Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccosh(θ)=0.86806

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccosh(θ)=0.86806

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
Các bước giải pháp
arccosh(θ)=0.86806
Trừ 0.86806 cho cả hai bênarccosh(θ)−0.86806=0
Giải quyết bằng cách thay thế
arccosh(θ)−0.86806=0
Cho: arccosh(θ)=uu−0.86806=0
u−0.86806=0:u=0.86806
u−0.86806=0
Di chuyển 0.86806sang vế phải
u−0.86806=0
Thêm 0.86806 vào cả hai bênu−0.86806+0.86806=0+0.86806
Rút gọnu=0.86806
u=0.86806
Thay thế lại u=arccosh(θ)arccosh(θ)=0.86806
arccosh(θ)=0.86806
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−0.86806+arccosh(θ)
Sử dụng hàm Hyperbol: arccosh(x)=ln(x+x2−1​)=−0.86806+ln(θ+θ2−1​)
−0.86806+ln(−1+θ2​+θ)=0
Di chuyển 0.86806sang vế phải
−0.86806+ln(−1+θ2​+θ)=0
Thêm 0.86806 vào cả hai bên−0.86806+ln(−1+θ2​+θ)+0.86806=0+0.86806
Rút gọnln(−1+θ2​+θ)=0.86806
ln(−1+θ2​+θ)=0.86806
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
ln(−1+θ2​+θ)=0.86806
Các lời giải chung cho ln(−1+θ2​+θ)=0.86806
Giải Không có nghiệm cho θ∈R
Loại bỏ căn bậc hai
Trừ θ cho cả hai bên
Rút gọn−1+θ2​=Kho^ngxaˊcđịnh
Bình phương cả hai vế:−1+θ2=Không xác định2
(−1+θ2​)2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Mở rộng (−1+θ2​)2:−1+θ2
(−1+θ2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((−1+θ2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(−1+θ2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=−1+θ2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Giải −1+θ2=Không xác định2:Không có nghiệm cho θ∈R
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Di chuyển 1sang vế phải
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Thêm 1 vào cả hai bên−1+θ2+1=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
Rút gọnθ2=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
Vì vậyKho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
Giải Không có nghiệm cho θ∈R
Loại bỏ căn bậc hai
Trừ θ cho cả hai bên
Rút gọn−1+θ2​=Kho^ngxaˊcđịnh
Bình phương cả hai vế:−1+θ2=Không xác định2
(−1+θ2​)2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Mở rộng (−1+θ2​)2:−1+θ2
(−1+θ2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((−1+θ2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(−1+θ2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=−1+θ2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Giải −1+θ2=Không xác định2:Không có nghiệm cho θ∈R
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Di chuyển 1sang vế phải
−1+θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2
Thêm 1 vào cả hai bên−1+θ2+1=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
Rút gọnθ2=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
θ2=Kho^ngxaˊcđịnh2+1
Vì vậyKho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(t)= 5/13sin(t)=135​sin(x)=-(sqrt(7))/4sin(x)=−47​​-2sin(θ/2)=0−2sin(2θ​)=0cos^3(θ)+cos^2(θ)-cos(θ)-1=0cos3(θ)+cos2(θ)−cos(θ)−1=02sin^2(x)-sqrt(2sin(x))=02sin2(x)−2sin(x)​=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024