Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(3arccos(-1/4))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(3arccos(−41​))

Lời Giải

−8315​​
+1
Số thập phân
−1.45236…
Các bước giải pháp
2sin(3arccos(−41​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(3arccos(−41​))=3sin(arccos(−41​))−4sin3(arccos(−41​))
sin(3arccos(−41​))
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(3x)=3sin(x)−4sin3(x)
sin(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(3x)
Viết lại thành=sin(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(2x)cos(x)+cos(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)sin(x)+cos(x)2sin(x)cos(x)
Rút gọn cos(2x)sin(x)+cos(x)⋅2sin(x)cos(x):sin(x)cos(2x)+2cos2(x)sin(x)
cos(2x)sin(x)+cos(x)2sin(x)cos(x)
cos(x)⋅2sin(x)cos(x)=2cos2(x)sin(x)
cos(x)2sin(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=2sin(x)cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2sin(x)cos2(x)
=sin(x)cos(2x)+2cos2(x)sin(x)
=sin(x)cos(2x)+2cos2(x)sin(x)
=sin(x)cos(2x)+2cos2(x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=1−2sin2(x)=(1−2sin2(x))sin(x)+2cos2(x)sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=(1−2sin2(x))sin(x)+2(1−sin2(x))sin(x)
Mở rộng (1−2sin2(x))sin(x)+2(1−sin2(x))sin(x):−4sin3(x)+3sin(x)
(1−2sin2(x))sin(x)+2(1−sin2(x))sin(x)
=sin(x)(1−2sin2(x))+2sin(x)(1−sin2(x))
Mở rộng sin(x)(1−2sin2(x)):sin(x)−2sin3(x)
sin(x)(1−2sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=sin(x),b=1,c=2sin2(x)=sin(x)1−sin(x)2sin2(x)
=1sin(x)−2sin2(x)sin(x)
Rút gọn 1⋅sin(x)−2sin2(x)sin(x):sin(x)−2sin3(x)
1sin(x)−2sin2(x)sin(x)
1⋅sin(x)=sin(x)
1sin(x)
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=sin(x)
2sin2(x)sin(x)=2sin3(x)
2sin2(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin2(x)sin(x)=sin2+1(x)=2sin2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2sin3(x)
=sin(x)−2sin3(x)
=sin(x)−2sin3(x)
=sin(x)−2sin3(x)+2(1−sin2(x))sin(x)
Mở rộng 2sin(x)(1−sin2(x)):2sin(x)−2sin3(x)
2sin(x)(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2sin(x),b=1,c=sin2(x)=2sin(x)1−2sin(x)sin2(x)
=2⋅1sin(x)−2sin2(x)sin(x)
Rút gọn 2⋅1⋅sin(x)−2sin2(x)sin(x):2sin(x)−2sin3(x)
2⋅1sin(x)−2sin2(x)sin(x)
2⋅1⋅sin(x)=2sin(x)
2⋅1sin(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2sin(x)
2sin2(x)sin(x)=2sin3(x)
2sin2(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin2(x)sin(x)=sin2+1(x)=2sin2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2sin3(x)
=2sin(x)−2sin3(x)
=2sin(x)−2sin3(x)
=sin(x)−2sin3(x)+2sin(x)−2sin3(x)
Rút gọn sin(x)−2sin3(x)+2sin(x)−2sin3(x):−4sin3(x)+3sin(x)
sin(x)−2sin3(x)+2sin(x)−2sin3(x)
Nhóm các thuật ngữ=−2sin3(x)−2sin3(x)+sin(x)+2sin(x)
Thêm các phần tử tương tự: −2sin3(x)−2sin3(x)=−4sin3(x)=−4sin3(x)+sin(x)+2sin(x)
Thêm các phần tử tương tự: sin(x)+2sin(x)=3sin(x)=−4sin3(x)+3sin(x)
=−4sin3(x)+3sin(x)
=−4sin3(x)+3sin(x)
=3sin(x)−4sin3(x)
=3sin(arccos(−41​))−4sin3(arccos(−41​))
=2(3sin(arccos(−41​))−4sin3(arccos(−41​)))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(arccos(−41​))=415​​
sin(arccos(−41​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(arccos(−41​))=1−(−41​)2​
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arccos(x))=1−x2​
=1−(−41​)2​
=1−(−41​)2​
Rút gọn=415​​
=2​3⋅415​​−4(415​​)3​
Rút gọn 2​3⋅415​​−4(415​​)3​:−8315​​
2​3⋅415​​−4(415​​)3​
3⋅415​​=4315​​
3⋅415​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=415​⋅3​
4(415​​)3=161515​​
4(415​​)3
(415​​)3=431515​​
(415​​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=43(15​)3​
(15​)3:1523​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1521​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1521​⋅3
21​⋅3=23​
21​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=1523​
=431523​​
1523​=1515​
1523​
1523​=151+21​=151+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=151⋅1521​
Tinh chỉnh=1515​
=431515​​
=4⋅431515​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=431515​⋅4​
Nhân các số: 15⋅4=60=436015​​
Hệ số 60:22⋅3⋅5
Hệ số 60=22⋅3⋅5
Hệ số 43:26
Hệ số 4=22=(22)3
Rút gọn (22)3:26
(22)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=26
=26
=2622⋅3⋅515​​
Triệt tiêu 2622⋅3⋅515​​:243⋅515​​
2622⋅3⋅515​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​2622​=26−21​=26−23⋅515​​
Trừ các số: 6−2=4=243⋅515​​
=243⋅515​​
Nhân các số: 3⋅5=15=241515​​
24=16=161515​​
=2(4315​​−161515​​)
Hợp 415​⋅3​−161515​​:−16315​​
415​⋅3​−161515​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,16:16
4,16
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 16:2⋅2⋅2⋅2
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 16=2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2=16=16
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 16
Đối với 415​⋅3​:nhân mẫu số và tử số với 4415​⋅3​=4⋅415​⋅3⋅4​=161215​​
=161215​​−161515​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=161215​−1515​​
Thêm các phần tử tương tự: 1215​−1515​=−315​=16−315​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−16315​​
=2(−16315​​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16315​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−16315​⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=−16615​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−8315​​
=−8315​​

Ví dụ phổ biến

arcsin(1.15)arcsin(1.15)98*cos(30)98⋅cos(30∘)cos(pi)+icos(π)+i4arcsin(1)4arcsin(1)3sin(45)+4cos(45)3sin(45∘)+4cos(45∘)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024