Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sin(150)+cos(300))/(tan(225)-sin(300))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(225∘)−sin(300∘)sin(150∘)+cos(300∘)​

Lời Giải

2(2−3​)
+1
Số thập phân
0.53589…
Các bước giải pháp
tan(225∘)−sin(300∘)sin(150∘)+cos(300∘)​
tan(225∘)=tan(45∘)
tan(225∘)
Viết lại 225∘ dưới dạng 180∘+45∘=tan(180∘+45∘)
Áp dụng tính tuần hoàn của tan: tan(x+180∘)=tan(x)tan(180∘+45∘)=tan(45∘)=tan(45∘)
=tan(45∘)−sin(300∘)sin(150∘)+cos(300∘)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(300∘)=1−2sin2(150∘)
cos(300∘)
Viết cos(300∘)thành cos(2⋅150∘)=cos(2⋅150∘)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=1−2sin2(x)=1−2sin2(150∘)
=tan(45∘)−sin(300∘)sin(150∘)+1−2sin2(150∘)​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(150∘)=21​
sin(150∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:tan(45∘)=1
tan(45∘)
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 180∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
=1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(300∘)=−23​​
sin(300∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(180∘)cos(120∘)+cos(180∘)sin(120∘)
sin(300∘)
Viết sin(300∘)thành sin(180∘+120∘)=sin(180∘+120∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(180∘)cos(120∘)+cos(180∘)sin(120∘)
=sin(180∘)cos(120∘)+cos(180∘)sin(120∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(180∘)=0
sin(180∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=0
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(120∘)=−21​
cos(120∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=−21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(180∘)=(−1)
cos(180∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(120∘)=23​​
sin(120∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
=0⋅(−21​)+(−1)23​​
Rút gọn=−23​​
=1−(−23​​)21​+1−2(21​)2​
Rút gọn 1−(−23​​)21​+1−2(21​)2​:2(2−3​)
1−(−23​​)21​+1−2(21​)2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+23​​21​+1−2(21​)2​
Hợp 1+23​​:22+3​​
1+23​​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​+23​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2+3​​
Nhân các số: 1⋅2=2=22+3​​
=22+3​​21​+1−2(21​)2​
2(21​)2=21​
2(21​)2
(21​)2=221​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
=2⋅221​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=221⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=222​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
=22+3​​21​+1−21​​
21​+1−21​=1
21​+1−21​
Nhóm các thuật ngữ=21​−21​+1
Thêm các phần tử tương tự: 21​−21​=0=1
=22+3​​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=2+3​2​
Hữu tỷ hóa 2+3​2​:2(2−3​)
2+3​2​
Nhân với liên hợp của 2−3​2−3​​=(2+3​)(2−3​)2(2−3​)​
(2+3​)(2−3​)=1
(2+3​)(2−3​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=2,b=3​=22−(3​)2
Rút gọn 22−(3​)2:1
22−(3​)2
22=4
22
22=4=4
(3​)2=3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=1
=12(2−3​)​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=2(2−3​)
=2(2−3​)
=2(2−3​)

Ví dụ phổ biến

26cos(54)26cos(54∘)2+sin(pi/6)2+sin(6π​)sin(1800)sin(1800∘)pisin(pi)+cos(pi)πsin(π)+cos(π)sin(150)+cos(240)-tan(315)sin(150∘)+cos(240∘)−tan(315∘)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024