Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^3(x)=66

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos3(x)=66

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
cos3(x)=66
Giải quyết bằng cách thay thế
cos3(x)=66
Cho: cos(x)=uu3=66
u3=66:u=366​,u=−3433​​+i2365​322​​,u=−3433​​−i2365​322​​
u3=66
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=366​,u=366​2−1+3​i​,u=366​2−1−3​i​
Rút gọn 366​2−1+3​i​:−3433​​+i2365​322​​
366​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1+3​i)366​​
Hệ số 366​:32​33​311​
Hệ số 66=2⋅3⋅11=32⋅3⋅11​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=32​33​311​
=232​33​311​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 2(−1+3​i)32​33​311​​:232​33​311​(−1+3​i)​
2(−1+3​i)32​33​311​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2231​33​311​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=21−31​33​311​(−1+3​i)​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​33​311​(−1+3​i)​
=232​33​311​(−1+3​i)​
Rút gọn 33​311​(−1+3​i):333​(−1+3​i)
33​311​(−1+3​i)
Áp dụng quy tắc căn thức: na​nb​=na⋅b​33​311​=33⋅11​=(−1+3​i)33⋅11​
Nhân các số: 3⋅11=33=333​(−1+3​i)
=232​333​(−1+3​i)​
Mở rộng 333​(−1+3​i):−333​+311​⋅365​i
333​(−1+3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=333​,b=−1,c=3​i=333​(−1)+333​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅333​+333​3​i
Rút gọn −1⋅333​+333​3​i:−333​+311​⋅365​i
−1⋅333​+333​3​i
1⋅333​=333​
1⋅333​
Nhân: 1⋅333​=333​=333​
333​3​i=311​⋅365​i
333​3​i
Số nguyên thừa số 33=3⋅11=33⋅11​3​i
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​33⋅11​=33​311​=33​311​3​i
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c33​3​=331​⋅321​=331​+21​=311​⋅331​+21​i
331​+21​=365​
331​+21​
Hợp 31​+21​:65​
31​+21​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 31​:nhân mẫu số và tử số với 231​=3⋅21⋅2​=62​
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 321​=2⋅31⋅3​=63​
=62​+63​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=62+3​
Thêm các số: 2+3=5=65​
=365​
=311​⋅365​i
=−333​+311​⋅365​i
=−333​+311​⋅365​i
=232​−333​+311​⋅365​i​
Hữu tỷ hóa 232​−333​+311​⋅365​i​:232​(−333​+311​⋅365​i)​
232​−333​+311​⋅365​i​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​32​(−333​+311​⋅365​i)32​​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=232​(−333​+311​⋅365​i)​
=232​(−333​+311​⋅365​i)​
Viết lại 232​(−333​+311​⋅365​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −3433​​+2322​⋅365​​i
232​(−333​+311​⋅365​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2231​(−333​+311​⋅365​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=21−31​−333​+311​⋅365​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​−333​+311​⋅365​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​−333​+311​⋅365​i​=−232​333​​+232​311​⋅365​i​=−232​333​​+232​311​⋅365​i​
232​333​​=3433​​
232​333​​
333​=3331​=232​3331​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : ymb​xma​​=mybxa​​=32233​​
22=4=3433​​
=−3433​​+232​311​⋅365​i​
232​311​⋅365​​=2322​⋅365​​
232​311​⋅365​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​32​311​⋅365​32​​
311​⋅365​32​=322​⋅365​
311​⋅365​32​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​nb​=na⋅b​311​32​=311⋅2​=365​311⋅2​
Nhân các số: 11⋅2=22=322​⋅365​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2322​⋅365​​
=−3433​​+2322​⋅365​​i
=−3433​​+2322​⋅365​​i
Rút gọn 366​2−1−3​i​:−3433​​−i2365​322​​
366​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1−3​i)366​​
Hệ số 366​:32​33​311​
Hệ số 66=2⋅3⋅11=32⋅3⋅11​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=32​33​311​
=232​33​311​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 2(−1−3​i)32​33​311​​:232​33​311​(−1−3​i)​
2(−1−3​i)32​33​311​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2231​33​311​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=21−31​33​311​(−1−3​i)​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​33​311​(−1−3​i)​
=232​33​311​(−1−3​i)​
Rút gọn 33​311​(−1−3​i):333​(−1−3​i)
33​311​(−1−3​i)
Áp dụng quy tắc căn thức: na​nb​=na⋅b​33​311​=33⋅11​=(−1−3​i)33⋅11​
Nhân các số: 3⋅11=33=333​(−1−3​i)
=232​333​(−1−3​i)​
Mở rộng 333​(−1−3​i):−333​−311​⋅365​i
333​(−1−3​i)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=333​,b=−1,c=3​i=333​(−1)−333​3​i
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅333​−333​3​i
Rút gọn −1⋅333​−333​3​i:−333​−311​⋅365​i
−1⋅333​−333​3​i
1⋅333​=333​
1⋅333​
Nhân: 1⋅333​=333​=333​
333​3​i=311​⋅365​i
333​3​i
Số nguyên thừa số 33=3⋅11=33⋅11​3​i
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​33⋅11​=33​311​=33​311​3​i
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c33​3​=331​⋅321​=331​+21​=311​⋅331​+21​i
331​+21​=365​
331​+21​
Hợp 31​+21​:65​
31​+21​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 31​:nhân mẫu số và tử số với 231​=3⋅21⋅2​=62​
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 321​=2⋅31⋅3​=63​
=62​+63​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=62+3​
Thêm các số: 2+3=5=65​
=365​
=311​⋅365​i
=−333​−311​⋅365​i
=−333​−311​⋅365​i
=232​−333​−311​⋅365​i​
Hữu tỷ hóa 232​−333​−311​⋅365​i​:232​(−333​−311​⋅365​i)​
232​−333​−311​⋅365​i​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=232​32​(−333​−311​⋅365​i)32​​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=232​(−333​−311​⋅365​i)​
=232​(−333​−311​⋅365​i)​
Viết lại 232​(−333​−311​⋅365​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −3433​​−2322​⋅365​​i
232​(−333​−311​⋅365​i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=2231​(−333​−311​⋅365​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21231​​=21−31​1​=21−31​−333​−311​⋅365​i​
Trừ các số: 1−31​=32​=232​−333​−311​⋅365​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​−333​−311​⋅365​i​=−232​333​​−232​311​⋅365​i​=−232​333​​−232​311​⋅365​i​
232​333​​=3433​​
232​333​​
333​=3331​=232​3331​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : ymb​xma​​=mybxa​​=32233​​
22=4=3433​​
=−3433​​−232​311​⋅365​i​
−232​311​⋅365​​=−2322​⋅365​​
−232​311​⋅365​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−232​32​311​⋅365​32​​
311​⋅365​32​=322​⋅365​
311​⋅365​32​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​nb​=na⋅b​311​32​=311⋅2​=365​311⋅2​
Nhân các số: 11⋅2=22=322​⋅365​
232​32​=2
232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=−2322​⋅365​​
=−3433​​−2322​⋅365​​i
=−3433​​−2322​⋅365​​i
u=366​,u=−3433​​+i2365​322​​,u=−3433​​−i2365​322​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=366​,cos(x)=−3433​​+i2365​322​​,cos(x)=−3433​​−i2365​322​​
cos(x)=366​,cos(x)=−3433​​+i2365​322​​,cos(x)=−3433​​−i2365​322​​
cos(x)=366​:Không có nghiệm
cos(x)=366​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−3433​​+i2365​322​​:Không có nghiệm
cos(x)=−3433​​+i2365​322​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−3433​​−i2365​322​​:Không có nghiệm
cos(x)=−3433​​−i2365​322​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sqrt(3)*sin(4x+60^0)-3=023​⋅sin(4x+600)−3=0(sin(x)+sin^2(x))/2 =0.52sin(x)+sin2(x)​=0.5cos(b)= 3/5cos(b)=53​arctan(1-x)+arctan(1+x)=arctan(1/8)arctan(1−x)+arctan(1+x)=arctan(81​)5sin(4x)=25sin(4x)=2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024