Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cot(52.5)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cot(52.5∘)

Lời Giải

15+66​−83​−102​15+66​−83​−102​​​
+1
Số thập phân
0.76732…
Các bước giải pháp
cot(52.5∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(52.5∘)1​
cot(52.5∘)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=tan(x)1​=tan(52.5∘)1​
=tan(52.5∘)1​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(52.5∘)=15+66​−83​−102​​
tan(52.5∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:1+cos(105∘)1−cos(105∘)​​
tan(52.5∘)
Viết tan(52.5∘)thành tan(2105∘​)=tan(2105∘​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:tan(2θ​)=1+cos(θ)1−cos(θ)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan2(θ)=1+cos(2θ)1−cos(2θ)​
Sử dụng hằng đẳng thức sau
tan(θ)=cos(θ)sin(θ)​
Bình phương cả hai vếtan2(θ)=cos2(θ)sin2(θ)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin2(θ)=21−cos(2θ)​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=1−2sin2(θ)
Đổi bên2sin2(θ)−1=−cos(2θ)
Thêm 1 vào cả hai bên2sin2(θ)=1−cos(2θ)
Chia cả hai vế cho 2sin2(θ)=21−cos(2θ)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos2(θ)=21+cos(2θ)​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=2cos2(θ)−1
Đổi bên2cos2(θ)−1=cos(2θ)
Thêm 1 vào cả hai bên2sin2(θ)=1+cos(2θ)
Chia cả hai vế cho 2cos2(θ)=21+cos(2θ)​
tan2(θ)=21+cos(2θ)​21−cos(2θ)​​
Rút gọntan2(θ)=1+cos(2θ)1−cos(2θ)​
Thay θ với 2θ​tan2(2θ​)=1+cos(2⋅2θ​)1−cos(2⋅2θ​)​
Rút gọntan2(2θ​)=1+cos(θ)1−cos(θ)​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,90∘][90∘,180∘]​quadrantIII​tanpositivenegative​​
tan(2θ​)=1+cos(θ)1−cos(θ)​​
=1+cos(105∘)1−cos(105∘)​​
=1+cos(105∘)1−cos(105∘)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(105∘)=42​(1−3​)​
cos(105∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
cos(105∘)
Viết cos(105∘)thành cos(60∘+45∘)=cos(60∘+45∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
=cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(60∘)=21​
cos(60∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(45∘)=22​​
cos(45∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(60∘)=23​​
sin(60∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(45∘)=22​​
sin(45∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=1+42​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​​
Rút gọn 1+42​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​​:15+66​−83​−102​​
1+42​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​​
1+42​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​=4+2​(1−3​)4−2​(1−3​)​
1+42​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​
Hợp 1+42​(1−3​)​:44+2​(1−3​)​
1+42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​+42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4+2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44+2​(1−3​)​
=44+2​(1−3​)​1−42​(1−3​)​​
Hợp 1−42​(1−3​)​:44−2​(1−3​)​
1−42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44−2​(1−3​)​
=44+2​(1−3​)​44−2​(1−3​)​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=4(4+2​(1−3​))(4−2​(1−3​))⋅4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=4+2​(1−3​)4−2​(1−3​)​
=4+2​(1−3​)4−2​(1−3​)​​
4+2​(1−3​)4−2​(1−3​)​=15+66​−83​−102​
4+2​(1−3​)4−2​(1−3​)​
Nhân với liên hợp của 4−2​(1−3​)4−2​(1−3​)​=(4+2​(1−3​))(4−2​(1−3​))(4−2​(1−3​))(4−2​(1−3​))​
(4−2​(1−3​))(4−2​(1−3​))=24+86​−82​−43​
(4−2​(1−3​))(4−2​(1−3​))
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c(4−2​(1−3​))(4−2​(1−3​))=(4−2​(1−3​))1+1=(4−2​(1−3​))1+1
Thêm các số: 1+1=2=(4−2​(1−3​))2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=4,b=2​(1−3​)
=42−2⋅42​(1−3​)+(2​(1−3​))2
Rút gọn 42−2⋅42​(1−3​)+(2​(1−3​))2:24+86​−82​−43​
42−2⋅42​(1−3​)+(2​(1−3​))2
42=16
42
42=16=16
2⋅42​(1−3​)=82​(1−3​)
2⋅42​(1−3​)
Nhân các số: 2⋅4=8=82​(1−3​)
(2​(1−3​))2=2(4−23​)
(2​(1−3​))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=(2​)2(1−3​)2
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=2(1−3​)2
(1−3​)2=4−23​
(1−3​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=1,b=3​
=12−2⋅1⋅3​+(3​)2
Rút gọn 12−2⋅1⋅3​+(3​)2:4−23​
12−2⋅1⋅3​+(3​)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−2⋅1⋅3​+(3​)2
2⋅1⋅3​=23​
2⋅1⋅3​
Nhân các số: 2⋅1=2=23​
(3​)2=3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=1−23​+3
Thêm các số: 1+3=4=4−23​
=4−23​
=2(4−23​)
=16−82​(1−3​)+2(4−23​)
Mở rộng −82​(1−3​):−82​+86​
−82​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−82​,b=1,c=3​=−82​⋅1−(−82​)3​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−8⋅1⋅2​+82​3​
Rút gọn −8⋅1⋅2​+82​3​:−82​+86​
−8⋅1⋅2​+82​3​
8⋅1⋅2​=82​
8⋅1⋅2​
Nhân các số: 8⋅1=8=82​
82​3​=86​
82​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=82⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=86​
=−82​+86​
=−82​+86​
=16−82​+86​+2(4−23​)
Mở rộng 2(4−23​):8−43​
2(4−23​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=4,c=23​=2⋅4−2⋅23​
Rút gọn 2⋅4−2⋅23​:8−43​
2⋅4−2⋅23​
Nhân các số: 2⋅4=8=8−2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=8−43​
=8−43​
=16−82​+86​+8−43​
Thêm các số: 16+8=24=24+86​−82​−43​
=24+86​−82​−43​
(4+2​(1−3​))(4−2​(1−3​))=8+43​
(4+2​(1−3​))(4−2​(1−3​))
Mở rộng 4+2​(1−3​):4+2​−6​
4+2​(1−3​)
Mở rộng 2​(1−3​):2​−6​
2​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2​,b=1,c=3​=2​⋅1−2​3​
=1⋅2​−2​3​
Rút gọn 1⋅2​−2​3​:2​−6​
1⋅2​−2​3​
1⋅2​=2​
1⋅2​
Nhân: 1⋅2​=2​=2​
2​3​=6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=2​−6​
=2​−6​
=4+2​−6​
=(4+2​−6​)(−2​(1−3​)+4)
Mở rộng 4−2​(1−3​):4−2​+6​
4−2​(1−3​)
Mở rộng −2​(1−3​):−2​+6​
−2​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2​,b=1,c=3​=−2​⋅1−(−2​)3​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−1⋅2​+2​3​
Rút gọn −1⋅2​+2​3​:−2​+6​
−1⋅2​+2​3​
1⋅2​=2​
1⋅2​
Nhân: 1⋅2​=2​=2​
2​3​=6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=−2​+6​
=−2​+6​
=4−2​+6​
=(4+2​−6​)(4+6​−2​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=4⋅4+4(−2​)+46​+2​⋅4+2​(−2​)+2​6​+(−6​)⋅4+(−6​)(−2​)+(−6​)6​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=4⋅4−42​+46​+42​−2​2​+2​6​−46​+6​2​−6​6​
Rút gọn 4⋅4−42​+46​+42​−2​2​+2​6​−46​+6​2​−6​6​:8+43​
4⋅4−42​+46​+42​−2​2​+2​6​−46​+6​2​−6​6​
Thêm các phần tử tương tự: 2​6​+6​2​=26​2​=4⋅4−42​+46​+42​−2​2​+26​2​−46​−6​6​
Thêm các phần tử tương tự: −42​+42​=0=4⋅4+46​−2​2​+26​2​−46​−6​6​
Thêm các phần tử tương tự: 46​−46​=0=4⋅4−2​2​+26​2​−6​6​
4⋅4=16
4⋅4
Nhân các số: 4⋅4=16=16
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
26​2​=43​
26​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​=2⋅221​=21+21​=6​⋅21+21​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2⋅3​⋅21+21​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=2​3​⋅21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c21+21​2​=221​⋅221​+1=21+21​+21​=21+21​+21​3​
21+21​+21​=22
21+21​+21​
Kết hợp các phân số 21​+21​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21+1​
Thêm các số: 1+1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=223​
22=4=43​
6​6​=6
6​6​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a6​6​=6=6
=16−2+43​−6
Trừ các số: 16−2−6=8=8+43​
=8+43​
=8+43​24+86​−82​−43​​
Hệ số 24+86​−82​−43​:4(6+26​−22​−3​)
24+86​−82​−43​
Viết lại thành=4⋅6+4⋅26​−4⋅22​−43​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(6+26​−22​−3​)
=8+43​4(6+26​−22​−3​)​
Hệ số 8+43​:4(2+3​)
8+43​
Viết lại thành=4⋅2+43​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2+3​)
=4(2+3​)4(6+26​−22​−3​)​
Chia các số: 44​=1=(2+3​)6+26​−22​−3​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=2+3​6+26​−22​−3​​
Nhân với liên hợp của 2−3​2−3​​=(2+3​)(2−3​)(6+26​−22​−3​)(2−3​)​
(6+26​−22​−3​)(2−3​)=15+66​−83​−102​
(6+26​−22​−3​)(2−3​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=6⋅2+6(−3​)+26​⋅2+26​(−3​)+(−22​)⋅2+(−22​)(−3​)+(−3​)⋅2+(−3​)(−3​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=6⋅2−63​+2⋅26​−26​3​−2⋅22​+22​3​−23​+3​3​
Rút gọn 6⋅2−63​+2⋅26​−26​3​−2⋅22​+22​3​−23​+3​3​:15+66​−83​−102​
6⋅2−63​+2⋅26​−26​3​−2⋅22​+22​3​−23​+3​3​
Thêm các phần tử tương tự: −63​−23​=−83​=6⋅2−83​+2⋅26​−26​3​−2⋅22​+22​3​+3​3​
6⋅2=12
6⋅2
Nhân các số: 6⋅2=12=12
2⋅26​=46​
2⋅26​
Nhân các số: 2⋅2=4=46​
26​3​=62​
26​3​
Số nguyên thừa số 6=3⋅2=23⋅2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​3⋅2​=3​2​=23​2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=2⋅32​
Nhân các số: 2⋅3=6=62​
2⋅22​=42​
2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​
22​3​=26​
22​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=22⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=26​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=12−83​+46​−62​−42​+26​+3
Thêm các phần tử tương tự: −62​−42​=−102​=12−83​+46​−102​+26​+3
Thêm các phần tử tương tự: 46​+26​=66​=12−83​+66​−102​+3
Thêm các số: 12+3=15=15+66​−83​−102​
=15+66​−83​−102​
(2+3​)(2−3​)=1
(2+3​)(2−3​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=2,b=3​=22−(3​)2
Rút gọn 22−(3​)2:1
22−(3​)2
22=4
22
22=4=4
(3​)2=3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=1
=115+66​−83​−102​​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=15+66​−83​−102​
=15+66​−83​−102​​
=15+66​−83​−102​​
=15+66​−83​−102​​1​
Rút gọn 15+66​−83​−102​​1​:15+66​−83​−102​15+66​−83​−102​​​
15+66​−83​−102​​1​
Nhân với liên hợp của 15+66​−83​−102​​15+66​−83​−102​​​=15+66​−83​−102​​15+66​−83​−102​​1⋅15+66​−83​−102​​​
1⋅15+66​−83​−102​​=15+66​−83​−102​​
15+66​−83​−102​​15+66​−83​−102​​=15+623​−83​−102​
15+66​−83​−102​​15+66​−83​−102​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a15+66​−83​−102​​15+66​−83​−102​​=15+66​−83​−102​=15+66​−83​−102​
66​=623​
66​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c66​=6⋅621​=61+21​=61+21​
Hợp 1+21​:23​
1+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2+1​
1⋅2+1=3
1⋅2+1
Nhân các số: 1⋅2=2=2+1
Thêm các số: 2+1=3=3
=23​
=623​
=15+623​−83​−102​
=15+623​−83​−102​15+66​−83​−102​​​
623​=66​
623​
623​=61+21​=61+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=61⋅621​
Tinh chỉnh=66​
=15+66​−83​−102​15+66​−83​−102​​​
=15+66​−83​−102​15+66​−83​−102​​​

Ví dụ phổ biến

cos^2(37)-sin^2(37)cos2(37∘)−sin2(37∘)sin(arcsin((sqrt(3))/2)-arccos(0))sin(arcsin(23​​)−arccos(0))5sin(4)5sin(4)sec(arcsin((2sqrt(5))/7))sec(arcsin(725​​))(14)/(tan(53))tan(53∘)14​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024