Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sec(θ)<0\land (cos(θ))(sin(θ))<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sec(θ)<0and(cos(θ))(sin(θ))<0

Lời Giải

Saichota^ˊtcảθ∈R
Các bước giải pháp
sec(θ)<0and(cos(θ))(sin(θ))<0
sec(θ)<0:Sai cho tất cả θ∈R
sec(θ)<0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sec(θ)<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​cos(θ)1​<0
cos(θ)1​<0
Nếu a1​<0thìa<0cos(θ)<0
Kho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
cos(θ)sin(θ)<0:−2π​+πn<θ<πn
cos(θ)sin(θ)<0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: 2cos(x)sin(x)=sin(2x)Do đó cos(x)sin(x)=2sin(2x)​2sin(2θ)​<0
Nhân cả hai vế với 2
2sin(2θ)​<0
Nhân cả hai vế với 222sin(2θ)​<0⋅2
Rút gọnsin(2θ)<0
sin(2θ)<0
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0)+2πn<2θ<arcsin(0)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−π−arcsin(0)+2πn<2θand2θ<arcsin(0)+2πn
−π−arcsin(0)+2πn<2θ:θ>πn−2π​
−π−arcsin(0)+2πn<2θ
Đổi bên2θ>−π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(0)+2πn:2πn−π
−π−arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−0+2πn
−π−0+2πn=−π+2πn=2πn−π
2θ>2πn−π
Chia cả hai vế cho 2
2θ>2πn−π
Chia cả hai vế cho 222θ​>22πn​−2π​
Rút gọnθ>πn−2π​
θ>πn−2π​
2θ<arcsin(0)+2πn:θ<πn
2θ<arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0)+2πn:2πn
arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0+2πn
0+2πn=2πn=2πn
2θ<2πn
Chia cả hai vế cho 2
2θ<2πn
Chia cả hai vế cho 222θ​<22πn​
Rút gọnθ<πn
θ<πn
Kết hợp các khoảngθ>πn−2π​andθ<πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−2π​+πn<θ<πn
Kết hợp các khoảngSaichota^ˊtcảθ∈Rand−2π​+πn<θ<πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauSaichota^ˊtcảθ∈R

Ví dụ phổ biến

0<= a+barctan(x)<= 10≤a+barctan(x)≤1cos(x)<sin(x)<1cos(x)<sin(x)<1sin(a-pi/2)*csc(2pi+a)90<= a<= 180sin(a−2π​)⋅csc(2π+a)90∘≤a≤180∘arcsec(-sqrt(2))0<= x<= 2piarcsec(−2​)0≤x≤2π-1<sin(pix)<1−1<sin(πx)<1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024