Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(2sin(2x)-1)/(cos(2x)-3cos(x)+2)>= 0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(2x)−3cos(x)+22sin(2x)−1​≥0

Lời Giải

2πn<x≤12π​+2πnor3π​+2πn<x≤125π​+2πnor1213π​+2πn≤x≤1217π​+2πnor35π​+2πn<x<2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,12π​+2πn]∪(3π​+2πn,125π​+2πn]∪[1213π​+2πn,1217π​+2πn]∪(35π​+2πn,2π+2πn)
Số thập phân
2πn<x≤0.26179…+2πnor1.04719…+2πn<x≤1.30899…+2πnor3.40339…+2πn≤x≤4.45058…+2πnor5.23598…+2πn<x<6.28318…+2πn
Các bước giải pháp
cos(2x)−3cos(x)+22sin(2x)−1​≥0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(2x)=cos2(x)−sin2(x)2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​≥0
Tính tuần hoàn của 2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​:2π
2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(2x)với tính tuần hoàn của 22π​
Chu kỳ kép là:=2π
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của 2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 02+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​=0
2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​=0,0≤x<2π:x=12π​,x=125π​,x=1213π​,x=1217π​
2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−1+2sin(2x)=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+2sin(2x)=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+2sin(2x)+1=0+1
Rút gọn2sin(2x)=1
2sin(2x)=1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(2x)=1
Chia cả hai vế cho 222sin(2x)​=21​
Rút gọnsin(2x)=21​
sin(2x)=21​
Các lời giải chung cho sin(2x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2x=6π​+2πn,2x=65π​+2πn
2x=6π​+2πn,2x=65π​+2πn
Giải 2x=6π​+2πn:x=12π​+πn
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=26π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=26π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 26π​​+22πn​:12π​+πn
26π​​+22πn​
26π​​=12π​
26π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅2π​
Nhân các số: 6⋅2=12=12π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
Giải 2x=65π​+2πn:x=125π​+πn
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=265π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=265π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 265π​​+22πn​:125π​+πn
265π​​+22πn​
265π​​=125π​
265π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅25π​
Nhân các số: 6⋅2=12=125π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
x=12π​+πn,x=125π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=12π​,x=125π​,x=1213π​,x=1217π​
Tìm tọa độ không xác định:x=0,x=3π​,x=35π​
Tìm các số không của mẫu số 2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=2+cos2(x)−(1−cos2(x))−3cos(x)
Rút gọn 2+cos2(x)−(1−cos2(x))−3cos(x):2cos2(x)−3cos(x)+1
2+cos2(x)−(1−cos2(x))−3cos(x)
−(1−cos2(x)):−1+cos2(x)
−(1−cos2(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−cos2(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+cos2(x)
=2+cos2(x)−1+cos2(x)−3cos(x)
Rút gọn 2+cos2(x)−1+cos2(x)−3cos(x):2cos2(x)−3cos(x)+1
2+cos2(x)−1+cos2(x)−3cos(x)
Nhóm các thuật ngữ=cos2(x)+cos2(x)−3cos(x)+2−1
Thêm các phần tử tương tự: cos2(x)+cos2(x)=2cos2(x)=2cos2(x)−3cos(x)+2−1
Cộng/Trừ các số: 2−1=1=2cos2(x)−3cos(x)+1
=2cos2(x)−3cos(x)+1
=2cos2(x)−3cos(x)+1
1+2cos2(x)−3cos(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1+2cos2(x)−3cos(x)=0
Cho: cos(x)=u1+2u2−3u=0
1+2u2−3u=0:u=1,u=21​
1+2u2−3u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=02u2−3u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2−3u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−3,c=1u1,2​=2⋅2−(−3)±(−3)2−4⋅2⋅1​​
u1,2​=2⋅2−(−3)±(−3)2−4⋅2⋅1​​
(−3)2−4⋅2⋅1​=1
(−3)2−4⋅2⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−3)2=32=32−4⋅2⋅1​
Nhân các số: 4⋅2⋅1=8=32−8​
32=9=9−8​
Trừ các số: 9−8=1=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
u1,2​=2⋅2−(−3)±1​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−(−3)+1​,u2​=2⋅2−(−3)−1​
u=2⋅2−(−3)+1​:1
2⋅2−(−3)+1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅23+1​
Thêm các số: 3+1=4=2⋅24​
Nhân các số: 2⋅2=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
u=2⋅2−(−3)−1​:21​
2⋅2−(−3)−1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅23−1​
Trừ các số: 3−1=2=2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1,u=21​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1,cos(x)=21​
cos(x)=1,cos(x)=21​
cos(x)=1,0≤x<2π:x=0
cos(x)=1,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=0+2πn
x=0+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0
cos(x)=21​,0≤x<2π:x=3π​,x=35π​
cos(x)=21​,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=3π​,x=35π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=0,x=3π​,x=35π​
0,12π​,3π​,125π​,1213π​,1217π​,35π​
Xác định các khoảng:0<x<12π​,12π​<x<3π​,3π​<x<125π​,125π​<x<1213π​,1213π​<x<1217π​,1217π​<x<35π​,35π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:−1+2sin(2x)2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​​x=0−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<12π​−−+​x=12π​0−0​12π​<x<3π​+−−​x=3π​+0Kho^ngxaˊcđịnh​3π​<x<125π​+++​x=125π​0+0​125π​<x<1213π​−+−​x=1213π​0+0​1213π​<x<1217π​+++​x=1217π​0+0​1217π​<x<35π​−+−​x=35π​−0Kho^ngxaˊcđịnh​35π​<x<2π−−+​x=2π−0Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥00<x<12π​orx=12π​or3π​<x<125π​orx=125π​orx=1213π​or1213π​<x<1217π​orx=1217π​or35π​<x<2π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x≤1217π​or35π​<x<2π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<12π​hoặcx=12π​
0<x≤12π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​hoặc3π​<x<125π​
0<x≤12π​or3π​<x<125π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​or3π​<x<125π​hoặcx=125π​
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​hoặcx=1213π​
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​orx=1213π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​orx=1213π​hoặc1213π​<x<1217π​
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x<1217π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x<1217π​hoặcx=1217π​
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x≤1217π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x≤1217π​hoặc35π​<x<2π
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x≤1217π​or35π​<x<2π
0<x≤12π​or3π​<x≤125π​or1213π​≤x≤1217π​or35π​<x<2π
Áp dụng tính tuần hoàn của 2+cos2(x)−sin2(x)−3cos(x)−1+2sin(2x)​2πn<x≤12π​+2πnor3π​+2πn<x≤125π​+2πnor1213π​+2πn≤x≤1217π​+2πnor35π​+2πn<x<2π+2πn

Ví dụ phổ biến

tan(x)>0.5tan(x)>0.5sin(θ)>= 1/2sin(θ)≥21​sin(x/2)>= 0sin(2x​)≥0sin(pix)<0sin(πx)<0cos(2x)+cos(x)<0cos(2x)+cos(x)<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024