Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2cosh(2x)-sinh(2x)=2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2cosh(2x)−sinh(2x)=2

Lời Giải

x=21​ln(3),x=0
+1
Độ
x=31.47292…∘,x=0∘
Các bước giải pháp
2cosh(2x)−sinh(2x)=2
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2cosh(2x)−sinh(2x)=2
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​2cosh(2x)−2e2x−e−2x​=2
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2⋅2e2x+e−2x​−2e2x−e−2x​=2
2⋅2e2x+e−2x​−2e2x−e−2x​=2
2⋅2e2x+e−2x​−2e2x−e−2x​=2:x=21​ln(3),x=0
2⋅2e2x+e−2x​−2e2x−e−2x​=2
Nhân cả hai vế với 22⋅2e2x+e−2x​⋅2−2e2x−e−2x​⋅2=2⋅2
Rút gọn2(e2x+e−2x)−(e2x−e−2x)=4
Áp dụng quy tắc số mũ
2(e2x+e−2x)−(e2x−e−2x)=4
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2x=(ex)2,e−2x=(ex)−22((ex)2+(ex)−2)−((ex)2−(ex)−2)=4
2((ex)2+(ex)−2)−((ex)2−(ex)−2)=4
Viết lại phương trình với ex=u2((u)2+(u)−2)−((u)2−(u)−2)=4
Giải 2(u2+u−2)−(u2−u−2)=4:u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
2(u2+u−2)−(u2−u−2)=4
Tinh chỉnh2(u2+u21​)−(u2−u21​)=4
Rút gọn −(u2−u21​):−u2+u21​
−(u2−u21​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(u2)−(−u21​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−u2+u21​
2(u2+u21​)−u2+u21​=4
Nhân cả hai vế với u2
2(u2+u21​)−u2+u21​=4
Nhân cả hai vế với u22(u2+u21​)u2−u2u2+u21​u2=4u2
Rút gọn
2(u2+u21​)u2−u2u2+u21​u2=4u2
Rút gọn −u2u2:−u4
−u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=−u2+2
Thêm các số: 2+2=4=−u4
Rút gọn u21​u2:1
u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1
2(u2+u21​)u2−u4+1=4u2
2(u2+u21​)u2−u4+1=4u2
2(u2+u21​)u2−u4+1=4u2
Mở rộng 2(u2+u21​)u2−u4+1:u4+3
2(u2+u21​)u2−u4+1
=2u2(u2+u21​)−u4+1
Mở rộng 2u2(u2+u21​):2u4+2
2u2(u2+u21​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2u2,b=u2,c=u21​=2u2u2+2u2u21​
=2u2u2+2⋅u21​u2
Rút gọn 2u2u2+2⋅u21​u2:2u4+2
2u2u2+2⋅u21​u2
2u2u2=2u4
2u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=2u2+2
Thêm các số: 2+2=4=2u4
2⋅u21​u2=2
2⋅u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
=2u4+2
=2u4+2
=2u4+2−u4+1
Rút gọn 2u4+2−u4+1:u4+3
2u4+2−u4+1
Nhóm các thuật ngữ=2u4−u4+2+1
Thêm các phần tử tương tự: 2u4−u4=u4=u4+2+1
Thêm các số: 2+1=3=u4+3
=u4+3
u4+3=4u2
Giải u4+3=4u2:u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
u4+3=4u2
Di chuyển 4u2sang bên trái
u4+3=4u2
Trừ 4u2 cho cả hai bênu4+3−4u2=4u2−4u2
Rút gọnu4+3−4u2=0
u4+3−4u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u4−4u2+3=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4v2−4v+3=0
Giải v2−4v+3=0:v=3,v=1
v2−4v+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
v2−4v+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−4,c=3v1,2​=2⋅1−(−4)±(−4)2−4⋅1⋅3​​
v1,2​=2⋅1−(−4)±(−4)2−4⋅1⋅3​​
(−4)2−4⋅1⋅3​=2
(−4)2−4⋅1⋅3​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−4)2=42=42−4⋅1⋅3​
Nhân các số: 4⋅1⋅3=12=42−12​
42=16=16−12​
Trừ các số: 16−12=4=4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
v1,2​=2⋅1−(−4)±2​
Tách các lời giảiv1​=2⋅1−(−4)+2​,v2​=2⋅1−(−4)−2​
v=2⋅1−(−4)+2​:3
2⋅1−(−4)+2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅14+2​
Thêm các số: 4+2=6=2⋅16​
Nhân các số: 2⋅1=2=26​
Chia các số: 26​=3=3
v=2⋅1−(−4)−2​:1
2⋅1−(−4)−2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅14−2​
Trừ các số: 4−2=2=2⋅12​
Nhân các số: 2⋅1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=3,v=1
v=3,v=1
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=3:u=3​,u=−3​
u2=3
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=3​,u=−3​
Giải u2=1:u=1,u=−1
u2=1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1​,u=−1​
1​=1
1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=1=1
−1​=−1
−1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−1
u=1,u=−1
Các lời giải là
u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 2(u2+u−2)−(u2−u−2) và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
u=3​,u=−3​,u=1,u=−1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=3​:x=21​ln(3)
ex=3​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=3​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​3​=321​ex=321​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(321​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(321​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln(321​)=21​ln(3)x=21​ln(3)
x=21​ln(3)
Giải ex=−3​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−3​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=1:x=0
ex=1
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1)
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
x=0
x=0
Giải ex=−1:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−1
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=21​ln(3),x=0
x=21​ln(3),x=0

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3cot(2x)-1=03cot(2x)−1=0sec(x)=tan(x)-1sec(x)=tan(x)−1tan(θ)= 5/4tan(θ)=45​2cos(x)sin(x)-3sin(x)=02cos(x)sin(x)−3sin(x)=0tan^2(θ)-sqrt(3)tan(θ)=0tan2(θ)−3​tan(θ)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024