Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x+20)=cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x+20∘)=cos(x)

Lời Giải

x=−360∘n+35∘,x=−145∘−360∘n
+1
radian
x=367π​−2πn,x=−3629π​−2πn
Các bước giải pháp
sin(x+20∘)=cos(x)
Trừ cos(x) cho cả hai bênsin(x+20∘)−cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(x)+sin(20∘+x)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)=−cos(x)+cos(90∘−(20∘+x))
Mở rộng 90∘−(20∘+x):−x+70∘
90∘−(20∘+x)
−(20∘+x):−20∘−x
−(20∘+x)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(20∘)−(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−20∘−x
=90∘−20∘−x
Rút gọn 90∘−20∘−x:−x+70∘
90∘−20∘−x
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,9:18
2,9
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 9=2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅3⋅3=18=18
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 18
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 990∘=2⋅9180∘9​=90∘
Đối với 20∘:nhân mẫu số và tử số với 220∘=9⋅2180∘2​=20∘
=90∘−20∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18180∘9−180∘2​
Thêm các phần tử tương tự: 1620∘−360∘=1260∘=−x+70∘
=−x+70∘
=−cos(x)+cos(−x+70∘)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: cos(s)−cos(t)=−2sin(2s+t​)sin(2s−t​)=−2sin(270∘−x+x​)sin(270∘−x−x​)
Rút gọn −2sin(270∘−x+x​)sin(270∘−x−x​):−2sin(35∘)sin(361260∘−36x​)
−2sin(270∘−x+x​)sin(270∘−x−x​)
270∘−x+x​=35∘
270∘−x+x​
Thêm các phần tử tương tự: −x+x=0=270∘​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=18⋅21260∘​
Nhân các số: 18⋅2=36=35∘
=−2sin(35∘)sin(2−x−x+70∘​)
270∘−x−x​=361260∘−36x​
270∘−x−x​
Thêm các phần tử tương tự: −x−x=−2x=270∘−2x​
Hợp 70∘−2x:181260∘−36x​
70∘−2x
Chuyển phần tử thành phân số: 2x=182x18​=70∘−182x⋅18​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=181260∘−2x⋅18​
Nhân các số: 2⋅18=36=181260∘−36x​
=2181260∘−36x​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=18⋅21260∘−36x​
Nhân các số: 18⋅2=36=361260∘−36x​
=−2sin(35∘)sin(36−36x+1260∘​)
=−2sin(35∘)sin(361260∘−36x​)
−2sin(35∘)sin(361260∘−36x​)=0
Chia cả hai vế cho −2sin(35∘)
−2sin(35∘)sin(361260∘−36x​)=0
Chia cả hai vế cho −2sin(35∘)−2sin(35∘)−2sin(35∘)sin(361260∘−36x​)​=−2sin(35∘)0​
Rút gọnsin(361260∘−36x​)=0
sin(361260∘−36x​)=0
Các lời giải chung cho sin(361260∘−36x​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
361260∘−36x​=0+360∘n,361260∘−36x​=180∘+360∘n
361260∘−36x​=0+360∘n,361260∘−36x​=180∘+360∘n
Giải 361260∘−36x​=0+360∘n:x=−360∘n+35∘
361260∘−36x​=0+360∘n
0+360∘n=360∘n361260∘−36x​=360∘n
Nhân cả hai vế với 36
361260∘−36x​=360∘n
Nhân cả hai vế với 363636(1260∘−36x)​=36⋅360∘n
Rút gọn1260∘−36x=12960∘n
1260∘−36x=12960∘n
Di chuyển 1260∘sang vế phải
1260∘−36x=12960∘n
Trừ 1260∘ cho cả hai bên1260∘−36x−1260∘=12960∘n−1260∘
Rút gọn−36x=12960∘n−1260∘
−36x=12960∘n−1260∘
Chia cả hai vế cho −36
−36x=12960∘n−1260∘
Chia cả hai vế cho −36−36−36x​=−3612960∘n​−−361260∘​
Rút gọn
−36−36x​=−3612960∘n​−−361260∘​
Rút gọn −36−36x​:x
−36−36x​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn −3612960∘n​−−361260∘​:−360∘n+35∘
−3612960∘n​−−361260∘​
−3612960∘n​=−360∘n
−3612960∘n​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−3612960∘n​
Chia các số: 3672​=2=−360∘n
=−360∘n−−361260∘​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−360∘n−(−35∘)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=−360∘n+35∘
x=−360∘n+35∘
x=−360∘n+35∘
x=−360∘n+35∘
Giải 361260∘−36x​=180∘+360∘n:x=−145∘−360∘n
361260∘−36x​=180∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 36
361260∘−36x​=180∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 363636(1260∘−36x)​=6480∘+36⋅360∘n
Rút gọn1260∘−36x=6480∘+12960∘n
1260∘−36x=6480∘+12960∘n
Di chuyển 1260∘sang vế phải
1260∘−36x=6480∘+12960∘n
Trừ 1260∘ cho cả hai bên1260∘−36x−1260∘=6480∘+12960∘n−1260∘
Rút gọn−36x=5220∘+12960∘n
−36x=5220∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho −36
−36x=5220∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho −36−36−36x​=−365220∘​+−3612960∘n​
Rút gọn
−36−36x​=−365220∘​+−3612960∘n​
Rút gọn −36−36x​:x
−36−36x​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn −365220∘​+−3612960∘n​:−145∘−360∘n
−365220∘​+−3612960∘n​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−145∘+−3612960∘n​
−3612960∘n​=−360∘n
−3612960∘n​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−3612960∘n​
Chia các số: 3672​=2=−360∘n
=−145∘−360∘n
x=−145∘−360∘n
x=−145∘−360∘n
x=−145∘−360∘n
x=−360∘n+35∘,x=−145∘−360∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(x)-sqrt(3)sin(x)=1cos(x)−3​sin(x)=11-sin(x)=cos(x)1−sin(x)=cos(x)cos^2(θ)-cos(θ)=0cos2(θ)−cos(θ)=0cos(θ)= 12/13cos(θ)=1312​sin(2θ)=cos(2θ)sin(2θ)=cos(2θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024