Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh tan(pi/4-θ)=(cos(2θ))/(1+sin(2θ))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh tan(4π​−θ)=1+sin(2θ)cos(2θ)​

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
tan(4π​−θ)=1+sin(2θ)cos(2θ)​
Thao tác bên tráitan(4π​−θ)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tan(4π​−θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos(4π​−θ)sin(4π​−θ)​
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=cos(4π​−θ)sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)​
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: cos(s−t)=cos(s)cos(t)+sin(s)sin(t)=cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)​
Rút gọn cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)​:cos(θ)+sin(θ)cos(θ)−sin(θ)​
cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)​
sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)=22​​cos(θ)−22​​sin(θ)
sin(4π​)cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)
Rút gọn sin(4π​):22​​
sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=22​​cos(θ)−cos(4π​)sin(θ)
Rút gọn cos(4π​):22​​
cos(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
=22​​cos(θ)−22​​sin(θ)
=cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)22​​cos(θ)−22​​sin(θ)​
cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)=22​​cos(θ)+22​​sin(θ)
cos(4π​)cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)
Rút gọn cos(4π​):22​​
cos(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
=22​​cos(θ)+sin(4π​)sin(θ)
Rút gọn sin(4π​):22​​
sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=22​​cos(θ)+22​​sin(θ)
=22​​cos(θ)+22​​sin(θ)22​​cos(θ)−22​​sin(θ)​
Nhân 22​​cos(θ):22​cos(θ)​
22​​cos(θ)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​cos(θ)​
=22​cos(θ)​+22​​sin(θ)22​​cos(θ)−22​​sin(θ)​
Nhân 22​​sin(θ):22​sin(θ)​
22​​sin(θ)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​sin(θ)​
=22​cos(θ)​+22​sin(θ)​22​​cos(θ)−22​​sin(θ)​
Nhân 22​​cos(θ):22​cos(θ)​
22​​cos(θ)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​cos(θ)​
=22​cos(θ)​+22​sin(θ)​22​cos(θ)​−22​​sin(θ)​
Nhân 22​​sin(θ):22​sin(θ)​
22​​sin(θ)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​sin(θ)​
=22​cos(θ)​+22​sin(θ)​22​cos(θ)​−22​sin(θ)​​
Kết hợp các phân số 22​cos(θ)​+22​sin(θ)​:22​cos(θ)+2​sin(θ)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22​cos(θ)+2​sin(θ)​
=22​cos(θ)+2​sin(θ)​22​cos(θ)​−22​sin(θ)​​
Kết hợp các phân số 22​cos(θ)​−22​sin(θ)​:22​cos(θ)−2​sin(θ)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22​cos(θ)−2​sin(θ)​
=22​cos(θ)+2​sin(θ)​22​cos(θ)−2​sin(θ)​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=2(2​cos(θ)+2​sin(θ))(2​cos(θ)−2​sin(θ))⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2​cos(θ)+2​sin(θ)2​cos(θ)−2​sin(θ)​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2​=2​cos(θ)+2​sin(θ)2​(cos(θ)−sin(θ))​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2​=2​(cos(θ)+sin(θ))2​(cos(θ)−sin(θ))​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=cos(θ)+sin(θ)cos(θ)−sin(θ)​
=cos(θ)+sin(θ)cos(θ)−sin(θ)​
=cos(θ)+sin(θ)cos(θ)−sin(θ)​
Nhân với cos(2θ)(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)(cos(θ)−sin(θ))​=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)(cos(θ)−sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)​
Mở rộng (cos(θ)−sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ):cos2(θ)cos(2θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)+sin2(θ)cos(2θ)
(cos(θ)−sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c(cos(θ)−sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))=(cos(θ)−sin(θ))1+1=(cos(θ)−sin(θ))1+1cos(2θ)
Thêm các số: 1+1=2=(cos(θ)−sin(θ))2cos(2θ)
(cos(θ)−sin(θ))2=cos2(θ)−2cos(θ)sin(θ)+sin2(θ)
(cos(θ)−sin(θ))2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=cos(θ),b=sin(θ)
=cos2(θ)−2cos(θ)sin(θ)+sin2(θ)
=cos(2θ)(cos2(θ)+sin2(θ)−2cos(θ)sin(θ))
=cos(2θ)(cos2(θ)−2cos(θ)sin(θ)+sin2(θ))
Phân phối dấu ngoặc đơn=cos(2θ)cos2(θ)+cos(2θ)(−2cos(θ)sin(θ))+cos(2θ)sin2(θ)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=cos2(θ)cos(2θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)+sin2(θ)cos(2θ)
=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)cos2(θ)+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)cos2(θ)+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)​
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)(1−sin2(θ))+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)​
Rút gọn (cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)(1−sin2(θ))+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)​:(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))−2cos(θ)sin(θ)+1​
(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)(1−sin2(θ))+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)​
Hệ số cos(2θ)(1−sin2(θ))+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ):cos(2θ)(−2cos(θ)sin(θ)+1)
cos(2θ)(1−sin2(θ))+cos(2θ)sin2(θ)−2cos(2θ)cos(θ)sin(θ)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(2θ)=cos(2θ)(−sin2(θ)+1+sin2(θ)−2cos(θ)sin(θ))
Tinh chỉnh=cos(2θ)(−2cos(θ)sin(θ)+1)
=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))cos(2θ)cos(2θ)(−2cos(θ)sin(θ)+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: cos(2θ)=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))−2cos(θ)sin(θ)+1​
=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))−2cos(θ)sin(θ)+1​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 2sin(x)cos(x)=sin(2x)=(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))1−sin(2θ)​
Mở rộng (cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ)):cos2(θ)−sin2(θ)
(cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)−sin(θ))
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=cos(θ),b=sin(θ)=cos2(θ)−sin2(θ)
=cos2(θ)−sin2(θ)1−sin(2θ)​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos2(θ)−sin2(θ)=cos(2θ)=cos(2θ)1−sin(2θ)​
Nhân với 1+sin(2θ)1+sin(2θ)​=(cos(2θ))(1+sin(2θ))(1−sin(2θ))(1+sin(2θ))​
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(1−sin(x))(1+sin(x))=1−sin2(x)=(cos(2θ))(1+sin(2θ))1−sin2(2θ)​
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: 1=cos2(x)+sin2(x)1−sin2(x)=cos2(x)=(1+sin(2θ))cos(2θ)cos2(2θ)​
Triệt tiêu thừa số chung: cos(2θ)=1+sin(2θ)cos(2θ)​
=1+sin(2θ)cos(2θ)​
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh (1-sin(2x))/(cos(2x))=(cos(2x))/(1+sin(2x))provecos(2x)1−sin(2x)​=1+sin(2x)cos(2x)​chứng minh (csc(α)+cot(α))(sec(α)-1)=tan(α)prove(csc(α)+cot(α))(sec(α)−1)=tan(α)chứng minh 1-2sin^2(θ)=2cos^2(θ)-1prove1−2sin2(θ)=2cos2(θ)−1chứng minh sin(pi/4)=cos(pi/4)provesin(4π​)=cos(4π​)chứng minh sin(3a)+sin(a)=4sin(a)-4sin(3a)provesin(3a)+sin(a)=4sin(a)−4sin(3a)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024