Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cot(θ)+4csc(θ)=6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cot(θ)+4csc(θ)=6

Lời Giải

θ=0.88277…+2πn,θ=2.58911…+2πn
+1
Độ
θ=50.57910…∘+360∘n,θ=148.34553…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cot(θ)+4csc(θ)=6
Trừ 6 cho cả hai bêncot(θ)+4csc(θ)−6=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cossin(θ)cos(θ)​+4⋅sin(θ)1​−6=0
Rút gọn sin(θ)cos(θ)​+4⋅sin(θ)1​−6:sin(θ)cos(θ)+4−6sin(θ)​
sin(θ)cos(θ)​+4⋅sin(θ)1​−6
4⋅sin(θ)1​=sin(θ)4​
4⋅sin(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(θ)1⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=sin(θ)4​
=sin(θ)cos(θ)​+sin(θ)4​−6
Kết hợp các phân số sin(θ)cos(θ)​+sin(θ)4​:sin(θ)cos(θ)+4​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=sin(θ)cos(θ)+4​
=sin(θ)cos(θ)+4​−6
Chuyển phần tử thành phân số: 6=sin(θ)6sin(θ)​=sin(θ)cos(θ)+4​−sin(θ)6sin(θ)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(θ)cos(θ)+4−6sin(θ)​
sin(θ)cos(θ)+4−6sin(θ)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0cos(θ)+4−6sin(θ)=0
Thêm 6sin(θ) vào cả hai bêncos(θ)+4=6sin(θ)
Bình phương cả hai vế(cos(θ)+4)2=(6sin(θ))2
Trừ (6sin(θ))2 cho cả hai bên(cos(θ)+4)2−36sin2(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(4+cos(θ))2−36sin2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(4+cos(θ))2−36(1−cos2(θ))
Rút gọn (4+cos(θ))2−36(1−cos2(θ)):37cos2(θ)+8cos(θ)−20
(4+cos(θ))2−36(1−cos2(θ))
(4+cos(θ))2:16+8cos(θ)+cos2(θ)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=4,b=cos(θ)
=42+2⋅4cos(θ)+cos2(θ)
Rút gọn 42+2⋅4cos(θ)+cos2(θ):16+8cos(θ)+cos2(θ)
42+2⋅4cos(θ)+cos2(θ)
42=16=16+2⋅4cos(θ)+cos2(θ)
Nhân các số: 2⋅4=8=16+8cos(θ)+cos2(θ)
=16+8cos(θ)+cos2(θ)
=16+8cos(θ)+cos2(θ)−36(1−cos2(θ))
Mở rộng −36(1−cos2(θ)):−36+36cos2(θ)
−36(1−cos2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−36,b=1,c=cos2(θ)=−36⋅1−(−36)cos2(θ)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−36⋅1+36cos2(θ)
Nhân các số: 36⋅1=36=−36+36cos2(θ)
=16+8cos(θ)+cos2(θ)−36+36cos2(θ)
Rút gọn 16+8cos(θ)+cos2(θ)−36+36cos2(θ):37cos2(θ)+8cos(θ)−20
16+8cos(θ)+cos2(θ)−36+36cos2(θ)
Nhóm các thuật ngữ=8cos(θ)+cos2(θ)+36cos2(θ)+16−36
Thêm các phần tử tương tự: cos2(θ)+36cos2(θ)=37cos2(θ)=8cos(θ)+37cos2(θ)+16−36
Cộng/Trừ các số: 16−36=−20=37cos2(θ)+8cos(θ)−20
=37cos2(θ)+8cos(θ)−20
=37cos2(θ)+8cos(θ)−20
−20+37cos2(θ)+8cos(θ)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−20+37cos2(θ)+8cos(θ)=0
Cho: cos(θ)=u−20+37u2+8u=0
−20+37u2+8u=0:u=372(321​−2)​,u=−372(2+321​)​
−20+37u2+8u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=037u2+8u−20=0
Giải bằng căn thức bậc hai
37u2+8u−20=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=37,b=8,c=−20u1,2​=2⋅37−8±82−4⋅37(−20)​​
u1,2​=2⋅37−8±82−4⋅37(−20)​​
82−4⋅37(−20)​=1221​
82−4⋅37(−20)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅37⋅20​
Nhân các số: 4⋅37⋅20=2960=82+2960​
82=64=64+2960​
Thêm các số: 64+2960=3024=3024​
Tìm thừa số nguyên tố của 3024:24⋅33⋅7
3024
3024chia cho 23024=1512⋅2=2⋅1512
1512chia cho 21512=756⋅2=2⋅2⋅756
756chia cho 2756=378⋅2=2⋅2⋅2⋅378
378chia cho 2378=189⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅189
189chia cho 3189=63⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅63
63chia cho 363=21⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅21
21chia cho 321=7⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅7
2,3,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅7
=24⋅33⋅7
=24⋅33⋅7​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=24⋅32⋅3⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=24​32​3⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=2232​3⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=22⋅33⋅7​
Tinh chỉnh=1221​
u1,2​=2⋅37−8±1221​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅37−8+1221​​,u2​=2⋅37−8−1221​​
u=2⋅37−8+1221​​:372(321​−2)​
2⋅37−8+1221​​
Nhân các số: 2⋅37=74=74−8+1221​​
Hệ số −8+1221​:4(−2+321​)
−8+1221​
Viết lại thành=−4⋅2+4⋅321​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(−2+321​)
=744(−2+321​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=372(321​−2)​
u=2⋅37−8−1221​​:−372(2+321​)​
2⋅37−8−1221​​
Nhân các số: 2⋅37=74=74−8−1221​​
Hệ số −8−1221​:−4(2+321​)
−8−1221​
Viết lại thành=−4⋅2−4⋅321​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=−4(2+321​)
=−744(2+321​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−372(2+321​)​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=372(321​−2)​,u=−372(2+321​)​
Thay thế lại u=cos(θ)cos(θ)=372(321​−2)​,cos(θ)=−372(2+321​)​
cos(θ)=372(321​−2)​,cos(θ)=−372(2+321​)​
cos(θ)=372(321​−2)​:θ=arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn
cos(θ)=372(321​−2)​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(θ)=372(321​−2)​
Các lời giải chung cho cos(θ)=372(321​−2)​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnθ=arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn
θ=arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn
cos(θ)=−372(2+321​)​:θ=arccos(−372(2+321​)​)+2πn,θ=−arccos(−372(2+321​)​)+2πn
cos(θ)=−372(2+321​)​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(θ)=−372(2+321​)​
Các lời giải chung cho cos(θ)=−372(2+321​)​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnθ=arccos(−372(2+321​)​)+2πn,θ=−arccos(−372(2+321​)​)+2πn
θ=arccos(−372(2+321​)​)+2πn,θ=−arccos(−372(2+321​)​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=arccos(−372(2+321​)​)+2πn,θ=−arccos(−372(2+321​)​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàocot(θ)+4csc(θ)=6
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arccos(372(321​−2)​)+2πn:Đúng
arccos(372(321​−2)​)+2πn
Thay n=1arccos(372(321​−2)​)+2π1
Thay cot(θ)+4csc(θ)=6vàoθ=arccos(372(321​−2)​)+2π1cot(arccos(372(321​−2)​)+2π1)+4csc(arccos(372(321​−2)​)+2π1)=6
Tinh chỉnh6=6
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn:Sai
2π−arccos(372(321​−2)​)+2πn
Thay n=12π−arccos(372(321​−2)​)+2π1
Thay cot(θ)+4csc(θ)=6vàoθ=2π−arccos(372(321​−2)​)+2π1cot(2π−arccos(372(321​−2)​)+2π1)+4csc(2π−arccos(372(321​−2)​)+2π1)=6
Tinh chỉnh−6=6
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arccos(−372(2+321​)​)+2πn:Đúng
arccos(−372(2+321​)​)+2πn
Thay n=1arccos(−372(2+321​)​)+2π1
Thay cot(θ)+4csc(θ)=6vàoθ=arccos(−372(2+321​)​)+2π1cot(arccos(−372(2+321​)​)+2π1)+4csc(arccos(−372(2+321​)​)+2π1)=6
Tinh chỉnh6=6
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −arccos(−372(2+321​)​)+2πn:Sai
−arccos(−372(2+321​)​)+2πn
Thay n=1−arccos(−372(2+321​)​)+2π1
Thay cot(θ)+4csc(θ)=6vàoθ=−arccos(−372(2+321​)​)+2π1cot(−arccos(−372(2+321​)​)+2π1)+4csc(−arccos(−372(2+321​)​)+2π1)=6
Tinh chỉnh−6=6
⇒Sai
θ=arccos(372(321​−2)​)+2πn,θ=arccos(−372(2+321​)​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=0.88277…+2πn,θ=2.58911…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)sqrt(2)=-sin(x)sin(x)2​=−sin(x)sin^2(x)-9cos(x)-9=0sin2(x)−9cos(x)−9=0sin(a)= 8/17sin(a)=178​cot(t)=1cot(t)=14sin(x)+3=54sin(x)+3=5
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024