Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

90-70sin(x)-130cos(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

90−70sin(x)−130cos(x)=0

Lời Giải

x=1.40923…+2πn,x=−0.42135…+2πn
+1
Độ
x=80.74328…∘+360∘n,x=−24.14177…∘+360∘n
Các bước giải pháp
90−70sin(x)−130cos(x)=0
Thêm 130cos(x) vào cả hai bên90−70sin(x)=130cos(x)
Bình phương cả hai vế(90−70sin(x))2=(130cos(x))2
Trừ (130cos(x))2 cho cả hai bên(90−70sin(x))2−16900cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(90−70sin(x))2−16900cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=(90−70sin(x))2−16900(1−sin2(x))
Rút gọn (90−70sin(x))2−16900(1−sin2(x)):21800sin2(x)−12600sin(x)−8800
(90−70sin(x))2−16900(1−sin2(x))
(90−70sin(x))2:8100−12600sin(x)+4900sin2(x)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=90,b=70sin(x)
=902−2⋅90⋅70sin(x)+(70sin(x))2
Rút gọn 902−2⋅90⋅70sin(x)+(70sin(x))2:8100−12600sin(x)+4900sin2(x)
902−2⋅90⋅70sin(x)+(70sin(x))2
902=8100
902
902=8100=8100
2⋅90⋅70sin(x)=12600sin(x)
2⋅90⋅70sin(x)
Nhân các số: 2⋅90⋅70=12600=12600sin(x)
(70sin(x))2=4900sin2(x)
(70sin(x))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=702sin2(x)
702=4900=4900sin2(x)
=8100−12600sin(x)+4900sin2(x)
=8100−12600sin(x)+4900sin2(x)
=8100−12600sin(x)+4900sin2(x)−16900(1−sin2(x))
Mở rộng −16900(1−sin2(x)):−16900+16900sin2(x)
−16900(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−16900,b=1,c=sin2(x)=−16900⋅1−(−16900)sin2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−16900⋅1+16900sin2(x)
Nhân các số: 16900⋅1=16900=−16900+16900sin2(x)
=8100−12600sin(x)+4900sin2(x)−16900+16900sin2(x)
Rút gọn 8100−12600sin(x)+4900sin2(x)−16900+16900sin2(x):21800sin2(x)−12600sin(x)−8800
8100−12600sin(x)+4900sin2(x)−16900+16900sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−12600sin(x)+4900sin2(x)+16900sin2(x)+8100−16900
Thêm các phần tử tương tự: 4900sin2(x)+16900sin2(x)=21800sin2(x)=−12600sin(x)+21800sin2(x)+8100−16900
Cộng/Trừ các số: 8100−16900=−8800=21800sin2(x)−12600sin(x)−8800
=21800sin2(x)−12600sin(x)−8800
=21800sin2(x)−12600sin(x)−8800
−8800−12600sin(x)+21800sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−8800−12600sin(x)+21800sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u−8800−12600u+21800u2=0
−8800−12600u+21800u2=0:u=21863+13137​​,u=21863−13137​​
−8800−12600u+21800u2=0
Chia cả hai vế cho 21800−218008800​−2180012600u​+2180021800u2​=218000​
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2−10963u​−10944​=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−10963u​−10944​=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−10963​,c=−10944​u1,2​=2⋅1−(−10963​)±(−10963​)2−4⋅1⋅(−10944​)​​
u1,2​=2⋅1−(−10963​)±(−10963​)2−4⋅1⋅(−10944​)​​
(−10963​)2−4⋅1⋅(−10944​)​=10913137​​
(−10963​)2−4⋅1⋅(−10944​)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−10963​)2+4⋅1⋅10944​​
(−10963​)2=1092632​
(−10963​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−10963​)2=(10963​)2=(10963​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=1092632​
4⋅1⋅10944​=109176​
4⋅1⋅10944​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅10944⋅4​
Nhân các số: 44⋅4=176=1⋅109176​
Nhân: 1⋅109176​=109176​=109176​
=1092632​+109176​​
1092632​=118813969​
1092632​
632=3969=10923969​
1092=11881=118813969​
=118813969​+109176​​
Hợp 118813969​+109176​:1188123153​
118813969​+109176​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 11881,109:11881
11881,109
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 11881:109⋅109
11881
11881chia cho 10911881=109⋅109=109⋅109
Tìm thừa số nguyên tố của 109:109
109
109 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=109
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 11881 hoặc 109=109⋅109
Nhân các số: 109⋅109=11881=11881
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 11881
Đối với 109176​:nhân mẫu số và tử số với 109109176​=109⋅109176⋅109​=1188119184​
=118813969​+1188119184​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=118813969+19184​
Thêm các số: 3969+19184=23153=1188123153​
=1188123153​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=11881​23153​​
11881​=109
11881​
Phân tích số: 11881=1092=1092​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a1092​=109=109
=10923153​​
23153​=13137​
23153​
Tìm thừa số nguyên tố của 23153:132⋅137
23153
23153chia cho 1323153=1781⋅13=13⋅1781
1781chia cho 131781=137⋅13=13⋅13⋅137
13,137 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=13⋅13⋅137
=132⋅137
=132⋅137​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=137​132​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a132​=13=13137​
=10913137​​
u1,2​=2⋅1−(−10963​)±10913137​​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−10963​)+10913137​​​,u2​=2⋅1−(−10963​)−10913137​​​
u=2⋅1−(−10963​)+10913137​​​:21863+13137​​
2⋅1−(−10963​)+10913137​​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅110963​+10913137​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=210963​+10913137​​​
Kết hợp các phân số 10963​+10913137​​:10963+13137​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=10963+13137​​
=210963+13137​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=109⋅263+13137​​
Nhân các số: 109⋅2=218=21863+13137​​
u=2⋅1−(−10963​)−10913137​​​:21863−13137​​
2⋅1−(−10963​)−10913137​​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅110963​−10913137​​​
Nhân các số: 2⋅1=2=210963​−10913137​​​
Kết hợp các phân số 10963​−10913137​​:10963−13137​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=10963−13137​​
=210963−13137​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=109⋅263−13137​​
Nhân các số: 109⋅2=218=21863−13137​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=21863+13137​​,u=21863−13137​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=21863+13137​​,sin(x)=21863−13137​​
sin(x)=21863+13137​​,sin(x)=21863−13137​​
sin(x)=21863+13137​​:x=arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=π−arcsin(21863+13137​​)+2πn
sin(x)=21863+13137​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=21863+13137​​
Các lời giải chung cho sin(x)=21863+13137​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=π−arcsin(21863+13137​​)+2πn
x=arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=π−arcsin(21863+13137​​)+2πn
sin(x)=21863−13137​​:x=arcsin(21863−13137​​)+2πn,x=π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn
sin(x)=21863−13137​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=21863−13137​​
Các lời giải chung cho sin(x)=21863−13137​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(21863−13137​​)+2πn,x=π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn
x=arcsin(21863−13137​​)+2πn,x=π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=π−arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=arcsin(21863−13137​​)+2πn,x=π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào90−70sin(x)−130cos(x)=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(21863+13137​​)+2πn:Đúng
arcsin(21863+13137​​)+2πn
Thay n=1arcsin(21863+13137​​)+2π1
Thay 90−70sin(x)−130cos(x)=0vàox=arcsin(21863+13137​​)+2π190−70sin(arcsin(21863+13137​​)+2π1)−130cos(arcsin(21863+13137​​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(21863+13137​​)+2πn:Sai
π−arcsin(21863+13137​​)+2πn
Thay n=1π−arcsin(21863+13137​​)+2π1
Thay 90−70sin(x)−130cos(x)=0vàox=π−arcsin(21863+13137​​)+2π190−70sin(π−arcsin(21863+13137​​)+2π1)−130cos(π−arcsin(21863+13137​​)+2π1)=0
Tinh chỉnh41.82314…=0
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arcsin(21863−13137​​)+2πn:Đúng
arcsin(21863−13137​​)+2πn
Thay n=1arcsin(21863−13137​​)+2π1
Thay 90−70sin(x)−130cos(x)=0vàox=arcsin(21863−13137​​)+2π190−70sin(arcsin(21863−13137​​)+2π1)−130cos(arcsin(21863−13137​​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn:Sai
π+arcsin(−21863−13137​​)+2πn
Thay n=1π+arcsin(−21863−13137​​)+2π1
Thay 90−70sin(x)−130cos(x)=0vàox=π+arcsin(−21863−13137​​)+2π190−70sin(π+arcsin(−21863−13137​​)+2π1)−130cos(π+arcsin(−21863−13137​​)+2π1)=0
Tinh chỉnh237.25942…=0
⇒Sai
x=arcsin(21863+13137​​)+2πn,x=arcsin(21863−13137​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.40923…+2πn,x=−0.42135…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin(x)sec(x)-2sqrt(3)sin(x)=02sin(x)sec(x)−23​sin(x)=0cot(a)sec(a)=cos(a)cot(a)sec(a)=cos(a)4sin^2(x)=4cos(x)+14sin2(x)=4cos(x)+12tan^2(x)+3tan(x)-2=02tan2(x)+3tan(x)−2=0sin(x)=-3cos(x)sin(x)=−3cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024