Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(x)-4cos(x)=3,0<= x<= 2pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(x)−4cos(x)=3,0≤x≤2π

Lời Giải

x=−2.76975…+2π,x=1.84246…
+1
Độ
x=201.30453…∘,x=105.56536…∘
Các bước giải pháp
2sin(x)−4cos(x)=3,0≤x≤2π
Thêm 4cos(x) vào cả hai bên2sin(x)=3+4cos(x)
Bình phương cả hai vế(2sin(x))2=(3+4cos(x))2
Trừ (3+4cos(x))2 cho cả hai bên4sin2(x)−9−24cos(x)−16cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−9−16cos2(x)−24cos(x)+4sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−9−16cos2(x)−24cos(x)+4(1−cos2(x))
Rút gọn −9−16cos2(x)−24cos(x)+4(1−cos2(x)):−20cos2(x)−24cos(x)−5
−9−16cos2(x)−24cos(x)+4(1−cos2(x))
Mở rộng 4(1−cos2(x)):4−4cos2(x)
4(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4,b=1,c=cos2(x)=4⋅1−4cos2(x)
Nhân các số: 4⋅1=4=4−4cos2(x)
=−9−16cos2(x)−24cos(x)+4−4cos2(x)
Rút gọn −9−16cos2(x)−24cos(x)+4−4cos2(x):−20cos2(x)−24cos(x)−5
−9−16cos2(x)−24cos(x)+4−4cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−16cos2(x)−24cos(x)−4cos2(x)−9+4
Thêm các phần tử tương tự: −16cos2(x)−4cos2(x)=−20cos2(x)=−20cos2(x)−24cos(x)−9+4
Cộng/Trừ các số: −9+4=−5=−20cos2(x)−24cos(x)−5
=−20cos2(x)−24cos(x)−5
=−20cos2(x)−24cos(x)−5
−5−20cos2(x)−24cos(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−5−20cos2(x)−24cos(x)=0
Cho: cos(x)=u−5−20u2−24u=0
−5−20u2−24u=0:u=−106+11​​,u=−106−11​​
−5−20u2−24u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−20u2−24u−5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−20u2−24u−5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−20,b=−24,c=−5u1,2​=2(−20)−(−24)±(−24)2−4(−20)(−5)​​
u1,2​=2(−20)−(−24)±(−24)2−4(−20)(−5)​​
(−24)2−4(−20)(−5)​=411​
(−24)2−4(−20)(−5)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−24)2−4⋅20⋅5​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−24)2=242=242−4⋅20⋅5​
Nhân các số: 4⋅20⋅5=400=242−400​
242=576=576−400​
Trừ các số: 576−400=176=176​
Tìm thừa số nguyên tố của 176:24⋅11
176
176chia cho 2176=88⋅2=2⋅88
88chia cho 288=44⋅2=2⋅2⋅44
44chia cho 244=22⋅2=2⋅2⋅2⋅22
22chia cho 222=11⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅11
2,11 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅11
=24⋅11
=24⋅11​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=11​24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=2211​
Tinh chỉnh=411​
u1,2​=2(−20)−(−24)±411​​
Tách các lời giảiu1​=2(−20)−(−24)+411​​,u2​=2(−20)−(−24)−411​​
u=2(−20)−(−24)+411​​:−106+11​​
2(−20)−(−24)+411​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅2024+411​​
Nhân các số: 2⋅20=40=−4024+411​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4024+411​​
Triệt tiêu 4024+411​​:106+11​​
4024+411​​
Hệ số 24+411​:4(6+11​)
24+411​
Viết lại thành=4⋅6+411​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(6+11​)
=404(6+11​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=106+11​​
=−106+11​​
u=2(−20)−(−24)−411​​:−106−11​​
2(−20)−(−24)−411​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅2024−411​​
Nhân các số: 2⋅20=40=−4024−411​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4024−411​​
Triệt tiêu 4024−411​​:106−11​​
4024−411​​
Hệ số 24−411​:4(6−11​)
24−411​
Viết lại thành=4⋅6−411​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(6−11​)
=404(6−11​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=106−11​​
=−106−11​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−106+11​​,u=−106−11​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=−106+11​​,cos(x)=−106−11​​
cos(x)=−106+11​​,cos(x)=−106−11​​
cos(x)=−106+11​​,0≤x≤2π:x=arccos(−106+11​​),x=−arccos(−106+11​​)+2π
cos(x)=−106+11​​,0≤x≤2π
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−106+11​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−106+11​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−106+11​​)+2πn,x=−arccos(−106+11​​)+2πn
x=arccos(−106+11​​)+2πn,x=−arccos(−106+11​​)+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=arccos(−106+11​​),x=−arccos(−106+11​​)+2π
cos(x)=−106−11​​,0≤x≤2π:x=arccos(−106−11​​),x=−arccos(−106−11​​)+2π
cos(x)=−106−11​​,0≤x≤2π
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−106−11​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−106−11​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−106−11​​)+2πn,x=−arccos(−106−11​​)+2πn
x=arccos(−106−11​​)+2πn,x=−arccos(−106−11​​)+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=arccos(−106−11​​),x=−arccos(−106−11​​)+2π
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(−106+11​​),x=−arccos(−106+11​​)+2π,x=arccos(−106−11​​),x=−arccos(−106−11​​)+2π
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2sin(x)−4cos(x)=3
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arccos(−106+11​​):Sai
arccos(−106+11​​)
Thay n=1arccos(−106+11​​)
Thay 2sin(x)−4cos(x)=3vàox=arccos(−106+11​​)2sin(arccos(−106+11​​))−4cos(arccos(−106+11​​))=3
Tinh chỉnh4.45329…=3
⇒Sai
Kiểm tra lời giải −arccos(−106+11​​)+2π:Đúng
−arccos(−106+11​​)+2π
Thay n=1−arccos(−106+11​​)+2π
Thay 2sin(x)−4cos(x)=3vàox=−arccos(−106+11​​)+2π2sin(−arccos(−106+11​​)+2π)−4cos(−arccos(−106+11​​)+2π)=3
Tinh chỉnh3=3
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arccos(−106−11​​):Đúng
arccos(−106−11​​)
Thay n=1arccos(−106−11​​)
Thay 2sin(x)−4cos(x)=3vàox=arccos(−106−11​​)2sin(arccos(−106−11​​))−4cos(arccos(−106−11​​))=3
Tinh chỉnh3=3
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −arccos(−106−11​​)+2π:Sai
−arccos(−106−11​​)+2π
Thay n=1−arccos(−106−11​​)+2π
Thay 2sin(x)−4cos(x)=3vàox=−arccos(−106−11​​)+2π2sin(−arccos(−106−11​​)+2π)−4cos(−arccos(−106−11​​)+2π)=3
Tinh chỉnh−0.85329…=3
⇒Sai
x=−arccos(−106+11​​)+2π,x=arccos(−106−11​​)
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−2.76975…+2π,x=1.84246…

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sec^2(θ)-6sec(θ)+8=0sec2(θ)−6sec(θ)+8=0sin^2(x)-cos^2(x)-sin(x)=0sin2(x)−cos2(x)−sin(x)=010tan(x)sin(x)=sin(x)10tan(x)sin(x)=sin(x)cos(2x)=2sin(x)cos(x)cos(2x)=2sin(x)cos(x)sin(θ)= 5/6sin(θ)=65​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024