Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(x)+arcsin(sqrt(3)x)= pi/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(x)+arcsin(3​x)=2π​

Lời Giải

x=21​
Các bước giải pháp
arcsin(x)+arcsin(3​x)=2π​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arcsin(x)+arcsin(3​x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arcsin(s)+arcsin(t)=arcsin(s1−t2​+t1−s2​)=arcsin(x1−(3​x)2​+3​x1−x2​)
arcsin(x1−(3​x)2​+3​x1−x2​)=2π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(x1−(3​x)2​+3​x1−x2​)=2π​
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=sin(2π​)
sin(2π​)=1
sin(2π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(2π​)=1
sin(2π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=1
=1
x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
Giải x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1:x=21​
x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
Loại bỏ căn bậc hai
x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
Trừ 3​x1−x2​ cho cả hai bênx1−(3​x)2​+3​x1−x2​−3​x1−x2​=1−3​x1−x2​
Rút gọn1−(3​x)2​x=1−3​x1−x2​
Bình phương cả hai vế:x2−3x4=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
x1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
(1−(3​x)2​x)2=(1−3​x1−x2​)2
Mở rộng (1−(3​x)2​x)2:x2−3x4
(1−(3​x)2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=x2(1−(3​x)2​)2
(1−(3​x)2​)2:1−(3​x)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(3​x)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(3​x)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(3​x)2
=(1−(3​x)2)x2
Mở rộng (1−(3​x)2)x2:x2−3x4
(1−(3​x)2)x2
(3​x)2=3x2
(3​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=(3​)2x2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=3x2
=x2(−3x2+1)
=x2(1−3x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=x2,b=1,c=3x2=x2⋅1−x2⋅3x2
=1⋅x2−3x2x2
Rút gọn 1⋅x2−3x2x2:x2−3x4
1⋅x2−3x2x2
1⋅x2=x2
1⋅x2
Nhân: 1⋅x2=x2=x2
3x2x2=3x4
3x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=3x2+2
Thêm các số: 2+2=4=3x4
=x2−3x4
=x2−3x4
=x2−3x4
Mở rộng (1−3​x1−x2​)2:1−23​x1−x2​+3x2−3x4
(1−3​x1−x2​)2
=(1−3​1−x2​x)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=1,b=3​x1−x2​
=12−2⋅1⋅3​x1−x2​+(3​x1−x2​)2
Rút gọn 12−2⋅1⋅3​x1−x2​+(3​x1−x2​)2:1−23​1−x2​x+31−x2x2
12−2⋅1⋅3​x1−x2​+(3​x1−x2​)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−2⋅1⋅3​1−x2​x+(3​1−x2​x)2
2⋅1⋅3​x1−x2​=23​1−x2​x
2⋅1⋅3​x1−x2​
Nhân các số: 2⋅1=2=23​1−x2​x
(3​x1−x2​)2=31−x2x2
(3​x1−x2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=(3​)2x2(1−x2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=3x2(1−x2​)2
(1−x2​)2:1−x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=3x2(1−x2)
=1−23​1−x2​x+3(1−x2)x2
=1−23​1−x2​x+3(1−x2)x2
Mở rộng 1−23​1−x2​x+3(1−x2)x2:1−23​x1−x2​+3x2−3x4
1−23​1−x2​x+3(1−x2)x2
=1−23​x1−x2​+3x2(1−x2)
Mở rộng 3x2(1−x2):3x2−3x4
3x2(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3x2,b=1,c=x2=3x2⋅1−3x2x2
=3⋅1⋅x2−3x2x2
Rút gọn 3⋅1⋅x2−3x2x2:3x2−3x4
3⋅1⋅x2−3x2x2
3⋅1⋅x2=3x2
3⋅1⋅x2
Nhân các số: 3⋅1=3=3x2
3x2x2=3x4
3x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=3x2+2
Thêm các số: 2+2=4=3x4
=3x2−3x4
=3x2−3x4
=1−23​1−x2​x+3x2−3x4
=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
x2−3x4=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
x2−3x4=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
Trừ 3x2−3x4 cho cả hai bênx2−3x4−(3x2−3x4)=1−23​x1−x2​+3x2−3x4−(3x2−3x4)
Rút gọn−2x2=−23​1−x2​x+1
Trừ 1 cho cả hai bên−2x2−1=−23​1−x2​x+1−1
Rút gọn−2x2−1=−23​1−x2​x
Bình phương cả hai vế:4x4+4x2+1=12x2−12x4
x2−3x4=1−23​x1−x2​+3x2−3x4
(−2x2−1)2=(−23​1−x2​x)2
Mở rộng (−2x2−1)2:4x4+4x2+1
(−2x2−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=−2x2,b=1
=(−2x2)2−2(−2x2)⋅1+12
Rút gọn (−2x2)2−2(−2x2)⋅1+12:4x4+4x2+1
(−2x2)2−2(−2x2)⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(−2x2)2−2⋅1⋅(−2x2)+1
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2x2)2+2⋅2x2⋅1+1
(−2x2)2=4x4
(−2x2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2x2)2=(2x2)2=(2x2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(x2)2
(x2)2:x4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=x4
=22x4
22=4=4x4
2⋅2x2⋅1=4x2
2⋅2x2⋅1
Nhân các số: 2⋅2⋅1=4=4x2
=4x4+4x2+1
=4x4+4x2+1
Mở rộng (−23​1−x2​x)2:12x2−12x4
(−23​1−x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−23​1−x2​x)2=(23​1−x2​x)2=(23​1−x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(3​)2x2(1−x2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22⋅3(1−x2​)2x2
(1−x2​)2:1−x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=22⋅3(1−x2)x2
Tinh chỉnh=12(1−x2)x2
Mở rộng 12(1−x2)x2:12x2−12x4
12(1−x2)x2
=12x2(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=12x2,b=1,c=x2=12x2⋅1−12x2x2
=12⋅1⋅x2−12x2x2
Rút gọn 12⋅1⋅x2−12x2x2:12x2−12x4
12⋅1⋅x2−12x2x2
12⋅1⋅x2=12x2
12⋅1⋅x2
Nhân các số: 12⋅1=12=12x2
12x2x2=12x4
12x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=12x2+2
Thêm các số: 2+2=4=12x4
=12x2−12x4
=12x2−12x4
=12x2−12x4
4x4+4x2+1=12x2−12x4
4x4+4x2+1=12x2−12x4
4x4+4x2+1=12x2−12x4
Giải 4x4+4x2+1=12x2−12x4:x=21​,x=−21​
4x4+4x2+1=12x2−12x4
Di chuyển 12x4sang bên trái
4x4+4x2+1=12x2−12x4
Thêm 12x4 vào cả hai bên4x4+4x2+1+12x4=12x2−12x4+12x4
Rút gọn16x4+4x2+1=12x2
16x4+4x2+1=12x2
Di chuyển 12x2sang bên trái
16x4+4x2+1=12x2
Trừ 12x2 cho cả hai bên16x4+4x2+1−12x2=12x2−12x2
Rút gọn16x4−8x2+1=0
16x4−8x2+1=0
Viết lại phương trình với u=x2 và u2=x416u2−8u+1=0
Giải 16u2−8u+1=0:u=41​
16u2−8u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
16u2−8u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=16,b=−8,c=1u1,2​=2⋅16−(−8)±(−8)2−4⋅16⋅1​​
u1,2​=2⋅16−(−8)±(−8)2−4⋅16⋅1​​
(−8)2−4⋅16⋅1=0
(−8)2−4⋅16⋅1
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−8)2=82=82−4⋅16⋅1
Nhân các số: 4⋅16⋅1=64=82−64
82=64=64−64
Trừ các số: 64−64=0=0
u1,2​=2⋅16−(−8)±0​​
u=2⋅16−(−8)​
2⋅16−(−8)​=41​
2⋅16−(−8)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅168​
Nhân các số: 2⋅16=32=328​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=41​
u=41​
Nghiệm của phương trình bậc hai là:u=41​
u=41​
Thay thế trở lại u=x2,giải quyết cho x
Giải x2=41​:x=21​,x=−21​
x2=41​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=41​​,x=−41​​
41​​=21​
41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=4​1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=21​
−41​​=−21​
−41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−4​1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−21​
x=21​,x=−21​
Các lời giải là
x=21​,x=−21​
x=21​,x=−21​
Xác minh lời giải:x=21​Đúng,x=−21​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàox1−(3​x)2​+3​x1−x2​=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=21​:Đúng
(21​)1−(3​(21​))2​+3​(21​)1−(21​)2​=1
(21​)1−(3​(21​))2​+3​(21​)1−(21​)2​=1
(21​)1−(3​(21​))2​+3​(21​)1−(21​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=21​1−(3​21​)2​+3​21​1−(21​)2​
21​1−(3​21​)2​=41​
21​1−(3​21​)2​
1−(3​21​)2​=21​
1−(3​21​)2​
(3​21​)2=43​
(3​21​)2
Nhân 3​21​:23​​
3​21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​​
Nhân: 1⋅3​=3​=23​​
=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=21​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅1​
Nhân các số: 1⋅1=1=2⋅21​
Nhân các số: 2⋅2=4=41​
3​21​1−(21​)2​=43​
3​21​1−(21​)2​
1−(21​)2​=23​​
1−(21​)2​
(21​)2=41​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=3​21​⋅23​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=2⋅21⋅3​3​​
1⋅3​3​=3
1⋅3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=1⋅3
Nhân các số: 1⋅3=3=3
=2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​
=41​+43​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=41+3​
Thêm các số: 1+3=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
1=1
Đuˊng
Thay x=−21​:Sai
(−21​)1−(3​(−21​))2​+3​(−21​)1−(−21​)2​=1
(−21​)1−(3​(−21​))2​+3​(−21​)1−(−21​)2​=−1
(−21​)1−(3​(−21​))2​+3​(−21​)1−(−21​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−21​1−(−3​21​)2​−3​21​1−(−21​)2​
21​1−(−3​21​)2​=41​
21​1−(−3​21​)2​
1−(−3​21​)2​=21​
1−(−3​21​)2​
(−3​21​)2=43​
(−3​21​)2
Nhân −3​21​:−23​​
−3​21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−21⋅3​​
Nhân: 1⋅3​=3​=−23​​
=(−23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−23​​)2=(23​​)2=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=21​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅1​
Nhân các số: 1⋅1=1=2⋅21​
Nhân các số: 2⋅2=4=41​
3​21​1−(−21​)2​=43​
3​21​1−(−21​)2​
1−(−21​)2​=23​​
1−(−21​)2​
(−21​)2=41​
(−21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−21​)2=(21​)2=(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=3​21​⋅23​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=2⋅21⋅3​3​​
1⋅3​3​=3
1⋅3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=1⋅3
Nhân các số: 1⋅3=3=3
=2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​
=−41​−43​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−1−3​
Trừ các số: −1−3=−4=4−4​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
−1=1
Sai
Giải pháp làx=21​
x=21​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(x)+arcsin(3​x)=2π​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 21​:Đúng
21​
Thay n=121​
Thay arcsin(x)+arcsin(3​x)=2π​vàox=21​arcsin(21​)+arcsin(3​21​)=2π​
Tinh chỉnh1.57079…=1.57079…
⇒Đuˊng
x=21​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(x)sin(x)= 1/2cos(x)sin(x)=21​(cos(x)-3)(cos(x)+1)=0(cos(x)−3)(cos(x)+1)=04tan^2(x)-16tan(x)+7=04tan2(x)−16tan(x)+7=01-cos(x)=0.51−cos(x)=0.5arctan(100x)-arctan(x)=45arctan(100x)−arctan(x)=45∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024