Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x^2)=sin(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x2)=sin(x)

Lời Giải

x=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​,x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​,x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​,x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​
+1
Độ
x=−28.64788…∘+228.88185…∘n,x=−28.64788…∘−228.88185…∘n,x=−28.64788…∘+270.20988…∘n,x=−28.64788…∘−270.20988…∘n,x=28.64788…∘+205.11865…∘n,x=28.64788…∘−205.11865…∘n,x=28.64788…∘+250.39996…∘n,x=28.64788…∘−250.39996…∘n
Các bước giải pháp
sin(x2)=sin(x)
Trừ sin(x) cho cả hai bênsin(x2)−sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−sin(x)+sin(x2)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: sin(s)−sin(t)=2sin(2s−t​)cos(2s+t​)=2sin(2x2−x​)cos(2x2+x​)
2cos(2x+x2​)sin(2−x+x2​)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(2x+x2​)=0orsin(2−x+x2​)=0
cos(2x+x2​)=0:x=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​,x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​
cos(2x+x2​)=0
Các lời giải chung cho cos(2x+x2​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
2x+x2​=2π​+2πn,2x+x2​=23π​+2πn
2x+x2​=2π​+2πn,2x+x2​=23π​+2πn
Giải 2x+x2​=2π​+2πn:x=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​
2x+x2​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x+x2​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 22x+x2​⋅2=2π​⋅2+2πn⋅2
Rút gọnx+x2=π+4πn
x+x2=π+4πn
Di chuyển 4πnsang bên trái
x+x2=π+4πn
Trừ 4πn cho cả hai bênx+x2−4πn=π+4πn−4πn
Rút gọnx+x2−4πn=π
x+x2−4πn=π
Di chuyển πsang bên trái
x+x2−4πn=π
Trừ π cho cả hai bênx+x2−4πn−π=π−π
Rút gọnx+x2−4πn−π=0
x+x2−4πn−π=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0x2+x−4πn−π=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2+x−4πn−π=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=1,c=−4πn−πx1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅(−4πn−π)​​
x1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅(−4πn−π)​​
Rút gọn 12−4⋅1⋅(−4πn−π)​:1−4(−4πn−π)​
12−4⋅1⋅(−4πn−π)​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅1⋅(−4πn−π)​
Nhân các số: 4⋅1=4=1−4(−4πn−π)​
x1,2​=2⋅1−1±1−4(−4πn−π)​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−1+1−4(−4πn−π)​​,x2​=2⋅1−1−1−4(−4πn−π)​​
x=2⋅1−1+1−4(−4πn−π)​​:2−1+1−4(−4πn−π)​​
2⋅1−1+1−4(−4πn−π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1+−4(−4πn−π)+1​​
x=2⋅1−1−1−4(−4πn−π)​​:2−1−1−4(−4πn−π)​​
2⋅1−1−1−4(−4πn−π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1−−4(−4πn−π)+1​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​
Giải 2x+x2​=23π​+2πn:x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​
2x+x2​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x+x2​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 22x+x2​⋅2=23π​⋅2+2πn⋅2
Rút gọnx+x2=3π+4πn
x+x2=3π+4πn
Di chuyển 4πnsang bên trái
x+x2=3π+4πn
Trừ 4πn cho cả hai bênx+x2−4πn=3π+4πn−4πn
Rút gọnx+x2−4πn=3π
x+x2−4πn=3π
Di chuyển 3πsang bên trái
x+x2−4πn=3π
Trừ 3π cho cả hai bênx+x2−4πn−3π=3π−3π
Rút gọnx+x2−4πn−3π=0
x+x2−4πn−3π=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0x2+x−4πn−3π=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2+x−4πn−3π=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=1,c=−4πn−3πx1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅(−4πn−3π)​​
x1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅(−4πn−3π)​​
Rút gọn 12−4⋅1⋅(−4πn−3π)​:1−4(−4πn−3π)​
12−4⋅1⋅(−4πn−3π)​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅1⋅(−4πn−3π)​
Nhân các số: 4⋅1=4=1−4(−4πn−3π)​
x1,2​=2⋅1−1±1−4(−4πn−3π)​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−1+1−4(−4πn−3π)​​,x2​=2⋅1−1−1−4(−4πn−3π)​​
x=2⋅1−1+1−4(−4πn−3π)​​:2−1+1−4(−4πn−3π)​​
2⋅1−1+1−4(−4πn−3π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1+−4(−4πn−3π)+1​​
x=2⋅1−1−1−4(−4πn−3π)​​:2−1−1−4(−4πn−3π)​​
2⋅1−1−1−4(−4πn−3π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1−−4(−4πn−3π)+1​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​
x=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​,x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​
sin(2−x+x2​)=0:x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​,x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​
sin(2−x+x2​)=0
Các lời giải chung cho sin(2−x+x2​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2−x+x2​=0+2πn,2−x+x2​=π+2πn
2−x+x2​=0+2πn,2−x+x2​=π+2πn
Giải 2−x+x2​=0+2πn:x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​
2−x+x2​=0+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2−x+x2​=0+2πn
Nhân cả hai vế với 22−x+x2​⋅2=0⋅2+2πn⋅2
Rút gọn−x+x2=0+4πn
−x+x2=0+4πn
−x+x2=4πn
Di chuyển 4πnsang bên trái
−x+x2=4πn
Trừ 4πn cho cả hai bên−x+x2−4πn=4πn−4πn
Rút gọn−x+x2−4πn=0
−x+x2−4πn=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0x2−x−4πn=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−x−4πn=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−1,c=−4πnx1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−4πn)​​
x1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−4πn)​​
Rút gọn (−1)2−4⋅1⋅(−4πn)​:1+16πn​
(−1)2−4⋅1⋅(−4πn)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+4⋅1⋅4πn​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅4πn=16πn
4⋅1⋅4πn
Nhân các số: 4⋅1⋅4=16=16πn
=1+16πn​
x1,2​=2⋅1−(−1)±1+16πn​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−1)+1+16πn​​,x2​=2⋅1−(−1)−1+16πn​​
x=2⋅1−(−1)+1+16πn​​:21+1+16πn​​
2⋅1−(−1)+1+16πn​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11+1+16πn​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21+16πn+1​​
x=2⋅1−(−1)−1+16πn​​:21−1+16πn​​
2⋅1−(−1)−1+16πn​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11−1+16πn​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21−16πn+1​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​
Giải 2−x+x2​=π+2πn:x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​
2−x+x2​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2−x+x2​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 22−x+x2​⋅2=π2+2πn⋅2
Rút gọn−x+x2=2π+4πn
−x+x2=2π+4πn
Di chuyển 4πnsang bên trái
−x+x2=2π+4πn
Trừ 4πn cho cả hai bên−x+x2−4πn=2π+4πn−4πn
Rút gọn−x+x2−4πn=2π
−x+x2−4πn=2π
Di chuyển 2πsang bên trái
−x+x2−4πn=2π
Trừ 2π cho cả hai bên−x+x2−4πn−2π=2π−2π
Rút gọn−x+x2−4πn−2π=0
−x+x2−4πn−2π=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0x2−x−4πn−2π=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−x−4πn−2π=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−1,c=−4πn−2πx1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−4πn−2π)​​
x1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−4πn−2π)​​
Rút gọn (−1)2−4⋅1⋅(−4πn−2π)​:1−4(−4πn−2π)​
(−1)2−4⋅1⋅(−4πn−2π)​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅(−4πn−2π)=4(−4πn−2π)
4⋅1⋅(−4πn−2π)
Nhân các số: 4⋅1=4=4(−4πn−2π)
=1−4(−4πn−2π)​
x1,2​=2⋅1−(−1)±1−4(−4πn−2π)​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−1)+1−4(−4πn−2π)​​,x2​=2⋅1−(−1)−1−4(−4πn−2π)​​
x=2⋅1−(−1)+1−4(−4πn−2π)​​:21+1−4(−4πn−2π)​​
2⋅1−(−1)+1−4(−4πn−2π)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11+1−4(−4πn−2π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21+−4(−4πn−2π)+1​​
x=2⋅1−(−1)−1−4(−4πn−2π)​​:21−1−4(−4πn−2π)​​
2⋅1−(−1)−1−4(−4πn−2π)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11−1−4(−4πn−2π)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21−−4(−4πn−2π)+1​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​
x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​,x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​
Kết hợp tất cả các cách giảix=2−1+1−4(−4πn−π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−π)​​,x=2−1+1−4(−4πn−3π)​​,x=2−1−1−4(−4πn−3π)​​,x=21+1+16πn​​,x=21−1+16πn​​,x=21+1−4(−4πn−2π)​​,x=21−1−4(−4πn−2π)​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(θ)=(sqrt(2))/2 csc(θ)tan(θ)=22​​csc(θ)2sin(x)cos(x)= 1/22sin(x)cos(x)=21​tan(θ)=0.75tan(θ)=0.75cos(6x)=1cos(6x)=1csc^2(θ)-2csc(θ)=0csc2(θ)−2csc(θ)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024