Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

9^{1+sin^2(pix)}+30*9^{cos^2(pix)}<= 117

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

91+sin2(πx)+30⋅9cos2(πx)≤117

Lời Giải

Saichota^ˊtcảx∈R
Các bước giải pháp
91+sin2(πx)+30⋅9cos2(πx)≤117
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)91+sin2(πx)+30⋅91−sin2(πx)≤117
Rút gọn 91+sin2(πx)+30⋅91−sin2(πx):91+sin2(πx)+10⋅3−2sin2(πx)+3
91+sin2(πx)+30⋅91−sin2(πx)
30⋅91−sin2(πx)=10⋅3−2sin2(πx)+3
30⋅91−sin2(πx)
Số nguyên thừa số 30=3⋅10=3⋅10⋅91−sin2(πx)
Số nguyên thừa số 9=32=3⋅10(32)1−sin2(πx)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc(32)1−sin2(πx)=32(1−sin2(πx))=3⋅10⋅32(1−sin2(πx))
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c3⋅32(1−sin2(πx))=31+2(−sin2(πx)+1)=10⋅31+2(1−sin2(πx))
31+2(1−sin2(πx))=3−2sin2(πx)+3
31+2(1−sin2(πx))
Mở rộng 1+2(1−sin2(πx)):−2sin2(πx)+3
1+2(1−sin2(πx))
Mở rộng 2(1−sin2(πx)):2−2sin2(πx)
2(1−sin2(πx))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=1,c=sin2(πx)=2⋅1−2sin2(πx)
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2sin2(πx)
=1+2−2sin2(πx)
Thêm các số: 1+2=3=−2sin2(πx)+3
=3−2sin2(πx)+3
=10⋅3−2sin2(πx)+3
=9sin2(πx)+1+10⋅3−2sin2(πx)+3
91+sin2(πx)+10⋅3−2sin2(πx)+3≤117
Áp dụng quy tắc số mũ
91+sin2(πx)+10⋅3−2sin2(πx)+3≤117
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac91+sin2(πx)=9⋅9sin2(πx)9⋅9sin2(πx)+10⋅3−2sin2(πx)+3≤117
Áp dụng quy tắc số mũ: ab−c=acab​3−2sin2(πx)+3=32sin2(πx)33​9⋅9sin2(πx)+10⋅32sin2(πx)33​≤117
Nếu f(x)>0 chúng ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế của bất đẳng thức với f(x)32sin2(πx) lớn hơn 0 cho tất cả x9⋅9sin2(πx)⋅32sin2(πx)+10⋅32sin2(πx)33​⋅32sin2(πx)≤117⋅32sin2(πx)
Rút gọn9⋅9sin2(πx)⋅32sin2(πx)+270≤117⋅32sin2(πx)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c32sin2(πx)=(3sin2(πx))29⋅9sin2(πx)(3sin2(πx))2+270≤117(3sin2(πx))2
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c32sin2(πx)=(3sin2(πx))29⋅9sin2(πx)(3sin2(πx))2+270≤117(3sin2(πx))2
Viết lại 9sin2(πx) dưới dạng 32sin2(πx)
9sin2(πx)
9=32=(32)sin2(πx)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc(32)sin2(πx)=32sin2(πx)=32sin2(πx)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c32sin2(πx)=(3sin2(πx))29(3sin2(πx))2(3sin2(πx))2+270≤117(3sin2(πx))2
9(3sin2(πx))2(3sin2(πx))2+270≤117(3sin2(πx))2
Cho v=3sin2(πx)9v2v2+270≤117v2
9v2v2+270≤117v2:−10​≤v≤−3​or3​≤v≤10​
9v2v2+270≤117v2
Viết lại ở dạng chuẩn
9v2v2+270≤117v2
Rút gọn 9v2v2+270:9v4+270
9v2v2+270
9v2v2=9v4
9v2v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=9v2+2
Thêm các số: 2+2=4=9v4
=9v4+270
9v4+270≤117v2
Trừ 117v2 cho cả hai bên9v4+270−117v2≤117v2−117v2
Rút gọn9v4+270−117v2≤0
Chia cả hai vế cho 999v4​+9270​−9117v2​≤90​
Tinh chỉnh 99v4​+9270​−9117v2​≤90​:v4−13v2+30≤0
99v4​+9270​−9117v2​≤90​
Rút gọn 99v4​+9270​−9117v2​:v4−13v2+30
99v4​+9270​−9117v2​
Chia các số: 99​=1=v4+9270​−9117v2​
Chia các số: 9270​=30=v4+30−9117v2​
Chia các số: 9117​=13=v4+30−13v2
Viết lại ở dạng chuẩn=v4−13v2+30
90​=0
90​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=0
v4−13v2+30≤0
v4−13v2+30≤0
v4−13v2+30≤0
Hệ số v4−13v2+30:(v+3​)(v−3​)(v+10​)(v−10​)
v4−13v2+30
Cho u=v2=u2−13u+30
Hệ số u2−13u+30:(u−3)(u−10)
u2−13u+30
Chia biểu thức thành các nhóm
u2−13u+30
Định nghĩa
Các thừa số của 30:1,2,3,5,6,10,15,30
30
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 30:2,3,5
30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅5
Nhân các thừa số nguyên tố của 30:6,10,15
2⋅3=62⋅5=10
6,10,15
6,10,15
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3,5
Thêm 1 và số 30 chính nó1,30
Các thừa số của 301,2,3,5,6,10,15,30
Các thừa số âm của 30:−1,−2,−3,−5,−6,−10,−15,−30
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−5,−6,−10,−15,−30
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=30,kiểm tra xem u+v=−13
Kiểm tra u=1,v=30:u∗v=30,u+v=31⇒SaiKiểm tra u=2,v=15:u∗v=30,u+v=17⇒Sai
u=−3,v=−10
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(u2−3u)+(−10u+30)
=(u2−3u)+(−10u+30)
Đưa ra ngoài ngoặc utừ u2−3u:u(u−3)
u2−3u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=uu−3u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(u−3)
Đưa ra ngoài ngoặc −10từ −10u+30:−10(u−3)
−10u+30
Viết lại 30 dưới dạng 10⋅3=−10u+10⋅3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −10=−10(u−3)
=u(u−3)−10(u−3)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u−3=(u−3)(u−10)
=(u−3)(u−10)
Thay thế lại u=v2=(v2−3)(v2−10)
Hệ số v2−3:(v+3​)(v−3​)
v2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=v2−(3​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)v2−(3​)2=(v+3​)(v−3​)=(v+3​)(v−3​)
=(v+3​)(v−3​)(v2−10)
Hệ số v2−10:(v+10​)(v−10​)
v2−10
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)210=(10​)2=v2−(10​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)v2−(10​)2=(v+10​)(v−10​)=(v+10​)(v−10​)
=(v+3​)(v−3​)(v+10​)(v−10​)
(v+3​)(v−3​)(v+10​)(v−10​)≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của (v+3​)(v−3​)(v+10​)(v−10​)
Tìm dấu của v+3​
v+3​=0:v=−3​
v+3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
v+3​=0
Trừ 3​ cho cả hai bênv+3​−3​=0−3​
Rút gọnv=−3​
v=−3​
v+3​<0:v<−3​
v+3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
v+3​<0
Trừ 3​ cho cả hai bênv+3​−3​<0−3​
Rút gọnv<−3​
v<−3​
v+3​>0:v>−3​
v+3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
v+3​>0
Trừ 3​ cho cả hai bênv+3​−3​>0−3​
Rút gọnv>−3​
v>−3​
Tìm dấu của v−3​
v−3​=0:v=3​
v−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
v−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bênv−3​+3​=0+3​
Rút gọnv=3​
v=3​
v−3​<0:v<3​
v−3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
v−3​<0
Thêm 3​ vào cả hai bênv−3​+3​<0+3​
Rút gọnv<3​
v<3​
v−3​>0:v>3​
v−3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
v−3​>0
Thêm 3​ vào cả hai bênv−3​+3​>0+3​
Rút gọnv>3​
v>3​
Tìm dấu của v+10​
v+10​=0:v=−10​
v+10​=0
Di chuyển 10​sang vế phải
v+10​=0
Trừ 10​ cho cả hai bênv+10​−10​=0−10​
Rút gọnv=−10​
v=−10​
v+10​<0:v<−10​
v+10​<0
Di chuyển 10​sang vế phải
v+10​<0
Trừ 10​ cho cả hai bênv+10​−10​<0−10​
Rút gọnv<−10​
v<−10​
v+10​>0:v>−10​
v+10​>0
Di chuyển 10​sang vế phải
v+10​>0
Trừ 10​ cho cả hai bênv+10​−10​>0−10​
Rút gọnv>−10​
v>−10​
Tìm dấu của v−10​
v−10​=0:v=10​
v−10​=0
Di chuyển 10​sang vế phải
v−10​=0
Thêm 10​ vào cả hai bênv−10​+10​=0+10​
Rút gọnv=10​
v=10​
v−10​<0:v<10​
v−10​<0
Di chuyển 10​sang vế phải
v−10​<0
Thêm 10​ vào cả hai bênv−10​+10​<0+10​
Rút gọnv<10​
v<10​
v−10​>0:v>10​
v−10​>0
Di chuyển 10​sang vế phải
v−10​>0
Thêm 10​ vào cả hai bênv−10​+10​>0+10​
Rút gọnv>10​
v>10​
Tóm tắt trong một bảng:v+3​v−3​v+10​v−10​(v+3​)(v−3​)(v+10​)(v−10​)​v<−10​−−−−+​v=−10​−−0−0​−10​<v<−3​−−+−−​v=−3​0−+−0​−3​<v<3​+−+−+​v=3​+0+−0​3​<v<10​+++−−​v=10​+++00​v>10​+++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0v=−10​or−10​<v<−3​orv=−3​orv=3​or3​<v<10​orv=10​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
−10​≤v≤−3​or3​≤v<10​orv=10​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
v=−10​hoặc−10​<v<−3​
−10​≤v<−3​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−10​≤v<−3​hoặcv=−3​
−10​≤v≤−3​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−10​≤v≤−3​hoặcv=3​
−10​≤v≤−3​orv=3​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−10​≤v≤−3​orv=3​hoặc3​<v<10​
−10​≤v≤−3​or3​≤v<10​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−10​≤v≤−3​or3​≤v<10​hoặcv=10​
−10​≤v≤−3​or3​≤v≤10​
−10​≤v≤−3​or3​≤v≤10​
−10​≤v≤−3​or3​≤v≤10​
−10​≤v≤−3​or3​≤v≤10​
Thay thế lại v=3sin2(πx)−10​≤3sin2(πx)≤−3​or3​≤3sin2(πx)≤10​
−10​≤3sin2(πx)≤−3​:Sai cho tất cả x∈R
−10​≤3sin2(πx)≤−3​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−10​≤3sin2(πx)and3sin2(πx)≤−3​
−10​≤3sin2(πx):Đúng cho tất cả x∈R
−10​≤3sin2(πx)
Đổi bên3sin2(πx)≥−10​
Áp dụng quy tắc số mũ
3sin2(πx)≥−10​
Nếu a>0,af(x)lớn hơn 0a=3Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
3sin2(πx)≤−3​:Sai cho tất cả x∈R
3sin2(πx)≤−3​
Áp dụng quy tắc số mũ
3sin2(πx)≤−3​
Nếu a>0,af(x)lớn hơn 0a=3Saichota^ˊtcảx∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngĐuˊngchota^ˊtcảx∈RandSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Đuˊngchota^ˊtcảx∈RandSaichota^ˊtcảx∈R
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Đúng cho tất cả x∈RvàSai cho tất cả x∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
3​≤3sin2(πx)≤10​:Sai cho tất cả x∈R
3​≤3sin2(πx)≤10​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b3​≤3sin2(πx)and3sin2(πx)≤10​
3​≤3sin2(πx):arcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
3​≤3sin2(πx)
Áp dụng quy tắc số mũ
3​≤3sin2(πx)
Nếu a>1,thìaf(x)≤ag(x) tương đương với f(x)≤g(x)a=3,f(x)=21​,g(x)=sin2(πx)21​≤sin2(πx)
21​≤sin2(πx)
21​≤sin2(πx):arcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
21​≤sin2(πx)
Đổi bênsin2(πx)≥21​
Đối với un≥a, nếu nlà chẵn thì u≤−na​oru≥na​
sin(πx)≤−21​​orsin(πx)≥21​​
sin(πx)≤−21​​:−π−arcsin(−21​​)+2πn≤πx≤arcsin(−21​​)+2πn
sin(πx)≤−21​​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(−21​​)+2πn≤πx≤arcsin(−21​​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−π−arcsin(−21​​)+2πn≤πx≤arcsin(−21​​)+2πn
sin(πx)≥21​​:arcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
sin(πx)≥21​​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤barcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
Kết hợp các khoảng−π−arcsin(−21​​)+2πn≤πx≤arcsin(−21​​)+2πnorarcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauarcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
arcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πn
3sin2(πx)≤10​:Đúng cho tất cả x∈R
3sin2(πx)≤10​
Nếu f(x)≤g(x)thì ln(f(x))≤ln(g(x))ln(3sin2(πx))≤ln(10​)
Rút gọn ln(3sin2(πx)):ln(3)sin2(πx)
ln(3sin2(πx))
Áp dụng quy tắc lôgarit loga​(xb)=b⋅loga​(x), giả sử x≥0=ln(3)sin2(πx)
Rút gọn ln(10​):21​ln(10)
ln(10​)
Viết lại thành=ln(1021​)
Áp dụng quy tắc lôgarit loga​(xb)=b⋅loga​(x), giả sử x≥0=21​ln(10)
ln(3)sin2(πx)≤21​ln(10)
ln(3)sin2(πx)≤21​ln(10):Đúng cho tất cả x
ln(3)sin2(πx)≤21​ln(10)
Chia cả hai vế cho ln(3)
ln(3)sin2(πx)≤21​ln(10)
Chia cả hai vế cho ln(3)ln(3)ln(3)sin2(πx)​≤ln(3)21​ln(10)​
Rút gọn
ln(3)ln(3)sin2(πx)​≤ln(3)21​ln(10)​
Rút gọn ln(3)ln(3)sin2(πx)​:sin2(πx)
ln(3)ln(3)sin2(πx)​
Triệt tiêu thừa số chung: ln(3)=sin2(πx)
Rút gọn ln(3)21​ln(10)​:2ln(3)ln(10)​
ln(3)21​ln(10)​
Nhân 21​ln(10):2ln(10)​
21​ln(10)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅ln(10)​
Nhân: 1⋅ln(10)=ln(10)=2ln(10)​
=ln(3)2ln(10)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ln(3)ln(10)​
sin2(πx)≤2ln(3)ln(10)​
sin2(πx)≤2ln(3)ln(10)​
sin2(πx)≤2ln(3)ln(10)​
Đối với un≤a, nếu nlà chẵn thì −na​≤u≤na​
−2ln(3)ln(10)​​≤sin(πx)≤2ln(3)ln(10)​​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−2ln(3)ln(10)​​≤sin(πx)andsin(πx)≤2ln(3)ln(10)​​
−2ln(3)ln(10)​​≤sin(πx):Đúng cho tất cả x∈R
−2ln(3)ln(10)​​≤sin(πx)
Đổi bênsin(πx)≥−2ln(3)ln(10)​​
Phạm vi của sin(πx):−1≤sin(πx)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(πx)≤1−1≤sin(πx)≤1
sin(πx)≥−2ln(3)ln(10)​​and−1≤sin(πx)≤1:−1≤sin(πx)≤1
Cho y=sin(πx)
Kết hợp các khoảngy≥−2ln(3)ln(10)​​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥−2ln(3)ln(10)​​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥−2ln(3)ln(10)​​và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
sin(πx)≤2ln(3)ln(10)​​:Đúng cho tất cả x∈R
sin(πx)≤2ln(3)ln(10)​​
Phạm vi của sin(πx):−1≤sin(πx)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(πx)≤1−1≤sin(πx)≤1
sin(πx)≤2ln(3)ln(10)​​and−1≤sin(πx)≤1:−1≤sin(πx)≤1
Cho y=sin(πx)
Kết hợp các khoảngy≤2ln(3)ln(10)​​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≤2ln(3)ln(10)​​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≤2ln(3)ln(10)​​và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngĐuˊngchota^ˊtcảx∈RandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Đuˊngchota^ˊtcảx∈RandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Đúng cho tất cả x∈RvàĐúng cho tất cả x∈R
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx
Kết hợp các khoảngarcsin(21​​)+2πn≤πx≤π−arcsin(21​​)+2πnandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Saichota^ˊtcảx∈RandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Sai cho tất cả x∈RvàĐúng cho tất cả x∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngSaichota^ˊtcảx∈RorSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Saichota^ˊtcảx∈RorSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
Sai cho tất cả x∈RhoặcSai cho tất cả x∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R

Ví dụ phổ biến

sin(x)+cos(2x)>1sin(x)+cos(2x)>1cos(x)>= 4cos(x)≥4arctan(θ)<= (11pi)/9arctan(θ)≤911π​2sin^2(x)-5sin(x)-3>= 0,xe[0,2pi]2sin2(x)−5sin(x)−3≥0,xe[0,2π]4tan(x)>4,-pi/2 <θ< pi/24tan(x)>4,−2π​<θ<2π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024