Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

0.6=(cosh(0.2m))/(cosh(0.4m))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

0.6=cosh(0.4m)cosh(0.2m)​

Lời Giải

m=ln(0.03402…),m=ln(29.38731…)
+1
Độ
m=−193.69199…∘,m=193.69199…∘
Các bước giải pháp
0.6=cosh(0.4m)cosh(0.2m)​
Đổi bêncosh(0.4m)cosh(0.2m)​=0.6
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cosh(0.4m)cosh(0.2m)​=0.6
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​=0.6
2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​=0.6
2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​=0.6:m=ln(0.03402…),m=ln(29.38731…)
2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​=0.6
Nhân cả hai vế với 2e0.4m+e−0.4m​2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​⋅2e0.4m+e−0.4m​=0.6⋅2e0.4m+e−0.4m​
Rút gọn2e0.2m+e−0.2m​=20.6(e0.4m+e−0.4m)​
Áp dụng quy tắc số mũ
2e0.2m+e−0.2m​=20.6(e0.4m+e−0.4m)​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce0.2m=(em)0.2,e−0.2m=(em)−0.2,e0.4m=(em)0.4,e−0.4m=(em)−0.42(em)0.2+(em)−0.2​=20.6((em)0.4+(em)−0.4)​
2(em)0.2+(em)−0.2​=20.6((em)0.4+(em)−0.4)​
Viết lại phương trình với em=u2(u)0.2+(u)−0.2​=20.6((u)0.4+(u)−0.4)​
Giải 2u0.2+u−0.2​=20.6(u0.4+u−0.4)​:u=0.03402…,u=29.38731…
2u0.2+u−0.2​=20.6(u0.4+u−0.4)​
Nhân cả hai vế với 22u0.2+u−0.2​⋅2=20.6(u0.4+u−0.4)​⋅2
Rút gọnu0.2+u−0.2=0.6(u0.4+u−0.4)
Mở rộng u0.2+u−0.2:u0.2+u0.21​
u0.2+u−0.2
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=u0.2+u0.21​
Mở rộng 0.6(u0.4+u−0.4):0.6u0.4+u0.40.6​
0.6(u0.4+u−0.4)
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=0.6(u0.4+u0.41​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=0.6,b=u0.4,c=u0.41​=0.6u0.4+0.6⋅u0.41​
0.6⋅u0.41​=u0.40.6​
0.6⋅u0.41​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u0.41⋅0.6​
Nhân các số: 1⋅0.6=0.6=u0.40.6​
=0.6u0.4+u0.40.6​
u0.2+u0.21​=0.6u0.4+u0.40.6​
Sử dụng tính chất lũy thừa sau:an=(ma​)(n⋅m)u0.4=(5u​)(0.4⋅5)5u​+5u​1​=0.6(5u​)2+(5u​)20.6​
Viết lại phương trình với 5u​=vv+v1​=0.6v2+v20.6​
Giải v+v1​=0.6v2+v20.6​:v≈0.50859…,v≈1.96621…
v+v1​=0.6v2+v20.6​
Nhân với LCM
v+v1​=0.6v2+v20.6​
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere is one digit to the right of the decimal point, therefore multiply by 10v⋅10+v1​⋅10=0.6v2⋅10+v20.6​⋅10
Tinh chỉnh10v+v10​=6v2+v26​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của v,v2:v2
v,v2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong v hoặc v2=v2
Nhân với LCM=v210vv2+v10​v2=6v2v2+v26​v2
Rút gọn
10vv2+v10​v2=6v2v2+v26​v2
Rút gọn 10vv2:10v3
10vv2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cvv2=v1+2=10v1+2
Thêm các số: 1+2=3=10v3
Rút gọn v10​v2:10v
v10​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=v10v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v=10v
Rút gọn 6v2v2:6v4
6v2v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=6v2+2
Thêm các số: 2+2=4=6v4
Rút gọn v26​v2:6
v26​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=v26v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v2=6
10v3+10v=6v4+6
10v3+10v=6v4+6
10v3+10v=6v4+6
Giải 10v3+10v=6v4+6:v≈0.50859…,v≈1.96621…
10v3+10v=6v4+6
Đổi bên6v4+6=10v3+10v
Di chuyển 10vsang bên trái
6v4+6=10v3+10v
Trừ 10v cho cả hai bên6v4+6−10v=10v3+10v−10v
Rút gọn6v4+6−10v=10v3
6v4+6−10v=10v3
Di chuyển 10v3sang bên trái
6v4+6−10v=10v3
Trừ 10v3 cho cả hai bên6v4+6−10v−10v3=10v3−10v3
Rút gọn6v4+6−10v−10v3=0
6v4+6−10v−10v3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=06v4−10v3−10v+6=0
Tìm một lời giải cho 6v4−10v3−10v+6=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.50859…
6v4−10v3−10v+6=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=6v4−10v3−10v+6
Tìm f′(v):24v3−30v2−10
dvd​(6v4−10v3−10v+6)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(6v4)−dvd​(10v3)−dvd​(10v)+dvd​(6)
dvd​(6v4)=24v3
dvd​(6v4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6dvd​(v4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6⋅4v4−1
Rút gọn=24v3
dvd​(10v3)=30v2
dvd​(10v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=10⋅3v3−1
Rút gọn=30v2
dvd​(10v)=10
dvd​(10v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=10⋅1
Rút gọn=10
dvd​(6)=0
dvd​(6)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=24v3−30v2−10+0
Rút gọn=24v3−30v2−10
Cho v0​=1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.5:Δv1​=0.5
f(v0​)=6⋅14−10⋅13−10⋅1+6=−8f′(v0​)=24⋅13−30⋅12−10=−16v1​=0.5
Δv1​=∣0.5−1∣=0.5Δv1​=0.5
v2​=0.50862…:Δv2​=0.00862…
f(v1​)=6⋅0.54−10⋅0.53−10⋅0.5+6=0.125f′(v1​)=24⋅0.53−30⋅0.52−10=−14.5v2​=0.50862…
Δv2​=∣0.50862…−0.5∣=0.00862…Δv2​=0.00862…
v3​=0.50859…:Δv3​=0.00003…
f(v2​)=6⋅0.50862…4−10⋅0.50862…3−10⋅0.50862…+6=−0.00044…f′(v2​)=24⋅0.50862…3−30⋅0.50862…2−10=−14.60298…v3​=0.50859…
Δv3​=∣0.50859…−0.50862…∣=0.00003…Δv3​=0.00003…
v4​=0.50859…:Δv4​=3.77392E−10
f(v3​)=6⋅0.50859…4−10⋅0.50859…3−10⋅0.50859…+6=−5.51091E−9f′(v3​)=24⋅0.50859…3−30⋅0.50859…2−10=−14.60262…v4​=0.50859…
Δv4​=∣0.50859…−0.50859…∣=3.77392E−10Δv4​=3.77392E−10
v≈0.50859…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.50859…6v4−10v3−10v+6​=6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…
6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…≈0
Tìm một lời giải cho 6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…=0 bằng Newton-Raphson:v≈1.96621…
6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…
Tìm f′(v):18v2−13.89691…v−3.53391…
dvd​(6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(6v3)−dvd​(6.94845…v2)−dvd​(3.53391…v)−dvd​(11.79731…)
dvd​(6v3)=18v2
dvd​(6v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6⋅3v3−1
Rút gọn=18v2
dvd​(6.94845…v2)=13.89691…v
dvd​(6.94845…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6.94845…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6.94845…⋅2v2−1
Rút gọn=13.89691…v
dvd​(3.53391…v)=3.53391…
dvd​(3.53391…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3.53391…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=3.53391…⋅1
Rút gọn=3.53391…
dvd​(11.79731…)=0
dvd​(11.79731…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=18v2−13.89691…v−3.53391…−0
Rút gọn=18v2−13.89691…v−3.53391…
Cho v0​=−3Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−1.87222…:Δv1​=1.12777…
f(v0​)=6(−3)3−6.94845…(−3)2−3.53391…(−3)−11.79731…=−225.73168…f′(v0​)=18(−3)2−13.89691…(−3)−3.53391…=200.15683…v1​=−1.87222…
Δv1​=∣−1.87222…−(−3)∣=1.12777…Δv1​=1.12777…
v2​=−1.06697…:Δv2​=0.80525…
f(v1​)=6(−1.87222…)3−6.94845…(−1.87222…)2−3.53391…(−1.87222…)−11.79731…=−68.91246…f′(v1​)=18(−1.87222…)2−13.89691…(−1.87222…)−3.53391…=85.57838…v2​=−1.06697…
Δv2​=∣−1.06697…−(−1.87222…)∣=0.80525…Δv2​=0.80525…
v3​=−0.33628…:Δv3​=0.73068…
f(v2​)=6(−1.06697…)3−6.94845…(−1.06697…)2−3.53391…(−1.06697…)−11.79731…=−23.22503…f′(v2​)=18(−1.06697…)2−13.89691…(−1.06697…)−3.53391…=31.78535…v3​=−0.33628…
Δv3​=∣−0.33628…−(−1.06697…)∣=0.73068…Δv3​=0.73068…
v4​=3.32442…:Δv4​=3.66071…
f(v3​)=6(−0.33628…)3−6.94845…(−0.33628…)2−3.53391…(−0.33628…)−11.79731…=−11.62288…f′(v3​)=18(−0.33628…)2−13.89691…(−0.33628…)−3.53391…=3.17502…v4​=3.32442…
Δv4​=∣3.32442…−(−0.33628…)∣=3.66071…Δv4​=3.66071…
v5​=2.51941…:Δv5​=0.80501…
f(v4​)=6⋅3.32442…3−6.94845…⋅3.32442…2−3.53391…⋅3.32442…−11.79731…=120.10728…f′(v4​)=18⋅3.32442…2−13.89691…⋅3.32442…−3.53391…=149.19962…v5​=2.51941…
Δv5​=∣2.51941…−3.32442…∣=0.80501…Δv5​=0.80501…
v6​=2.10802…:Δv6​=0.41139…
f(v5​)=6⋅2.51941…3−6.94845…⋅2.51941…2−3.53391…⋅2.51941…−11.79731…=31.14567…f′(v5​)=18⋅2.51941…2−13.89691…⋅2.51941…−3.53391…=75.70833…v6​=2.10802…
Δv6​=∣2.10802…−2.51941…∣=0.41139…Δv6​=0.41139…
v7​=1.97907…:Δv7​=0.12895…
f(v6​)=6⋅2.10802…3−6.94845…⋅2.10802…2−3.53391…⋅2.10802…−11.79731…=6.08132…f′(v6​)=18⋅2.10802…2−13.89691…⋅2.10802…−3.53391…=47.15903…v7​=1.97907…
Δv7​=∣1.97907…−2.10802…∣=0.12895…Δv7​=0.12895…
v8​=1.96633…:Δv8​=0.01273…
f(v7​)=6⋅1.97907…3−6.94845…⋅1.97907…2−3.53391…⋅1.97907…−11.79731…=0.50256…f′(v7​)=18⋅1.97907…2−13.89691…⋅1.97907…−3.53391…=39.46425…v8​=1.96633…
Δv8​=∣1.96633…−1.97907…∣=0.01273…Δv8​=0.01273…
v9​=1.96621…:Δv9​=0.00011…
f(v8​)=6⋅1.96633…3−6.94845…⋅1.96633…2−3.53391…⋅1.96633…−11.79731…=0.00463…f′(v8​)=18⋅1.96633…2−13.89691…⋅1.96633…−3.53391…=38.73684…v9​=1.96621…
Δv9​=∣1.96621…−1.96633…∣=0.00011…Δv9​=0.00011…
v10​=1.96621…:Δv10​=1.05283E−8
f(v9​)=6⋅1.96621…3−6.94845…⋅1.96621…2−3.53391…⋅1.96621…−11.79731…=4.0776E−7f′(v9​)=18⋅1.96621…2−13.89691…⋅1.96621…−3.53391…=38.73003…v10​=1.96621…
Δv10​=∣1.96621…−1.96621…∣=1.05283E−8Δv10​=1.05283E−8
v≈1.96621…
Áp dụng phép chia số lớn:v−1.96621…6v3−6.94845…v2−3.53391…v−11.79731…​=6v2+4.84885…v+6
6v2+4.84885…v+6≈0
Tìm một lời giải cho 6v2+4.84885…v+6=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
6v2+4.84885…v+6=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=6v2+4.84885…v+6
Tìm f′(v):12v+4.84885…
dvd​(6v2+4.84885…v+6)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(6v2)+dvd​(4.84885…v)+dvd​(6)
dvd​(6v2)=12v
dvd​(6v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=6dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=6⋅2v2−1
Rút gọn=12v
dvd​(4.84885…v)=4.84885…
dvd​(4.84885…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4.84885…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=4.84885…⋅1
Rút gọn=4.84885…
dvd​(6)=0
dvd​(6)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=12v+4.84885…+0
Rút gọn=12v+4.84885…
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0:Δv1​=1
f(v0​)=6(−1)2+4.84885…(−1)+6=7.15114…f′(v0​)=12(−1)+4.84885…=−7.15114…v1​=0
Δv1​=∣0−(−1)∣=1Δv1​=1
v2​=−1.23740…:Δv2​=1.23740…
f(v1​)=6⋅02+4.84885…⋅0+6=6f′(v1​)=12⋅0+4.84885…=4.84885…v2​=−1.23740…
Δv2​=∣−1.23740…−0∣=1.23740…Δv2​=1.23740…
v3​=−0.31870…:Δv3​=0.91870…
f(v2​)=6(−1.23740…)2+4.84885…(−1.23740…)+6=9.18702…f′(v2​)=12(−1.23740…)+4.84885…=−10v3​=−0.31870…
Δv3​=∣−0.31870…−(−1.23740…)∣=0.91870…Δv3​=0.91870…
v4​=−5.26202…:Δv4​=4.94332…
f(v3​)=6(−0.31870…)2+4.84885…(−0.31870…)+6=5.06408…f′(v3​)=12(−0.31870…)+4.84885…=1.02442…v4​=−5.26202…
Δv4​=∣−5.26202…−(−0.31870…)∣=4.94332…Δv4​=4.94332…
v5​=−2.74693…:Δv5​=2.51509…
f(v4​)=6(−5.26202…)2+4.84885…(−5.26202…)+6=146.61875…f′(v4​)=12(−5.26202…)+4.84885…=−58.29546…v5​=−2.74693…
Δv5​=∣−2.74693…−(−5.26202…)∣=2.51509…Δv5​=2.51509…
v6​=−1.39693…:Δv6​=1.34999…
f(v5​)=6(−2.74693…)2+4.84885…(−2.74693…)+6=37.95427…f′(v5​)=12(−2.74693…)+4.84885…=−28.11430…v6​=−1.39693…
Δv6​=∣−1.39693…−(−2.74693…)∣=1.34999…Δv6​=1.34999…
v7​=−0.47912…:Δv7​=0.91780…
f(v6​)=6(−1.39693…)2+4.84885…(−1.39693…)+6=10.93498…f′(v6​)=12(−1.39693…)+4.84885…=−11.91431…v7​=−0.47912…
Δv7​=∣−0.47912…−(−1.39693…)∣=0.91780…Δv7​=0.91780…
v8​=5.13225…:Δv8​=5.61138…
f(v7​)=6(−0.47912…)2+4.84885…(−0.47912…)+6=5.05415…f′(v7​)=12(−0.47912…)+4.84885…=−0.90069…v8​=5.13225…
Δv8​=∣5.13225…−(−0.47912…)∣=5.61138…Δv8​=5.61138…
v9​=2.28852…:Δv9​=2.84373…
f(v8​)=6⋅5.13225…2+4.84885…⋅5.13225…+6=188.92585…f′(v8​)=12⋅5.13225…+4.84885…=66.43592…v9​=2.28852…
Δv9​=∣2.28852…−5.13225…∣=2.84373…Δv9​=2.84373…
v10​=0.78685…:Δv10​=1.50167…
f(v9​)=6⋅2.28852…2+4.84885…⋅2.28852…+6=48.52081…f′(v9​)=12⋅2.28852…+4.84885…=32.31115…v10​=0.78685…
Δv10​=∣0.78685…−2.28852…∣=1.50167…Δv10​=1.50167…
v11​=−0.15990…:Δv11​=0.94675…
f(v10​)=6⋅0.78685…2+4.84885…⋅0.78685…+6=13.53014…f′(v10​)=12⋅0.78685…+4.84885…=14.29107…v11​=−0.15990…
Δv11​=∣−0.15990…−0.78685…∣=0.94675…Δv11​=0.94675…
v12​=−1.99540…:Δv12​=1.83550…
f(v11​)=6(−0.15990…)2+4.84885…(−0.15990…)+6=5.37806…f′(v11​)=12(−0.15990…)+4.84885…=2.93001…v12​=−1.99540…
Δv12​=∣−1.99540…−(−0.15990…)∣=1.83550…Δv12​=1.83550…
Không thể tìm được lời giải
Các lời giải làv≈0.50859…,v≈1.96621…
v≈0.50859…,v≈1.96621…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của v+v1​ và so sánh với 0
v=0
Lấy (các) mẫu số của 0.6v2+v20.6​ và so sánh với 0
Giải v2=0:v=0
v2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v≈0.50859…,v≈1.96621…
v≈0.50859…,v≈1.96621…
Thay thế trở lại v=5u​,giải quyết cho u
Giải 5u​=0.50859…:u=0.03402…
5u​=0.50859…
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 5:u=0.03402…
5u​=0.50859…
(5u​)5=0.50859…5
Mở rộng (5u​)5:u
(5u​)5
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(u51​)5
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u51​⋅5
51​⋅5=1
51​⋅5
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=51⋅5​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=1
=u
Mở rộng 0.50859…5:0.03402…
0.50859…5
0.50859…5=0.03402…=0.03402…
u=0.03402…
u=0.03402…
Xác minh lời giải:u=0.03402…Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào5u​=0.50859…
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=0.03402…:Đúng
50.03402…​=0.50859…
50.03402…​=0.50859…
50.03402…​
50.03402…​=0.50859…=0.50859…
0.50859…=0.50859…
Đuˊng
Giải pháp làu=0.03402…
Giải 5u​=1.96621…:u=29.38731…
5u​=1.96621…
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 5:u=29.38731…
5u​=1.96621…
(5u​)5=1.96621…5
Mở rộng (5u​)5:u
(5u​)5
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(u51​)5
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u51​⋅5
51​⋅5=1
51​⋅5
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=51⋅5​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=1
=u
Mở rộng 1.96621…5:29.38731…
1.96621…5
1.96621…5=29.38731…=29.38731…
u=29.38731…
u=29.38731…
Xác minh lời giải:u=29.38731…Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào5u​=1.96621…
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=29.38731…:Đúng
529.38731…​=1.96621…
529.38731…​=1.96621…
529.38731…​
529.38731…​=1.96621…=1.96621…
1.96621…=1.96621…
Đuˊng
Giải pháp làu=29.38731…
u=0.03402…,u=29.38731…
Xác minh lời giải:u=0.03402…Đúng,u=29.38731…Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2u0.2+u−0.2​=20.6(u0.4+u−0.4)​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=0.03402…:Đúng
20.03402…0.2+0.03402…−0.2​=20.6(0.03402…0.4+0.03402…−0.4)​
20.03402…0.2+0.03402…−0.2​=1.23740…
20.03402…0.2+0.03402…−0.2​
0.03402…0.2=0.50859…=20.50859…+0.03402…−0.2​
0.03402…−0.2=1.96621…=20.50859…+1.96621…​
Thêm các số: 0.50859…+1.96621…=2.47480…=22.47480…​
Chia các số: 22.47480…​=1.23740…=1.23740…
20.6(0.03402…0.4+0.03402…−0.4)​=1.23740…
20.6(0.03402…0.4+0.03402…−0.4)​
Chia các số: 20.6​=0.3=0.3(0.03402…0.4+0.03402…−0.4)
0.03402…0.4=0.25866…=0.3(0.25866…+0.03402…−0.4)
0.03402…−0.4=3.86601…=0.3(0.25866…+3.86601…)
Thêm các số: 0.25866…+3.86601…=4.12468…=0.3⋅4.12468…
Nhân các số: 0.3⋅4.12468…=1.23740…=1.23740…
1.23740…=1.23740…
Đuˊng
Thay u=29.38731…:Đúng
229.38731…0.2+29.38731…−0.2​=20.6(29.38731…0.4+29.38731…−0.4)​
229.38731…0.2+29.38731…−0.2​=1.23740…
229.38731…0.2+29.38731…−0.2​
29.38731…0.2=1.96621…=21.96621…+29.38731…−0.2​
29.38731…−0.2=0.50859…=21.96621…+0.50859…​
Thêm các số: 1.96621…+0.50859…=2.47480…=22.47480…​
Chia các số: 22.47480…​=1.23740…=1.23740…
20.6(29.38731…0.4+29.38731…−0.4)​=1.23740…
20.6(29.38731…0.4+29.38731…−0.4)​
Chia các số: 20.6​=0.3=0.3(29.38731…0.4+29.38731…−0.4)
29.38731…0.4=3.86601…=0.3(3.86601…+29.38731…−0.4)
29.38731…−0.4=0.25866…=0.3(0.25866…+3.86601…)
Thêm các số: 3.86601…+0.25866…=4.12468…=0.3⋅4.12468…
Nhân các số: 0.3⋅4.12468…=1.23740…=1.23740…
1.23740…=1.23740…
Đuˊng
Các lời giải làu=0.03402…,u=29.38731…
u=0.03402…,u=29.38731…
Thay thế trở lại u=em,giải quyết cho m
Giải em=0.03402…:m=ln(0.03402…)
em=0.03402…
Áp dụng quy tắc số mũ
em=0.03402…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(em)=ln(0.03402…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(em)=mm=ln(0.03402…)
m=ln(0.03402…)
Giải em=29.38731…:m=ln(29.38731…)
em=29.38731…
Áp dụng quy tắc số mũ
em=29.38731…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(em)=ln(29.38731…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(em)=mm=ln(29.38731…)
m=ln(29.38731…)
m=ln(0.03402…),m=ln(29.38731…)
Xác minh lời giải:m=ln(0.03402…)Đúng,m=ln(29.38731…)Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2e0.4m+e−0.4m​2e0.2m+e−0.2m​​=0.6
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay m=ln(0.03402…):Đúng
2e0.4ln(0.03402…)+e−0.4ln(0.03402…)​2e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…)​​=0.6
2e0.4ln(0.03402…)+e−0.4ln(0.03402…)​2e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…)​​=0.6
2e0.4ln(0.03402…)+e−0.4ln(0.03402…)​2e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…)​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=2(e0.4ln(0.03402…)+e−0.4ln(0.03402…))(e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…))⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=e0.4ln(0.03402…)+e−0.4ln(0.03402…)e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…)​
e0.4ln(0.03402…)=0.03402…0.4
e0.4ln(0.03402…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(0.03402…))0.4
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(0.03402…)=0.03402…=0.03402…0.4
e−0.4ln(0.03402…)=0.03402…−0.4
e−0.4ln(0.03402…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(0.03402…))−0.4
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(0.03402…)=0.03402…=0.03402…−0.4
=0.03402…0.4+0.03402…−0.4e0.2ln(0.03402…)+e−0.2ln(0.03402…)​
e0.2ln(0.03402…)=0.03402…0.2
e0.2ln(0.03402…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(0.03402…))0.2
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(0.03402…)=0.03402…=0.03402…0.2
e−0.2ln(0.03402…)=0.03402…−0.2
e−0.2ln(0.03402…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(0.03402…))−0.2
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(0.03402…)=0.03402…=0.03402…−0.2
=0.03402…0.4+0.03402…−0.40.03402…0.2+0.03402…−0.2​
Rút gọn
0.03402…0.4+0.03402…−0.40.03402…0.2+0.03402…−0.2​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​0.03402…−0.4=0.03402…0.41​=0.03402…0.4+0.03402…0.41​0.03402…0.2+0.03402…−0.2​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​0.03402…−0.2=0.03402…0.21​=0.03402…0.4+0.03402…0.41​0.03402…0.2+0.03402…0.21​​
Hợp 0.03402…0.4+0.03402…0.41​:4.12468…
0.03402…0.4+0.03402…0.41​
Chuyển phần tử thành phân số: 0.03402…0.4=0.03402…0.40.03402…0.4⋅0.03402…0.4​=0.03402…0.40.03402…0.4⋅0.03402…0.4​+0.03402…0.41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=0.03402…0.40.03402…0.4⋅0.03402…0.4+1​
0.03402…0.4⋅0.03402…0.4+1=0.03402…0.8+1
0.03402…0.4⋅0.03402…0.4+1
0.03402…0.4⋅0.03402…0.4=0.03402…0.8
0.03402…0.4⋅0.03402…0.4
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c0.03402…0.4⋅0.03402…0.4=0.03402…0.4+0.4=0.03402…0.4+0.4
Thêm các số: 0.4+0.4=0.8=0.03402…0.8
=0.03402…0.8+1
=0.03402…0.40.03402…0.8+1​
0.03402…0.8=0.06690…=0.03402…0.40.06690…+1​
Thêm các số: 0.06690…+1=1.06690…=0.03402…0.41.06690…​
0.03402…0.4=0.25866…=0.25866…1.06690…​
Chia các số: 0.25866…1.06690…​=4.12468…=4.12468…
=4.12468…0.03402…0.2+0.03402…0.21​​
Hợp 0.03402…0.2+0.03402…0.21​:2.47480…
0.03402…0.2+0.03402…0.21​
Chuyển phần tử thành phân số: 0.03402…0.2=0.03402…0.20.03402…0.2⋅0.03402…0.2​=0.03402…0.20.03402…0.2⋅0.03402…0.2​+0.03402…0.21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=0.03402…0.20.03402…0.2⋅0.03402…0.2+1​
0.03402…0.2⋅0.03402…0.2+1=0.03402…0.4+1
0.03402…0.2⋅0.03402…0.2+1
0.03402…0.2⋅0.03402…0.2=0.03402…0.4
0.03402…0.2⋅0.03402…0.2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c0.03402…0.2⋅0.03402…0.2=0.03402…0.2+0.2=0.03402…0.2+0.2
Thêm các số: 0.2+0.2=0.4=0.03402…0.4
=0.03402…0.4+1
=0.03402…0.20.03402…0.4+1​
0.03402…0.4=0.25866…=0.03402…0.20.25866…+1​
Thêm các số: 0.25866…+1=1.25866…=0.03402…0.21.25866…​
0.03402…0.2=0.50859…=0.50859…1.25866…​
Chia các số: 0.50859…1.25866…​=2.47480…=2.47480…
=4.12468…2.47480…​
Chia các số: 4.12468…2.47480…​=0.6=0.6
=0.6
0.6=0.6
Đuˊng
Thay m=ln(29.38731…):Đúng
2e0.4ln(29.38731…)+e−0.4ln(29.38731…)​2e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…)​​=0.6
2e0.4ln(29.38731…)+e−0.4ln(29.38731…)​2e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…)​​=0.6
2e0.4ln(29.38731…)+e−0.4ln(29.38731…)​2e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…)​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=2(e0.4ln(29.38731…)+e−0.4ln(29.38731…))(e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…))⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=e0.4ln(29.38731…)+e−0.4ln(29.38731…)e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…)​
e0.4ln(29.38731…)=29.38731…0.4
e0.4ln(29.38731…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(29.38731…))0.4
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(29.38731…)=29.38731…=29.38731…0.4
e−0.4ln(29.38731…)=29.38731…−0.4
e−0.4ln(29.38731…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(29.38731…))−0.4
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(29.38731…)=29.38731…=29.38731…−0.4
=29.38731…0.4+29.38731…−0.4e0.2ln(29.38731…)+e−0.2ln(29.38731…)​
e0.2ln(29.38731…)=29.38731…0.2
e0.2ln(29.38731…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(29.38731…))0.2
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(29.38731…)=29.38731…=29.38731…0.2
e−0.2ln(29.38731…)=29.38731…−0.2
e−0.2ln(29.38731…)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(29.38731…))−0.2
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(29.38731…)=29.38731…=29.38731…−0.2
=29.38731…0.4+29.38731…−0.429.38731…0.2+29.38731…−0.2​
Rút gọn
29.38731…0.4+29.38731…−0.429.38731…0.2+29.38731…−0.2​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​29.38731…−0.4=29.38731…0.41​=29.38731…0.4+29.38731…0.41​29.38731…0.2+29.38731…−0.2​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​29.38731…−0.2=29.38731…0.21​=29.38731…0.4+29.38731…0.41​29.38731…0.2+29.38731…0.21​​
Hợp 29.38731…0.4+29.38731…0.41​:4.12468…
29.38731…0.4+29.38731…0.41​
Chuyển phần tử thành phân số: 29.38731…0.4=29.38731…0.429.38731…0.4⋅29.38731…0.4​=29.38731…0.429.38731…0.4⋅29.38731…0.4​+29.38731…0.41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=29.38731…0.429.38731…0.4⋅29.38731…0.4+1​
29.38731…0.4⋅29.38731…0.4+1=29.38731…0.8+1
29.38731…0.4⋅29.38731…0.4+1
29.38731…0.4⋅29.38731…0.4=29.38731…0.8
29.38731…0.4⋅29.38731…0.4
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c29.38731…0.4⋅29.38731…0.4=29.38731…0.4+0.4=29.38731…0.4+0.4
Thêm các số: 0.4+0.4=0.8=29.38731…0.8
=29.38731…0.8+1
=29.38731…0.429.38731…0.8+1​
29.38731…0.8=14.94610…=29.38731…0.414.94610…+1​
Thêm các số: 14.94610…+1=15.94610…=29.38731…0.415.94610…​
29.38731…0.4=3.86601…=3.86601…15.94610…​
Chia các số: 3.86601…15.94610…​=4.12468…=4.12468…
=4.12468…29.38731…0.2+29.38731…0.21​​
Hợp 29.38731…0.2+29.38731…0.21​:2.47480…
29.38731…0.2+29.38731…0.21​
Chuyển phần tử thành phân số: 29.38731…0.2=29.38731…0.229.38731…0.2⋅29.38731…0.2​=29.38731…0.229.38731…0.2⋅29.38731…0.2​+29.38731…0.21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=29.38731…0.229.38731…0.2⋅29.38731…0.2+1​
29.38731…0.2⋅29.38731…0.2+1=29.38731…0.4+1
29.38731…0.2⋅29.38731…0.2+1
29.38731…0.2⋅29.38731…0.2=29.38731…0.4
29.38731…0.2⋅29.38731…0.2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c29.38731…0.2⋅29.38731…0.2=29.38731…0.2+0.2=29.38731…0.2+0.2
Thêm các số: 0.2+0.2=0.4=29.38731…0.4
=29.38731…0.4+1
=29.38731…0.229.38731…0.4+1​
29.38731…0.4=3.86601…=29.38731…0.23.86601…+1​
Thêm các số: 3.86601…+1=4.86601…=29.38731…0.24.86601…​
29.38731…0.2=1.96621…=1.96621…4.86601…​
Chia các số: 1.96621…4.86601…​=2.47480…=2.47480…
=4.12468…2.47480…​
Chia các số: 4.12468…2.47480…​=0.6=0.6
=0.6
0.6=0.6
Đuˊng
Các lời giải làm=ln(0.03402…),m=ln(29.38731…)
m=ln(0.03402…),m=ln(29.38731…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

12cos(2x)+5sin(x)-9=012cos(2x)+5sin(x)−9=0sin(x)= 4/8sin(x)=84​csc(a)=-1csc(a)=−1sin^2(x/2)= 1/(2-(1/2 sin(x/2)))sin2(2x​)=2−(21​sin(2x​))1​cos(x)-cos(x+pi/4)=0cos(x)−cos(x+4π​)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024