Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sin(3015)tan(4290))/(cos(2730))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(2730∘)sin(3015∘)tan(4290∘)​

Lời Giải

32​​
+1
Số thập phân
0.47140…
Các bước giải pháp
cos(2730∘)sin(3015∘)tan(4290∘)​
sin(3015∘)=sin(135∘)
sin(3015∘)
Viết lại 3015∘ dưới dạng 360∘⋅8+135∘=sin(360∘8+135∘)
Áp dụng tính tuần hoàn của sin: sin(x+360∘⋅k)=sin(x)sin(360∘⋅8+135∘)=sin(135∘)=sin(135∘)
=cos(2730∘)sin(135∘)tan(4290∘)​
tan(4290∘)=tan(150∘)
tan(4290∘)
Viết lại 4290∘ dưới dạng 180∘⋅23+150∘=tan(180∘23+150∘)
Áp dụng tính tuần hoàn của tan: tan(x+180∘⋅k)=tan(x)tan(180∘⋅23+150∘)=tan(150∘)=tan(150∘)
=cos(2730∘)sin(135∘)tan(150∘)​
cos(2730∘)=cos(210∘)
cos(2730∘)
Viết lại 2730∘ dưới dạng 360∘⋅7+210∘=cos(360∘7+210∘)
Áp dụng tính tuần hoàn của cos: cos(x+360∘⋅k)=cos(x)cos(360∘⋅7+210∘)=cos(210∘)=cos(210∘)
=cos(210∘)sin(135∘)tan(150∘)​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(135∘)=22​​
sin(135∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(150∘)=−33​​
tan(150∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(150∘)sin(150∘)​
tan(150∘)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos(150∘)sin(150∘)​
=cos(150∘)sin(150∘)​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(150∘)=21​
sin(150∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(150∘)=−23​​
cos(150∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=−23​​
=−23​​21​​
Rút gọn −23​​21​​:−33​​
−23​​21​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−23​​21​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=−23​1⋅2​
Tinh chỉnh=−23​2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−3​1​
Hữu tỷ hóa −3​1​:−33​​
−3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−33​​
=−33​​
=−33​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(210∘)=−23​​
cos(210∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
cos(210∘)
Viết cos(210∘)thành cos(180∘+30∘)=cos(180∘+30∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
=cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(180∘)=(−1)
cos(180∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(30∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(180∘)=0
sin(180∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=0
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(30∘)=21​
sin(30∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=(−1)23​​−0⋅21​
Rút gọn=−23​​
=−23​​22​​(−33​​)​
Rút gọn −23​​22​​(−33​​)​:32​​
−23​​22​​(−33​​)​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−23​​−22​​⋅33​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=23​​22​​⋅33​​​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=3​22​​⋅33​​⋅2​
Nhân 22​​⋅33​​⋅2:32​​
22​​⋅33​​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=2⋅32​3​⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=32​3​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​3​=321​=32​⋅321​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​31321​​=31−21​1​=31−21​2​​
Trừ các số: 1−21​=21​=321​2​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​321​=3​=3​2​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=32​​
=3​32​​​
32​​=3​2​​
32​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=3​2​​
=3​3​2​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3​3​2​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=32​​
=32​​

Ví dụ phổ biến

sinh(-arccosh(2))sinh(−arccosh(2))sin(pi/9)-sin((2pi)/9)-sin((3pi)/9)+sin((4pi)/9)sin(9π​)−sin(92π​)−sin(93π​)+sin(94π​)-3cos(1/2*0)−3cos(21​⋅0)sin(pi-pi/3)sin(π−3π​)sin(2)*sin(3)sin(2)⋅sin(3)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024