Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

8|sin(pix)-1/4 |+1=7

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

8​sin(πx)−41​​+1=7

Lời Giải

x=67​+2n,x=611​+2n,x=21​+2n
+1
Độ
x=66.84507…∘+114.59155…∘n,x=105.04226…∘+114.59155…∘n,x=28.64788…∘+114.59155…∘n
Các bước giải pháp
8​sin(πx)−41​​+1=7
Giải quyết bằng cách thay thế
8​sin(πx)−41​​+1=7
Cho: sin(πx)=u8​u−41​​+1=7
8​u−41​​+1=7:u=−21​oru=1
8​u−41​​+1=7
Di chuyển 1sang vế phải
8​u−41​​+1=7
Trừ 1 cho cả hai bên8​u−41​​+1−1=7−1
Rút gọn8​u−41​​=6
8​u−41​​=6
Chia cả hai vế cho 8
8​u−41​​=6
Chia cả hai vế cho 888​u−41​​​=86​
Rút gọn​u−41​​=43​
​u−41​​=43​
Áp dụng quy tắc tuyệt đối: Nếu ∣u∣=a,a>0thì u=aoru=−au−41​=−43​oru−41​=43​
u−41​=−43​oru−41​=43​
u−41​=−43​oru−41​=43​
u−41​=−43​:u=−21​
u−41​=−43​
Di chuyển 41​sang vế phải
u−41​=−43​
Thêm 41​ vào cả hai bênu−41​+41​=−43​+41​
Rút gọn
u−41​+41​=−43​+41​
Rút gọn u−41​+41​:u
u−41​+41​
Thêm các phần tử tương tự: −41​+41​=0
=u
Rút gọn −43​+41​:−21​
−43​+41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−3+1​
Cộng/Trừ các số: −3+1=−2=4−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
u=−21​
u=−21​
u=−21​
u−41​=43​:u=1
u−41​=43​
Di chuyển 41​sang vế phải
u−41​=43​
Thêm 41​ vào cả hai bênu−41​+41​=43​+41​
Rút gọn
u−41​+41​=43​+41​
Rút gọn u−41​+41​:u
u−41​+41​
Thêm các phần tử tương tự: −41​+41​=0
=u
Rút gọn 43​+41​:1
43​+41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43+1​
Thêm các số: 3+1=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
u=1
u=1
u=1
Kết hợp các lời giải:u=−21​oru=1
u=−21​oru=1
Thay thế lại u=sin(πx)sin(πx)=−21​orsin(πx)=1
sin(πx)=−21​orsin(πx)=1
sin(πx)=−21​:x=67​+2n,x=611​+2n
sin(πx)=−21​
Các lời giải chung cho sin(πx)=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
πx=67π​+2πn,πx=611π​+2πn
πx=67π​+2πn,πx=611π​+2πn
Giải πx=67π​+2πn:x=67​+2n
πx=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​=π67π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​=π67π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π67π​​+π2πn​:67​+2n
π67π​​+π2πn​
π67π​​=67​
π67π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6π7π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=67​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=67​+2n
x=67​+2n
x=67​+2n
x=67​+2n
Giải πx=611π​+2πn:x=611​+2n
πx=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​=π611π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​=π611π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π611π​​+π2πn​:611​+2n
π611π​​+π2πn​
π611π​​=611​
π611π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6π11π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=611​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=611​+2n
x=611​+2n
x=611​+2n
x=611​+2n
x=67​+2n,x=611​+2n
sin(πx)=1:x=21​+2n
sin(πx)=1
Các lời giải chung cho sin(πx)=1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
πx=2π​+2πn
πx=2π​+2πn
Giải πx=2π​+2πn:x=21​+2n
πx=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​=π2π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​=π2π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π2π​​+π2πn​:21​+2n
π2π​​+π2πn​
π2π​​=21​
π2π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=21​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=21​+2n
x=21​+2n
x=21​+2n
x=21​+2n
x=21​+2n
Kết hợp tất cả các cách giảix=67​+2n,x=611​+2n,x=21​+2n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

8sin^2(u)+6sin(u)-9=08sin2(u)+6sin(u)−9=0sin(x)=2tan(x)sin(x)=2tan(x)cos(θ)= 1/5cos(θ)=51​sin(x/2)-cos(x)=0sin(2x​)−cos(x)=03sin(x)=3-3cos(x)3sin(x)=3−3cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024