Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh cos((7pi)/(12))=cos(pi/3+pi/4)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh cos(127π​)=cos(3π​+4π​)

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
cos(127π​)=cos(3π​+4π​)
Thao tác bên tráicos(127π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(127π​)
=cos(2⋅247π​)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2247π​)=cos2(247π​)−sin2(247π​)=cos(127π​)
Hệ số cos2(247π​)−sin2(247π​):(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))
cos2(247π​)−sin2(247π​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: 247π​2−y2=(247π​+y)(247π​−y)cos2(247π​)−sin2(247π​)=(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))=(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))
=(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))
(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))=42​−6​​
(cos(247π​)+sin(247π​))(cos(247π​)−sin(247π​))
cos(247π​)=22​4+2​(1−3​)​​
cos(247π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:21+cos(127π​)​​
cos(247π​)
Viết cos(247π​)thành cos(2127π​​)=cos(2127π​​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:cos(2θ​)=21+cos(θ)​​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=2cos2(θ)−1
Thay θ với 2θ​cos(θ)=2cos2(2θ​)−1
Đổi bên2cos2(2θ​)=1+cos(θ)
Chia cả hai vế cho 2cos2(2θ​)=2(1+cos(θ))​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,2π​][2π​,π][π,23π​][23π​,2π]​quadrantIIIIIIIV​sinpositivepositivenegativenegative​cospositivenegativenegativepositive​​
cos(2θ​)=2(1+cos(θ))​​
=21+cos(127π​)​​
=21+cos(127π​)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(127π​)=42​(1−3​)​
cos(127π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(127π​)
Viết cos(127π​)thành cos(3π​+4π​)=cos(3π​+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3π​)=21​
cos(3π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3π​)=23​​
sin(3π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=21+42​(1−3​)​​​
Rút gọn 21+42​(1−3​)​​​:42​4+2​(1−3​)​​
21+42​(1−3​)​​​
21+42​(1−3​)​​=84+2​(1−3​)​
21+42​(1−3​)​​
Hợp 1+42​(1−3​)​:44+2​(1−3​)​
1+42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​+42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4+2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44+2​(1−3​)​
=244+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅24+2​(1−3​)​
Nhân các số: 4⋅2=8=84+2​(1−3​)​
=84+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=8​4+2​(1−3​)​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=22​2​(1−3​)+4​​
Hữu tỷ hóa 22​4+2​(1−3​)​​:42​2​(1−3​)+4​​
22​4+2​(1−3​)​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​4+2​(1−3​)​2​​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​4+2​(1−3​)​​
=42​2​(1−3​)+4​​
=42​4+2​(1−3​)​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=222​2​(1−3​)+4​​
Triệt tiêu 222​4+2​(1−3​)​​:223​4+2​(1−3​)​​
222​4+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=22221​2​(1−3​)+4​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22221​​=22−21​1​=22−21​4+2​(1−3​)​​
Trừ các số: 2−21​=23​=223​4+2​(1−3​)​​
=223​4+2​(1−3​)​​
223​=22​
223​
223​=21+21​=21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅221​
Tinh chỉnh=22​
=22​4+2​(1−3​)​​
sin(247π​)=22​4−2​(1−3​)​​
sin(247π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:21−cos(127π​)​​
sin(247π​)
Viết sin(247π​)thành sin(2127π​​)=sin(2127π​​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:sin(2θ​)=21−cos(θ)​​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=1−2sin2(θ)
Thay θ với 2θ​cos(θ)=1−2sin2(2θ​)
Đổi bên2sin2(2θ​)=1−cos(θ)
Chia cả hai vế cho 2sin2(2θ​)=2(1−cos(θ))​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,2π​][2π​,π][π,23π​][23π​,2π]​quadrantIIIIIIIV​sinpositivepositivenegativenegative​cospositivenegativenegativepositive​​
sin(2θ​)=2(1−cos(θ))​​
=21−cos(127π​)​​
=21−cos(127π​)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(127π​)=42​(1−3​)​
cos(127π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(127π​)
Viết cos(127π​)thành cos(3π​+4π​)=cos(3π​+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3π​)=21​
cos(3π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3π​)=23​​
sin(3π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=21−42​(1−3​)​​​
Rút gọn 21−42​(1−3​)​​​:42​4−2​(1−3​)​​
21−42​(1−3​)​​​
21−42​(1−3​)​​=84−2​(1−3​)​
21−42​(1−3​)​​
Hợp 1−42​(1−3​)​:44−2​(1−3​)​
1−42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44−2​(1−3​)​
=244−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅24−2​(1−3​)​
Nhân các số: 4⋅2=8=84−2​(1−3​)​
=84−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=8​4−2​(1−3​)​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=22​−2​(1−3​)+4​​
Hữu tỷ hóa 22​4−2​(1−3​)​​:42​−2​(1−3​)+4​​
22​4−2​(1−3​)​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​4−2​(1−3​)​2​​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​4−2​(1−3​)​​
=42​−2​(1−3​)+4​​
=42​4−2​(1−3​)​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=222​−2​(1−3​)+4​​
Triệt tiêu 222​4−2​(1−3​)​​:223​4−2​(1−3​)​​
222​4−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=22221​−2​(1−3​)+4​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22221​​=22−21​1​=22−21​4−2​(1−3​)​​
Trừ các số: 2−21​=23​=223​4−2​(1−3​)​​
=223​4−2​(1−3​)​​
223​=22​
223​
223​=21+21​=21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅221​
Tinh chỉnh=22​
=22​4−2​(1−3​)​​
=​22​2​(1−3​)+4​​+22​−2​(1−3​)+4​​​(cos(247π​)−sin(247π​))
cos(247π​)=22​4+2​(1−3​)​​
cos(247π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:21+cos(127π​)​​
cos(247π​)
Viết cos(247π​)thành cos(2127π​​)=cos(2127π​​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:cos(2θ​)=21+cos(θ)​​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=2cos2(θ)−1
Thay θ với 2θ​cos(θ)=2cos2(2θ​)−1
Đổi bên2cos2(2θ​)=1+cos(θ)
Chia cả hai vế cho 2cos2(2θ​)=2(1+cos(θ))​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,2π​][2π​,π][π,23π​][23π​,2π]​quadrantIIIIIIIV​sinpositivepositivenegativenegative​cospositivenegativenegativepositive​​
cos(2θ​)=2(1+cos(θ))​​
=21+cos(127π​)​​
=21+cos(127π​)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(127π​)=42​(1−3​)​
cos(127π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(127π​)
Viết cos(127π​)thành cos(3π​+4π​)=cos(3π​+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3π​)=21​
cos(3π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3π​)=23​​
sin(3π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=21+42​(1−3​)​​​
Rút gọn 21+42​(1−3​)​​​:42​4+2​(1−3​)​​
21+42​(1−3​)​​​
21+42​(1−3​)​​=84+2​(1−3​)​
21+42​(1−3​)​​
Hợp 1+42​(1−3​)​:44+2​(1−3​)​
1+42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​+42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4+2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44+2​(1−3​)​
=244+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅24+2​(1−3​)​
Nhân các số: 4⋅2=8=84+2​(1−3​)​
=84+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=8​4+2​(1−3​)​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=22​2​(1−3​)+4​​
Hữu tỷ hóa 22​4+2​(1−3​)​​:42​2​(1−3​)+4​​
22​4+2​(1−3​)​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​4+2​(1−3​)​2​​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​4+2​(1−3​)​​
=42​2​(1−3​)+4​​
=42​4+2​(1−3​)​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=222​2​(1−3​)+4​​
Triệt tiêu 222​4+2​(1−3​)​​:223​4+2​(1−3​)​​
222​4+2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=22221​2​(1−3​)+4​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22221​​=22−21​1​=22−21​4+2​(1−3​)​​
Trừ các số: 2−21​=23​=223​4+2​(1−3​)​​
=223​4+2​(1−3​)​​
223​=22​
223​
223​=21+21​=21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅221​
Tinh chỉnh=22​
=22​4+2​(1−3​)​​
sin(247π​)=22​4−2​(1−3​)​​
sin(247π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:21−cos(127π​)​​
sin(247π​)
Viết sin(247π​)thành sin(2127π​​)=sin(2127π​​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:sin(2θ​)=21−cos(θ)​​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=1−2sin2(θ)
Thay θ với 2θ​cos(θ)=1−2sin2(2θ​)
Đổi bên2sin2(2θ​)=1−cos(θ)
Chia cả hai vế cho 2sin2(2θ​)=2(1−cos(θ))​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,2π​][2π​,π][π,23π​][23π​,2π]​quadrantIIIIIIIV​sinpositivepositivenegativenegative​cospositivenegativenegativepositive​​
sin(2θ​)=2(1−cos(θ))​​
=21−cos(127π​)​​
=21−cos(127π​)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(127π​)=42​(1−3​)​
cos(127π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(127π​)
Viết cos(127π​)thành cos(3π​+4π​)=cos(3π​+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3π​)=21​
cos(3π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3π​)=23​​
sin(3π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=21−42​(1−3​)​​​
Rút gọn 21−42​(1−3​)​​​:42​4−2​(1−3​)​​
21−42​(1−3​)​​​
21−42​(1−3​)​​=84−2​(1−3​)​
21−42​(1−3​)​​
Hợp 1−42​(1−3​)​:44−2​(1−3​)​
1−42​(1−3​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−42​(1−3​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−2​(1−3​)​
Nhân các số: 1⋅4=4=44−2​(1−3​)​
=244−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4⋅24−2​(1−3​)​
Nhân các số: 4⋅2=8=84−2​(1−3​)​
=84−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=8​4−2​(1−3​)​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=22​−2​(1−3​)+4​​
Hữu tỷ hóa 22​4−2​(1−3​)​​:42​−2​(1−3​)+4​​
22​4−2​(1−3​)​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​4−2​(1−3​)​2​​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​4−2​(1−3​)​​
=42​−2​(1−3​)+4​​
=42​4−2​(1−3​)​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=222​−2​(1−3​)+4​​
Triệt tiêu 222​4−2​(1−3​)​​:223​4−2​(1−3​)​​
222​4−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=22221​−2​(1−3​)+4​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22221​​=22−21​1​=22−21​4−2​(1−3​)​​
Trừ các số: 2−21​=23​=223​4−2​(1−3​)​​
=223​4−2​(1−3​)​​
223​=22​
223​
223​=21+21​=21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅221​
Tinh chỉnh=22​
=22​4−2​(1−3​)​​
=​22​2​(1−3​)+4​​+22​−2​(1−3​)+4​​​​22​2​(1−3​)+4​​−22​−2​(1−3​)+4​​​
Rút gọn
​22​4+2​(1−3​)​​+22​4−2​(1−3​)​​​​22​4+2​(1−3​)​​−22​4−2​(1−3​)​​​
Rút gọn 22​2​(1−3​)+4​​+22​−2​(1−3​)+4​​:22​2​(1−3​)+4​+−2​(1−3​)+4​​
22​2​(1−3​)+4​​+22​−2​(1−3​)+4​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22​2​(1−3​)+4​+−2​(1−3​)+4​​
=22​2​(1−3​)+4​+−2​(1−3​)+4​​​22​2​(1−3​)+4​​−22​−2​(1−3​)+4​​​
Kết hợp các phân số 22​2​(1−3​)+4​​−22​−2​(1−3​)+4​​:22​4+2​(1−3​)​−4−2​(1−3​)​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22​2​(1−3​)+4​−−2​(1−3​)+4​​
=22​2​(1−3​)+4​+−2​(1−3​)+4​​​22​2​(1−3​)+4​−−2​(1−3​)+4​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=22​4+2​(1−3​)​+4−2​(1−3​)​​⋅22​4+2​(1−3​)​−4−2​(1−3​)​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=22​⋅22​(4+2​(1−3​)​+4−2​(1−3​)​)(4+2​(1−3​)​−4−2​(1−3​)​)​
22​⋅22​=8
22​⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=8(2​(1−3​)+4​+−2​(1−3​)+4​)(2​(1−3​)+4​−−2​(1−3​)+4​)​
Mở rộng (4+2​(1−3​)​+4−2​(1−3​)​)(4+2​(1−3​)​−4−2​(1−3​)​):22​−26​
(4+2​(1−3​)​+4−2​(1−3​)​)(4+2​(1−3​)​−4−2​(1−3​)​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=4+2​(1−3​)​,b=4−2​(1−3​)​=(4+2​(1−3​)​)2−(4−2​(1−3​)​)2
Rút gọn (4+2​(1−3​)​)2−(4−2​(1−3​)​)2:22​−26​
(4+2​(1−3​)​)2−(4−2​(1−3​)​)2
(4+2​(1−3​)​)2=4+2​(1−3​)
(4+2​(1−3​)​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((4+2​(1−3​))21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(4+2​(1−3​))21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=4+2​(1−3​)
(4−2​(1−3​)​)2=4−2​(1−3​)
(4−2​(1−3​)​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((4−2​(1−3​))21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(4−2​(1−3​))21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=4−2​(1−3​)
=4+2​(1−3​)−(−2​(1−3​)+4)
Mở rộng 2​(1−3​):2​−6​
2​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2​,b=1,c=3​=2​⋅1−2​3​
=1⋅2​−2​3​
Rút gọn 1⋅2​−2​3​:2​−6​
1⋅2​−2​3​
1⋅2​=2​
1⋅2​
Nhân: 1⋅2​=2​=2​
2​3​=6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=2​−6​
=2​−6​
=4+2​−6​−(4−2​(1−3​))
−(4−2​(1−3​)):−4+2​(1−3​)
−(4−2​(1−3​))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(4)−(−2​(1−3​))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−4+2​(1−3​)
=4+2​−6​−4+2​(1−3​)
Mở rộng 2​(1−3​):2​−6​
2​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2​,b=1,c=3​=2​⋅1−2​3​
=1⋅2​−2​3​
Rút gọn 1⋅2​−2​3​:2​−6​
1⋅2​−2​3​
1⋅2​=2​
1⋅2​
Nhân: 1⋅2​=2​=2​
2​3​=6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=2​−6​
=2​−6​
=4+2​−6​−4+2​−6​
Rút gọn 4+2​−6​−4+2​−6​:22​−26​
4+2​−6​−4+2​−6​
Thêm các phần tử tương tự: 2​+2​=22​=4+22​−6​−4−6​
Thêm các phần tử tương tự: −6​−6​=−26​=4+22​−26​−4
4−4=0=22​−26​
=22​−26​
=22​−26​
=822​−26​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=82(2​−6​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=42​−6​​
=42​−6​​
=42​−6​​
=42​−6​​
Thao tác bên phảicos(3π​+4π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3π​+4π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)=42​−6​​
cos(3π​)cos(4π​)−sin(3π​)sin(4π​)
cos(3π​)cos(4π​)=42​​
cos(3π​)cos(4π​)
Rút gọn cos(3π​):21​
cos(3π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3π​)=21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
=21​cos(4π​)
Rút gọn cos(4π​):22​​
cos(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
=21​⋅22​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅2​​
Nhân: 1⋅2​=2​=2⋅22​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​​
sin(3π​)sin(4π​)=46​​
sin(3π​)sin(4π​)
Rút gọn sin(3π​):23​​
sin(3π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3π​)=23​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
=23​​sin(4π​)
Rút gọn sin(4π​):22​​
sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=23​​⋅22​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅23​2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​2​​
Rút gọn 3​2​:6​
3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2​=3⋅2​=3⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6​
=46​​
=42​​−46​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=42​−6​​
=42​−6​​
=42​−6​​
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh csc(θ)=11provecsc(θ)=11chứng minh cos(pi/2+x)=cos(x)provecos(2π​+x)=cos(x)chứng minh (csc(6x)+cot(6x))/(csc(6x)-cot(6x))=tan(6x)provecsc(6x)−cot(6x)csc(6x)+cot(6x)​=tan(6x)chứng minh csc^4(x)-cot^4(x)=1+2cot^2(x)provecsc4(x)−cot4(x)=1+2cot2(x)chứng minh 1/(sin(x))sec(x)=tan(x)+cot(x)provesin(x)1​sec(x)=tan(x)+cot(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024