Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccos((13)/(sqrt(6*\sqrt{86))})

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccos(6⋅86​​13​)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
arccos(686​​13​)
Rút gọn:686​​13​=258133​42​⋅4343​​
686​​13​
686​​=3​⋅243​443​
686​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=6​86​​
86​​:486​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(8621​)21​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=8621​⋅21​
21​⋅21​=41​
21​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅1​
Nhân các số: 1⋅1=1=2⋅21​
Nhân các số: 2⋅2=4=41​
=8641​
an1​=na​=486​
=6​486​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2⋅3​486​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=2​3​486​
Số nguyên thừa số 86=2⋅43=2​3​42⋅43​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​42⋅43​=42​443​=2​3​42​443​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2​42​=221​⋅241​=221​+41​=3​⋅221​+41​443​
221​+41​=243​
221​+41​
Hợp 21​+41​:43​
21​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+1​
Thêm các số: 2+1=3=43​
=243​
=3​⋅243​443​
=3​⋅243​443​13​
Hữu tỷ hóa 3​⋅243​443​13​:258133​42​⋅4343​​
3​⋅243​443​13​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​⋅243​443​3​133​​
3​⋅243​443​3​=3⋅243​443​
3​⋅243​443​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3⋅243​443​
=3⋅243​443​133​​
Nhân với liên hợp của 42​42​​=3⋅243​443​42​133​42​​
3⋅243​443​42​=6443​
3⋅243​443​42​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c243​42​=243​⋅241​=243​+41​=3443​⋅243​+41​
243​+41​=2
243​+41​
Kết hợp các phân số 43​+41​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43+1​
Thêm các số: 3+1=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=3⋅2443​
Nhân các số: 3⋅2=6=6443​
=6443​133​42​​
Nhân với liên hợp của 4343​4343​​=6443​⋅4343​133​42​⋅4343​​
6443​⋅4343​=258
6443​⋅4343​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c4343​443​=4343​⋅4341​=4343​+41​=6⋅4343​+41​
4343​+41​=43
4343​+41​
Kết hợp các phân số 43​+41​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43+1​
Thêm các số: 3+1=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=431
Áp dụng quy tắc a1=a=43
=6⋅43
Nhân các số: 6⋅43=258=258
=258133​42​⋅4343​​
=258133​42​⋅4343​​
=arccos(258133​42​⋅4343​​)
Miền thực cho arccos(x)là −1≤x≤1Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Ví dụ phổ biến

pi/3 cos(pi/3)3π​cos(3π​)(cos^2(pi/4))/(sqrt(2))2​cos2(4π​)​arctan(6/17)arctan(176​)29*cos(-5.91)29⋅cos(−5.91∘)2(1)^2+2arcsin(1)2(1)2+2arcsin(1)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024