệt tiêu 305​:61​
305​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=61​
=3647​−61​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 36,6:36
36,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 36 hoặc 6=2⋅2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3=36=36
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 36
Đối với 61​:nhân mẫu số và tử số với 661​=6⋅61⋅6​=366​
=3647​−366​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3647−6​
Trừ các số: 47−6=41=3641​
=3641​
=3641​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:3641​=1365​
3641​=1số dư5
3641​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn36∣41​​
Chia 41cho 36để được 1
Chia 41cho 36để được 1136∣41​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 36136∣41​36​​
Trừ 36khỏi 41136∣41​36​5​
136∣41​36​5​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 3641​là 1với số dư của 51so^ˊdư5
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​3641​=1365​
=1365​
=1365​

Ví dụ phổ biến

(-5+3)^2+8(−5+3)2+83/4 (1)-143​(1)−12(3)+32(3)+312(6)^212(6)24^3-743−7
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024