Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccos(x)-arcsin(x)=arccos((sqrt(3))/2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccos(x)−arcsin(x)=arccos(23​​)

Lời Giải

x=21​
Các bước giải pháp
arccos(x)−arcsin(x)=arccos(23​​)
a=b⇒cos(a)=cos(b)cos(arccos(x)−arcsin(x))=cos(arccos(23​​))
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(s−t)=cos(s)cos(t)+sin(s)sin(t)cos(arccos(x))cos(arcsin(x))+sin(arccos(x))sin(arcsin(x))=cos(arccos(23​​))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arccos(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arcsin(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arccos(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arcsin(x))=x
x1−x2​+1−x2​x=23​​
Giải x1−x2​+1−x2​x=23​​:x=21​,x=23​​
x1−x2​+1−x2​x=23​​
Nhân cả hai vế với 2x1−x2​⋅2+1−x2​x⋅2=23​​⋅2
Rút gọn41−x2​x=3​
Bình phương cả hai vế:16x2−16x4=3
41−x2​x=3​
(41−x2​x)2=(3​)2
Mở rộng (41−x2​x)2:16x2−16x4
(41−x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=42x2(1−x2​)2
(1−x2​)2:1−x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=42(1−x2)x2
42=16=16(1−x2)x2
Mở rộng 16(1−x2)x2:16x2−16x4
16(1−x2)x2
=16x2(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=16x2,b=1,c=x2=16x2⋅1−16x2x2
=16⋅1⋅x2−16x2x2
Rút gọn 16⋅1⋅x2−16x2x2:16x2−16x4
16⋅1⋅x2−16x2x2
16⋅1⋅x2=16x2
16⋅1⋅x2
Nhân các số: 16⋅1=16=16x2
16x2x2=16x4
16x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=16x2+2
Thêm các số: 2+2=4=16x4
=16x2−16x4
=16x2−16x4
=16x2−16x4
Mở rộng (3​)2:3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
16x2−16x4=3
16x2−16x4=3
Giải 16x2−16x4=3:x=21​,x=−21​,x=23​​,x=−23​​
16x2−16x4=3
Di chuyển 3sang bên trái
16x2−16x4=3
Trừ 3 cho cả hai bên16x2−16x4−3=3−3
Rút gọn16x2−16x4−3=0
16x2−16x4−3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−16x4+16x2−3=0
Viết lại phương trình với u=x2 và u2=x4−16u2+16u−3=0
Giải −16u2+16u−3=0:u=41​,u=43​
−16u2+16u−3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−16u2+16u−3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−16,b=16,c=−3u1,2​=2(−16)−16±162−4(−16)(−3)​​
u1,2​=2(−16)−16±162−4(−16)(−3)​​
162−4(−16)(−3)​=8
162−4(−16)(−3)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=162−4⋅16⋅3​
Nhân các số: 4⋅16⋅3=192=162−192​
162=256=256−192​
Trừ các số: 256−192=64=64​
Phân tích số: 64=82=82​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a82​=8=8
u1,2​=2(−16)−16±8​
Tách các lời giảiu1​=2(−16)−16+8​,u2​=2(−16)−16−8​
u=2(−16)−16+8​:41​
2(−16)−16+8​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−16+8​
Cộng/Trừ các số: −16+8=−8=−2⋅16−8​
Nhân các số: 2⋅16=32=−32−8​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=328​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=41​
u=2(−16)−16−8​:43​
2(−16)−16−8​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−16−8​
Trừ các số: −16−8=−24=−2⋅16−24​
Nhân các số: 2⋅16=32=−32−24​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3224​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=43​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=41​,u=43​
u=41​,u=43​
Thay thế trở lại u=x2,giải quyết cho x
Giải x2=41​:x=21​,x=−21​
x2=41​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=41​​,x=−41​​
41​​=21​
41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=4​1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=21​
−41​​=−21​
−41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−4​1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−21​
x=21​,x=−21​
Giải x2=43​:x=23​​,x=−23​​
x2=43​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=43​​,x=−43​​
43​​=23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=23​​
−43​​=−23​​
−43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−23​​
x=23​​,x=−23​​
Các lời giải là
x=21​,x=−21​,x=23​​,x=−23​​
x=21​,x=−21​,x=23​​,x=−23​​
Xác minh lời giải:x=21​Đúng,x=−21​Sai,x=23​​Đúng,x=−23​​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàox1−x2​+1−x2​x=23​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=21​:Đúng
(21​)1−(21​)2​+1−(21​)2​(21​)=23​​
(21​)1−(21​)2​+1−(21​)2​(21​)=23​​
(21​)1−(21​)2​+1−(21​)2​(21​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=21​1−(21​)2​+1−(21​)2​21​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 1−(21​)2​=1−(21​)2​(21​+21​)
21​+21​=1
21​+21​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21+1​
Thêm các số: 1+1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=1−(21​)2​
(21​)2=221​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
=1−221​​
22=4=1−41​​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
23​​=23​​
Đuˊng
Thay x=−21​:Sai
(−21​)1−(−21​)2​+1−(−21​)2​(−21​)=23​​
(−21​)1−(−21​)2​+1−(−21​)2​(−21​)=−23​​
(−21​)1−(−21​)2​+1−(−21​)2​(−21​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−21​1−(−21​)2​−1−(−21​)2​21​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 1−(−21​)2​=1−(−21​)2​(−21​−21​)
−21​−21​=−1
−21​−21​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=2−1−1​
Trừ các số: −1−1=−2=2−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
=−−(−21​)2+1​
(−21​)2=221​
(−21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−21​)2=(21​)2=(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
=−−221​+1​
22=4=−−41​+1​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=−43​​
Rút gọn 43​​:23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=−23​​
−23​​=23​​
Sai
Thay x=23​​:Đúng
(23​​)1−(23​​)2​+1−(23​​)2​(23​​)=23​​
(23​​)1−(23​​)2​+1−(23​​)2​(23​​)=23​​
(23​​)1−(23​​)2​+1−(23​​)2​(23​​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=23​​1−(23​​)2​+1−(23​​)2​23​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 1−(23​​)2​=1−(23​​)2​(23​​+23​​)
23​​+23​​=3​
23​​+23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=23​+3​​
Hệ số 3​+3​:23​
3​+3​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3​=3​(1+1)
Tinh chỉnh=23​
=223​​
Chia các số: 22​=1=3​
=3​−(23​​)2+1​
1−(23​​)2​=21​
1−(23​​)2​
(23​​)2=43​
(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=3​21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​​
Nhân: 1⋅3​=3​=23​​
23​​=23​​
Đuˊng
Thay x=−23​​:Sai
(−23​​)1−(−23​​)2​+1−(−23​​)2​(−23​​)=23​​
(−23​​)1−(−23​​)2​+1−(−23​​)2​(−23​​)=−23​​
(−23​​)1−(−23​​)2​+1−(−23​​)2​(−23​​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−23​​1−(−23​​)2​−1−(−23​​)2​23​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 1−(−23​​)2​=1−(−23​​)2​(−23​​−23​​)
−23​​−23​​=−3​
−23​​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=2−3​−3​​
Hệ số −3​−3​:−23​
−3​−3​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3​=−3​(1+1)
Tinh chỉnh=−23​
=−223​​
Chia các số: 22​=1=−3​
=−3​−(−23​​)2+1​
1−(−23​​)2​=21​
1−(−23​​)2​
(−23​​)2=43​
(−23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−23​​)2=(23​​)2=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=−3​21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−21⋅3​​
Nhân: 1⋅3​=3​=−23​​
−23​​=23​​
Sai
Các lời giải làx=21​,x=23​​
x=21​,x=23​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarccos(x)−arcsin(x)=arccos(23​​)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 21​:Đúng
21​
Thay n=121​
Thay arccos(x)−arcsin(x)=arccos(23​​)vàox=21​arccos(21​)−arcsin(21​)=arccos(23​​)
Tinh chỉnh0.52359…=0.52359…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 23​​:Sai
23​​
Thay n=123​​
Thay arccos(x)−arcsin(x)=arccos(23​​)vàox=23​​arccos(23​​)−arcsin(23​​)=arccos(23​​)
Tinh chỉnh−0.52359…=0.52359…
⇒Sai
x=21​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

1/4 sin(4t)=041​sin(4t)=02cos(4x)=2cos^2(2x)-sin(2x)-12cos(4x)=2cos2(2x)−sin(2x)−11-sin^2(θ)=01−sin2(θ)=02sin^2(x)+csc^2(x)=32sin2(x)+csc2(x)=3sin(α)= 8/17sin(α)=178​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024