Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tanh(x)= 12/13

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tanh(x)=1312​

Lời Giải

x=ln(5)
+1
Độ
x=92.21399…∘
Các bước giải pháp
tanh(x)=1312​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tanh(x)=1312​
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​ex+e−xex−e−x​=1312​
ex+e−xex−e−x​=1312​
ex+e−xex−e−x​=1312​:x=ln(5)
ex+e−xex−e−x​=1312​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(ex−e−x)⋅13=(ex+e−x)⋅12
Áp dụng quy tắc số mũ
(ex−e−x)⋅13=(ex+e−x)⋅12
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1(ex−(ex)−1)⋅13=(ex+(ex)−1)⋅12
(ex−(ex)−1)⋅13=(ex+(ex)−1)⋅12
Viết lại phương trình với ex=u(u−(u)−1)⋅13=(u+(u)−1)⋅12
Giải (u−u−1)⋅13=(u+u−1)⋅12:u=5,u=−5
(u−u−1)⋅13=(u+u−1)⋅12
Tinh chỉnh(u−u1​)⋅13=(u+u1​)⋅12
Rút gọn
(u−u1​)⋅13=(u+u1​)⋅12
Rút gọn (u−u1​)⋅13:13(u−u1​)
(u−u1​)⋅13
Áp dụng luật giao hoán: (u−u1​)⋅13=13(u−u1​)13(u−u1​)
Rút gọn (u+u1​)⋅12:12(u+u1​)
(u+u1​)⋅12
Áp dụng luật giao hoán: (u+u1​)⋅12=12(u+u1​)12(u+u1​)
13(u−u1​)=12(u+u1​)
13(u−u1​)=12(u+u1​)
Mở rộng 13(u−u1​):13u−u13​
13(u−u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=13,b=u,c=u1​=13u−13⋅u1​
13⋅u1​=u13​
13⋅u1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅13​
Nhân các số: 1⋅13=13=u13​
=13u−u13​
Mở rộng 12(u+u1​):12u+u12​
12(u+u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=12,b=u,c=u1​=12u+12⋅u1​
12⋅u1​=u12​
12⋅u1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅12​
Nhân các số: 1⋅12=12=u12​
=12u+u12​
13u−u13​=12u+u12​
Nhân cả hai vế với u
13u−u13​=12u+u12​
Nhân cả hai vế với u13uu−u13​u=12uu+u12​u
Rút gọn
13uu−u13​u=12uu+u12​u
Rút gọn 13uu:13u2
13uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=13u1+1
Thêm các số: 1+1=2=13u2
Rút gọn −u13​u:−13
−u13​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u13u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−13
Rút gọn 12uu:12u2
12uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=12u1+1
Thêm các số: 1+1=2=12u2
Rút gọn u12​u:12
u12​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u12u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=12
13u2−13=12u2+12
13u2−13=12u2+12
13u2−13=12u2+12
Giải 13u2−13=12u2+12:u=5,u=−5
13u2−13=12u2+12
Di chuyển 13sang vế phải
13u2−13=12u2+12
Thêm 13 vào cả hai bên13u2−13+13=12u2+12+13
Rút gọn13u2=12u2+25
13u2=12u2+25
Di chuyển 12u2sang bên trái
13u2=12u2+25
Trừ 12u2 cho cả hai bên13u2−12u2=12u2+25−12u2
Rút gọnu2=25
u2=25
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=25​,u=−25​
25​=5
25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥052​=5=5
−25​=−5
−25​
Phân tích số: 25=52=−52​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥052​=−5=−5
u=5,u=−5
u=5,u=−5
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (u−u−1)13 và so sánh với 0
u=0
Lấy (các) mẫu số của (u+u−1)12 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=5,u=−5
u=5,u=−5
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=5:x=ln(5)
ex=5
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(5)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(5)
x=ln(5)
Giải ex=−5:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−5
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=ln(5)
Xác minh lời giải:x=ln(5)Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoex+e−xex−e−x​=1312​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=ln(5):Đúng
eln(5)+e−ln(5)eln(5)−e−ln(5)​=1312​
eln(5)+e−ln(5)eln(5)−e−ln(5)​=1312​
eln(5)+e−ln(5)eln(5)−e−ln(5)​
eln(5)=5
eln(5)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=5
e−ln(5)=5−1
e−ln(5)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(5))−1
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(5)=5=5−1
=5+5−1eln(5)−e−ln(5)​
eln(5)=5
eln(5)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=5
e−ln(5)=5−1
e−ln(5)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(5))−1
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(5)=5=5−1
=5+5−15−5−1​
Rút gọn
5+5−15−5−1​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−1=a1​5−1=51​=5+51​5−5−1​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−1=a1​5−1=51​=5+51​5−51​​
Hợp 5+51​:526​
5+51​
Chuyển phần tử thành phân số: 5=55⋅5​=55⋅5​+51​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=55⋅5+1​
5⋅5+1=26
5⋅5+1
Nhân các số: 5⋅5=25=25+1
Thêm các số: 25+1=26=26
=526​
=526​5−51​​
Hợp 5−51​:524​
5−51​
Chuyển phần tử thành phân số: 5=55⋅5​=55⋅5​−51​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=55⋅5−1​
5⋅5−1=24
5⋅5−1
Nhân các số: 5⋅5=25=25−1
Trừ các số: 25−1=24=24
=524​
=526​524​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=5⋅2624⋅5​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=2624​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1312​
=1312​
1312​=1312​
Đuˊng
Giải pháp làx=ln(5)
x=ln(5)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(θ)= 5/7sin(θ)=75​8sin^2(x)+2sin(x)-1=08sin2(x)+2sin(x)−1=02sin^2(x)=5sin(x)-32sin2(x)=5sin(x)−3cos(x)cos(3x)=sin(x)sin(3x)cos(x)cos(3x)=sin(x)sin(3x)sec(3x)= 2/(sqrt(3))sec(3x)=3​2​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024