Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cosh(θ)= 12/7 \land θ<0,sinh(θ)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cosh(θ)=712​andθ<0,sinh(θ)

Lời Giải

θ=ln(712−95​​)
+1
Số thập phân
θ=−1.13355…
Các bước giải pháp
cosh(θ)=712​andθ<0
cosh(θ)=712​:θ=ln(712+95​​),θ=ln(712−95​​)
cosh(θ)=712​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cosh(θ)=712​
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2eθ+e−θ​=712​
2eθ+e−θ​=712​
2eθ+e−θ​=712​:θ=ln(712+95​​),θ=ln(712−95​​)
2eθ+e−θ​=712​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c(eθ+e−θ)⋅7=2⋅12
Rút gọn(eθ+e−θ)⋅7=24
Áp dụng quy tắc số mũ
(eθ+e−θ)⋅7=24
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−θ=(eθ)−1(eθ+(eθ)−1)⋅7=24
(eθ+(eθ)−1)⋅7=24
Viết lại phương trình với eθ=u(u+(u)−1)⋅7=24
Giải (u+u−1)⋅7=24:u=712+95​​,u=712−95​​
(u+u−1)⋅7=24
Tinh chỉnh(u+u1​)⋅7=24
Rút gọn (u+u1​)⋅7:7(u+u1​)
(u+u1​)⋅7
Áp dụng luật giao hoán: (u+u1​)⋅7=7(u+u1​)7(u+u1​)
7(u+u1​)=24
Mở rộng 7(u+u1​):7u+u7​
7(u+u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=7,b=u,c=u1​=7u+7⋅u1​
7⋅u1​=u7​
7⋅u1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅7​
Nhân các số: 1⋅7=7=u7​
=7u+u7​
7u+u7​=24
Nhân cả hai vế với u
7u+u7​=24
Nhân cả hai vế với u7uu+u7​u=24u
Rút gọn
7uu+u7​u=24u
Rút gọn 7uu:7u2
7uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=7u1+1
Thêm các số: 1+1=2=7u2
Rút gọn u7​u:7
u7​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u7u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=7
7u2+7=24u
7u2+7=24u
7u2+7=24u
Giải 7u2+7=24u:u=712+95​​,u=712−95​​
7u2+7=24u
Di chuyển 24usang bên trái
7u2+7=24u
Trừ 24u cho cả hai bên7u2+7−24u=24u−24u
Rút gọn7u2+7−24u=0
7u2+7−24u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=07u2−24u+7=0
Giải bằng căn thức bậc hai
7u2−24u+7=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=7,b=−24,c=7u1,2​=2⋅7−(−24)±(−24)2−4⋅7⋅7​​
u1,2​=2⋅7−(−24)±(−24)2−4⋅7⋅7​​
(−24)2−4⋅7⋅7​=295​
(−24)2−4⋅7⋅7​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−24)2=242=242−4⋅7⋅7​
Nhân các số: 4⋅7⋅7=196=242−196​
242=576=576−196​
Trừ các số: 576−196=380=380​
Tìm thừa số nguyên tố của 380:22⋅5⋅19
380
380chia cho 2380=190⋅2=2⋅190
190chia cho 2190=95⋅2=2⋅2⋅95
95chia cho 595=19⋅5=2⋅2⋅5⋅19
2,5,19 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5⋅19
=22⋅5⋅19
=22⋅5⋅19​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=22​5⋅19​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25⋅19​
Tinh chỉnh=295​
u1,2​=2⋅7−(−24)±295​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅7−(−24)+295​​,u2​=2⋅7−(−24)−295​​
u=2⋅7−(−24)+295​​:712+95​​
2⋅7−(−24)+295​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅724+295​​
Nhân các số: 2⋅7=14=1424+295​​
Hệ số 24+295​:2(12+95​)
24+295​
Viết lại thành=2⋅12+295​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(12+95​)
=142(12+95​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=712+95​​
u=2⋅7−(−24)−295​​:712−95​​
2⋅7−(−24)−295​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅724−295​​
Nhân các số: 2⋅7=14=1424−295​​
Hệ số 24−295​:2(12−95​)
24−295​
Viết lại thành=2⋅12−295​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(12−95​)
=142(12−95​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=712−95​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=712+95​​,u=712−95​​
u=712+95​​,u=712−95​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (u+u−1)7 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=712+95​​,u=712−95​​
u=712+95​​,u=712−95​​
Thay thế trở lại u=eθ,giải quyết cho θ
Giải eθ=712+95​​:θ=ln(712+95​​)
eθ=712+95​​
Áp dụng quy tắc số mũ
eθ=712+95​​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(eθ)=ln(712+95​​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(eθ)=θθ=ln(712+95​​)
θ=ln(712+95​​)
Giải eθ=712−95​​:θ=ln(712−95​​)
eθ=712−95​​
Áp dụng quy tắc số mũ
eθ=712−95​​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(eθ)=ln(712−95​​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(eθ)=θθ=ln(712−95​​)
θ=ln(712−95​​)
θ=ln(712+95​​),θ=ln(712−95​​)
θ=ln(712+95​​),θ=ln(712−95​​)
Kết hợp các khoảng(θ=ln(712−95​​)orθ=ln(712+95​​))andθ<0
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
θ=ln(712−95​​)orθ=ln(712+95​​)andθ<0
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
θ=ln(712−95​​)orθ=ln(712+95​​)vàθ<0
θ=ln(712−95​​)
θ=ln(712−95​​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

0<= sin^2(x)<= 10≤sin2(x)≤1cos(θ)=45\land 0<θ<90,sec(θ)cos(θ)=45and0∘<θ<90∘,sec(θ)sin(θ)<0\land cot(θ)<0sin(θ)<0andcot(θ)<05<= 20cos(pi/(20)(x-20))+23<= 205≤20cos(20π​(x−20))+23≤20tan(θ)=-1\land sin(θ)>0tan(θ)=−1andsin(θ)>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024