Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

-1<sin(pix)<1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−1<sin(πx)<1

Lời Giải

2n≤x<21​+2nor21​+2n<x<23​+2nor23​+2n<x<2+2n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[2n,21​+2n)∪(21​+2n,23​+2n)∪(23​+2n,2+2n)
Số thập phân
2n≤x<0.5+2nor0.5+2n<x<1.5+2nor1.5+2n<x<2+2n
Các bước giải pháp
−1<sin(πx)<1
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−1<sin(πx)andsin(πx)<1
−1<sin(πx):−21​+2n<x<23​+2n
−1<sin(πx)
Đổi bênsin(πx)>−1
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(−1)+2πn<πx<π−arcsin(−1)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(−1)+2πn<πxandπx<π−arcsin(−1)+2πn
arcsin(−1)+2πn<πx:x>−21​+2n
arcsin(−1)+2πn<πx
Đổi bênπx>arcsin(−1)+2πn
Rút gọn arcsin(−1)+2πn:−2π​+2πn
arcsin(−1)+2πn
arcsin(−1)=−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
=−2π​+2πn
πx>−2π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx>−2π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​>−π2π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​>−π2π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −π2π​​+π2πn​:−21​+2n
−π2π​​+π2πn​
π2π​​=21​
π2π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=21​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=−21​+2n
x>−21​+2n
x>−21​+2n
x>−21​+2n
πx<π−arcsin(−1)+2πn:x<23​+2n
πx<π−arcsin(−1)+2πn
Rút gọn π−arcsin(−1)+2πn:π+2π​+2πn
π−arcsin(−1)+2πn
arcsin(−1)=−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
=π−(−2π​)+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+2π​+2πn
πx<π+2π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx<π+2π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​<ππ​+π2π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​<ππ​+π2π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn ππ​+π2π​​+π2πn​:1+21​+2n
ππ​+π2π​​+π2πn​
Áp dụng quy tắc aa​=1ππ​=1=1+π2π​​+π2πn​
π2π​​=21​
π2π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=21​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=1+21​+2n
x<1+21​+2n
x<1+21​+2n
Rút gọn 1+21​:23​
1+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2+1​
1⋅2+1=3
1⋅2+1
Nhân các số: 1⋅2=2=2+1
Thêm các số: 2+1=3=3
=23​
x<23​+2n
x<23​+2n
Kết hợp các khoảngx>−21​+2nandx<23​+2n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−21​+2n<x<23​+2n
sin(πx)<1:−23​+2n<x<21​+2n
sin(πx)<1
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(1)+2πn<πx<arcsin(1)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−π−arcsin(1)+2πn<πxandπx<arcsin(1)+2πn
−π−arcsin(1)+2πn<πx:x>−23​+2n
−π−arcsin(1)+2πn<πx
Đổi bênπx>−π−arcsin(1)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(1)+2πn:−π−2π​+2πn
−π−arcsin(1)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−2π​+2πn
πx>−π−2π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx>−π−2π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​>−ππ​−π2π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​>−ππ​−π2π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −ππ​−π2π​​+π2πn​:−1−21​+2n
−ππ​−π2π​​+π2πn​
Áp dụng quy tắc aa​=1ππ​=1=−1−π2π​​+π2πn​
π2π​​=21​
π2π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=21​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=−1−21​+2n
x>−1−21​+2n
x>−1−21​+2n
Rút gọn −1−21​:−23​
−1−21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=−21⋅2​−21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−1⋅2−1​
−1⋅2−1=−3
−1⋅2−1
Nhân các số: 1⋅2=2=−2−1
Trừ các số: −2−1=−3=−3
=2−3​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−23​
x>−23​+2n
x>−23​+2n
πx<arcsin(1)+2πn:x<21​+2n
πx<arcsin(1)+2πn
Rút gọn arcsin(1)+2πn:2π​+2πn
arcsin(1)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=2π​+2πn
πx<2π​+2πn
Chia cả hai vế cho π
πx<2π​+2πn
Chia cả hai vế cho πππx​<π2π​​+π2πn​
Rút gọn
ππx​<π2π​​+π2πn​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π2π​​+π2πn​:21​+2n
π2π​​+π2πn​
π2π​​=21​
π2π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=21​
π2πn​=2n
π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=2n
=21​+2n
x<21​+2n
x<21​+2n
x<21​+2n
Kết hợp các khoảngx>−23​+2nandx<21​+2n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−23​+2n<x<21​+2n
Kết hợp các khoảng−21​+2n<x<23​+2nand−23​+2n<x<21​+2n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2n≤x<21​+2nor21​+2n<x<23​+2nor23​+2n<x<2+2n

Ví dụ phổ biến

cos(θ)=25\land tan(θ)<0cos(θ)=25andtan(θ)<0cos(x)>0\land tan(x)>0cos(x)>0andtan(x)>0tan(θ)<0\land sec(θ)>0tan(θ)<0andsec(θ)>0sin(θ)= 9/41 \land cos(θ)>0sin(θ)=419​andcos(θ)>0derivative of arcsech(cos(5x)0)<x< pi/5dxd​(arcsech(cos(5x))0)<x<5π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024