Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

7397-1/10 (269)^2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

7397−101​(269)2

Lời Giải

160109​
+1
Số thập phân
160.9
Các bước giải pháp
7397−101​(269)2
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính số mũ (269)2:72361
(269)2
(269)2=72361=72361
=7397−101​⋅72361
Nhân và chia (từ trái sang phải) 101​⋅72361:1072361​
101​⋅72361
Chuyển phần tử thành phân số: 72361=172361​=101​⋅172361​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=10⋅11⋅72361​
Nhân các số: 1⋅72361=72361=10⋅172361​
Nhân các số: 10⋅1=10=1072361​
=7397−1072361​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 7397−1072361​:101609​
7397−1072361​
7397−1072361​=101609​
7397−1072361​
Chuyển phần tử thành phân số: 7397=107397⋅10​=107397⋅10​−1072361​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=107397⋅10−72361​
7397⋅10−72361=1609
7397⋅10−72361
Nhân các số: 7397⋅10=73970=73970−72361
Trừ các số: 73970−72361=1609=1609
=101609​
=101609​
=101609​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:101609​=160109​
101609​=160số dư9
101609​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn10∣1609​​
Chia 16cho 10để được 1
Chia 16cho 10để được 1110∣1609​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 10110∣1609​10​​
Trừ 10khỏi 16110∣1609​10​6​
Hạ số tiếp theo của số bị chia110∣1609​10​60​
110∣1609​10​60​
Chia 60cho 10để được 6
Chia 60cho 10để được 61610∣1609​10​60​
Nhân chữ số thương (6)với ước số 101610∣1609​10​6060​​
Trừ 60khỏi 601610∣1609​10​6060​0​
Hạ số tiếp theo của số bị chia1610∣1609​10​6060​09​
1610∣1609​10​6060​09​
Chia 9cho 10để được 0
Chia 9cho 10để được 016010∣1609​10​6060​09​
Nhân chữ số thương (0)với ước số 1016010∣1609​10​6060​090​​
Trừ 0khỏi 916010∣1609​10​6060​090​9​
16010∣1609​10​6060​090​9​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 101609​là 160với số dư của 9160so^ˊdư9
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​101609​=160109​
=160109​
=160109​

Ví dụ phổ biến

-6(-4×+2)−6(−4×+2)5(4^2)-3(4)+75(42)−3(4)+7(-2)^4\div 4^2-4^2\div (-2)^3(−2)4÷42−42÷(−2)313+{2-[4+(25-16)-12]}13+{2−[4+(25−16)−12]}-3+(4-(5-2)+1)−3+(4−(5−2)+1)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024