Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1=sech(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1=sech(x)

Lời Giải

x=0
+1
Độ
x=0∘
Các bước giải pháp
1=sech(x)
Đổi bênsech(x)=1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sech(x)=1
Sử dụng hàm Hyperbol: sech(x)=ex+e−x2​ex+e−x2​=1
ex+e−x2​=1
ex+e−x2​=1:x=0
ex+e−x2​=1
Nhân cả hai vế với ex+e−xex+e−x2​(ex+e−x)=1⋅(ex+e−x)
Rút gọn2=ex+e−x
Áp dụng quy tắc số mũ
2=ex+e−x
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−12=ex+(ex)−1
2=ex+(ex)−1
Viết lại phương trình với ex=u2=u+(u)−1
Giải 2=u+u−1:u=1
2=u+u−1
Tinh chỉnh2=u+u1​
Nhân cả hai vế với u
2=u+u1​
Nhân cả hai vế với u2u=uu+u1​u
Rút gọn
2u=uu+u1​u
Rút gọn uu:u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
Rút gọn u1​u:1
u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1
2u=u2+1
2u=u2+1
2u=u2+1
Giải 2u=u2+1:u=1
2u=u2+1
Đổi bênu2+1=2u
Di chuyển 2usang bên trái
u2+1=2u
Trừ 2u cho cả hai bênu2+1−2u=2u−2u
Rút gọnu2+1−2u=0
u2+1−2u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2−2u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−2u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−2,c=1u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅1​​
u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅1​​
(−2)2−4⋅1⋅1=0
(−2)2−4⋅1⋅1
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22−4⋅1⋅1
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22−4
22=4=4−4
Trừ các số: 4−4=0=0
u1,2​=2⋅1−(−2)±0​​
u=2⋅1−(−2)​
2⋅1−(−2)​=1
2⋅1−(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12​
Nhân các số: 2⋅1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
u=1
Nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1
u=1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u+u−1 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1
u=1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=1:x=0
ex=1
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1)
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
x=0
x=0
x=0
Xác minh lời giải:x=0Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoex+e−x2​=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=0:Đúng
e0+e−02​=1
e0+e−02​=1
e0+e−02​
Áp dụng quy tắc a0=1,a=0e0=1,e−0=1=1+12​
Thêm các số: 1+1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
1=1
Đuˊng
Giải pháp làx=0
x=0

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=0.62sin(x)=0.62sin(x)=0.59sin(x)=0.59sin(x)=0.74sin(x)=0.74sin(x)=0.72sin(x)=0.72sin(x)=0.28sin(x)=0.28
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024