Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1250>600cos((2pi)/3 (t-1))+1000

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1250>600cos(32π​(t−1))+1000

Lời Giải

2π3arccos(125​)+2π​+3n<t<2π8π−3arccos(125​)​+3n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2π3arccos(125​)+2π​+3n,2π8π−3arccos(125​)​+3n)
Số thập phân
1.54479…+3n<t<3.45520…+3n
Các bước giải pháp
1250>600cos(32π​(t−1))+1000
Đổi bên600cos(32π​(t−1))+1000<1250
Di chuyển 1000sang vế phải
600cos(32π​(t−1))+1000<1250
Trừ 1000 cho cả hai bên600cos(32π​(t−1))+1000−1000<1250−1000
Rút gọn600cos(32π​(t−1))<250
600cos(32π​(t−1))<250
Chia cả hai vế cho 600
600cos(32π​(t−1))<250
Chia cả hai vế cho 600600600cos(32π​(t−1))​<600250​
Rút gọncos(32π​(t−1))<125​
cos(32π​(t−1))<125​
Đối với cos(x)<a, nếu −1<a≤1 thì arccos(a)+2πn<x<2π−arccos(a)+2πnarccos(125​)+2πn<32π​(t−1)<2π−arccos(125​)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barccos(125​)+2πn<32π​(t−1)and32π​(t−1)<2π−arccos(125​)+2πn
arccos(125​)+2πn<32π​(t−1):t>2π3arccos(125​)+2π​+3n
arccos(125​)+2πn<32π​(t−1)
Đổi bên32π​(t−1)>arccos(125​)+2πn
Nhân cả hai vế với 3
32π​(t−1)>arccos(125​)+2πn
Nhân cả hai vế với 33⋅32π​(t−1)>3arccos(125​)+3⋅2πn
Rút gọn
3⋅32π​(t−1)>3arccos(125​)+3⋅2πn
Rút gọn 3⋅32π​(t−1):2π(t−1)
3⋅32π​(t−1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅3π​(t−1)
Triệt tiêu thừa số chung: 3=(t−1)⋅2π
Rút gọn 3arccos(125​)+3⋅2πn:3arccos(125​)+6πn
3arccos(125​)+3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)>3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)>3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)>3arccos(125​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π
2π(t−1)>3arccos(125​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π2π2π(t−1)​>2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Rút gọn
2π2π(t−1)​>2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Rút gọn 2π2π(t−1)​:t−1
2π2π(t−1)​
Chia các số: 22​=1=ππ(t−1)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t−1
Rút gọn 2π3arccos(125​)​+2π6πn​:2π3arccos(125​)​+3n
2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
=2π3arccos(125​)​+3n
t−1>2π3arccos(125​)​+3n
t−1>2π3arccos(125​)​+3n
t−1>2π3arccos(125​)​+3n
Di chuyển 1sang vế phải
t−1>2π3arccos(125​)​+3n
Thêm 1 vào cả hai bênt−1+1>2π3arccos(125​)​+3n+1
Rút gọnt>2π3arccos(125​)​+3n+1
t>2π3arccos(125​)​+3n+1
Rút gọn 2π3arccos(125​)​+1:2π3arccos(125​)+2π​
2π3arccos(125​)​+1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=2π1⋅2π​=2π3arccos(125​)​+2π1⋅2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2π3arccos(125​)+1⋅2π​
Nhân các số: 1⋅2=2=2π3arccos(125​)+2π​
t>2π3arccos(125​)+2π​+3n
32π​(t−1)<2π−arccos(125​)+2πn:t<2π8π−3arccos(125​)​+3n
32π​(t−1)<2π−arccos(125​)+2πn
Nhân cả hai vế với 3
32π​(t−1)<2π−arccos(125​)+2πn
Nhân cả hai vế với 33⋅32π​(t−1)<3⋅2π−3arccos(125​)+3⋅2πn
Rút gọn
3⋅32π​(t−1)<3⋅2π−3arccos(125​)+3⋅2πn
Rút gọn 3⋅32π​(t−1):2π(t−1)
3⋅32π​(t−1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅3π​(t−1)
Triệt tiêu thừa số chung: 3=(t−1)⋅2π
Rút gọn 3⋅2π−3arccos(125​)+3⋅2πn:6π−3arccos(125​)+6πn
3⋅2π−3arccos(125​)+3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=6π−3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)<6π−3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)<6π−3arccos(125​)+6πn
2π(t−1)<6π−3arccos(125​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π
2π(t−1)<6π−3arccos(125​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π2π2π(t−1)​<2π6π​−2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Rút gọn
2π2π(t−1)​<2π6π​−2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Rút gọn 2π2π(t−1)​:t−1
2π2π(t−1)​
Chia các số: 22​=1=ππ(t−1)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t−1
Rút gọn 2π6π​−2π3arccos(125​)​+2π6πn​:3−2π3arccos(125​)​+3n
2π6π​−2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π6π​:3
2π6π​
Triệt tiêu 2π6π​:3
2π6π​
Chia các số: 26​=3=π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3
=3
=3−2π3arccos(125​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
=3−2π3arccos(125​)​+3n
t−1<3−2π3arccos(125​)​+3n
t−1<3−2π3arccos(125​)​+3n
t−1<3−2π3arccos(125​)​+3n
Di chuyển 1sang vế phải
t−1<3−2π3arccos(125​)​+3n
Thêm 1 vào cả hai bênt−1+1<3−2π3arccos(125​)​+3n+1
Rút gọn
t−1+1<3−2π3arccos(125​)​+3n+1
Rút gọn t−1+1:t
t−1+1
Thêm các phần tử tương tự: −1+1<0
=t
Rút gọn 3−2π3arccos(125​)​+3n+1:3n+4−2π3arccos(125​)​
3−2π3arccos(125​)​+3n+1
Thêm các số: 3+1=4=3n+4−2π3arccos(125​)​
t<3n+4−2π3arccos(125​)​
t<3n+4−2π3arccos(125​)​
t<3n+4−2π3arccos(125​)​
Rút gọn 4−2π3arccos(125​)​:2π8π−3arccos(125​)​
4−2π3arccos(125​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 4=2π4⋅2π​=2π4⋅2π​−2π3arccos(125​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2π4⋅2π−3arccos(125​)​
Nhân các số: 4⋅2=8=2π8π−3arccos(125​)​
t<2π8π−3arccos(125​)​+3n
Kết hợp các khoảngt>2π3arccos(125​)+2π​+3nandt<2π8π−3arccos(125​)​+3n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2π3arccos(125​)+2π​+3n<t<2π8π−3arccos(125​)​+3n

Ví dụ phổ biến

tan(a)>1tan(a)>1tan(x)>= sin(2x)tan(x)≥sin(2x)sqrt(3)tan(x)>13​tan(x)>1cos((pix)/2)> 1/2cos(2πx​)>21​2sin^2(x)-7sin(x)+3>02sin2(x)−7sin(x)+3>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024