Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(9x+40)=cos(-5x+42)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(9x+40)=cos(−5x+42)

Lời Giải

x=84πn+π−164​,x=284πn+4+π​
+1
Độ
x=−1152.06348…∘+90∘n,x=14.61368…∘+25.71428…∘n
Các bước giải pháp
sin(9x+40)=cos(−5x+42)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(9x+40)=cos(−5x+42)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(2π​−x)sin(9x+40)=sin(2π​−(−5x+42))
sin(9x+40)=sin(2π​−(−5x+42))
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(9x+40)=sin(2π​−(−5x+42))
sin(x)=sin(y)⇒x=y+2πn,x=π−y+2πn9x+40=2π​−(−5x+42)+2πn,9x+40=π−(2π​−(−5x+42))+2πn
9x+40=2π​−(−5x+42)+2πn,9x+40=π−(2π​−(−5x+42))+2πn
9x+40=2π​−(−5x+42)+2πn:x=84πn+π−164​
9x+40=2π​−(−5x+42)+2πn
Mở rộng 2π​−(−5x+42)+2πn:2π​+5x−42+2πn
2π​−(−5x+42)+2πn
−(−5x+42):5x−42
−(−5x+42)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−5x)−(42)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=5x−42
=2π​+5x−42+2πn
9x+40=2π​+5x−42+2πn
Di chuyển 40sang vế phải
9x+40=2π​+5x−42+2πn
Trừ 40 cho cả hai bên9x+40−40=2π​+5x−42+2πn−40
Rút gọn
9x+40−40=2π​+5x−42+2πn−40
Rút gọn 9x+40−40:9x
9x+40−40
Thêm các phần tử tương tự: 40−40=0
=9x
Rút gọn 2π​+5x−42+2πn−40:5x+2πn+2π​−82
2π​+5x−42+2πn−40
Nhóm các thuật ngữ=5x+2πn+2π​−42−40
Trừ các số: −42−40=−82=5x+2πn+2π​−82
9x=5x+2πn+2π​−82
9x=5x+2πn+2π​−82
9x=5x+2πn+2π​−82
Di chuyển 5xsang bên trái
9x=5x+2πn+2π​−82
Trừ 5x cho cả hai bên9x−5x=5x+2πn+2π​−82−5x
Rút gọn4x=2πn+2π​−82
4x=2πn+2π​−82
Chia cả hai vế cho 4
4x=2πn+2π​−82
Chia cả hai vế cho 444x​=42πn​+42π​​−482​
Rút gọn
44x​=42πn​+42π​​−482​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 42πn​+42π​​−482​:84πn+π−164​
42πn​+42π​​−482​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=42πn+2π​−82​
Hợp 2πn+2π​−82:24πn+π−164​
2πn+2π​−82
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=22πn2​,82=282⋅2​=22πn⋅2​+2π​−282⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22πn⋅2+π−82⋅2​
2πn⋅2+π−82⋅2=4πn+π−164
2πn⋅2+π−82⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn+π−82⋅2
Nhân các số: 82⋅2=164=4πn+π−164
=24πn+π−164​
=424πn+π−164​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅44πn+π−164​
Nhân các số: 2⋅4=8=84πn+π−164​
x=84πn+π−164​
x=84πn+π−164​
x=84πn+π−164​
9x+40=π−(2π​−(−5x+42))+2πn:x=284πn+4+π​
9x+40=π−(2π​−(−5x+42))+2πn
Mở rộng π−(2π​−(−5x+42))+2πn:π−2π​−5x+42+2πn
π−(2π​−(−5x+42))+2πn
−(−5x+42):5x−42
−(−5x+42)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−5x)−(42)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=5x−42
=π−(5x+2π​−42)+2πn
−(2π​+5x−42):−2π​−5x+42
−(2π​+5x−42)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(2π​)−(5x)−(−42)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−2π​−5x+42
=π−2π​−5x+42+2πn
9x+40=π−2π​−5x+42+2πn
Di chuyển 40sang vế phải
9x+40=π−2π​−5x+42+2πn
Trừ 40 cho cả hai bên9x+40−40=π−2π​−5x+42+2πn−40
Rút gọn
9x+40−40=π−2π​−5x+42+2πn−40
Rút gọn 9x+40−40:9x
9x+40−40
Thêm các phần tử tương tự: 40−40=0
=9x
Rút gọn π−2π​−5x+42+2πn−40:−5x+2πn+2+π−2π​
π−2π​−5x+42+2πn−40
Nhóm các thuật ngữ=−5x+π+2πn−2π​+42−40
Cộng/Trừ các số: 42−40=2=−5x+2πn+2+π−2π​
9x=−5x+2πn+2+π−2π​
9x=−5x+2πn+2+π−2π​
9x=−5x+2πn+2+π−2π​
Di chuyển 5xsang bên trái
9x=−5x+2πn+2+π−2π​
Thêm 5x vào cả hai bên9x+5x=−5x+2πn+2+π−2π​+5x
Rút gọn14x=2πn+2+π−2π​
14x=2πn+2+π−2π​
Chia cả hai vế cho 14
14x=2πn+2+π−2π​
Chia cả hai vế cho 141414x​=142πn​+142​+14π​−142π​​
Rút gọn
1414x​=142πn​+142​+14π​−142π​​
Rút gọn 1414x​:x
1414x​
Chia các số: 1414​=1=x
Rút gọn 142πn​+142​+14π​−142π​​:284πn+4+π​
142πn​+142​+14π​−142π​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=142πn+2+π−2π​​
Hợp 2πn+2+π−2π​:24πn+4+π​
2πn+2+π−2π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=22πn2​,2=22⋅2​,π=2π2​=22πn⋅2​+22⋅2​+2π2​−2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22πn⋅2+2⋅2+π2−π​
2πn⋅2+2⋅2+π2−π=4πn+4+π
2πn⋅2+2⋅2+π2−π
Thêm các phần tử tương tự: 2π−π=π=2⋅2πn+2⋅2+π
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn+4+π
=24πn+4+π​
=1424πn+4+π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅144πn+4+π​
Nhân các số: 2⋅14=28=284πn+4+π​
x=284πn+4+π​
x=284πn+4+π​
x=284πn+4+π​
x=84πn+π−164​,x=284πn+4+π​
x=84πn+π−164​,x=284πn+4+π​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin^2(a)=-((5sqrt(11)))/((18))sin2(a)=−(18)(511​)​3.87sin((2pi(t+101.75))/(365))+11.7=143.87sin(3652π(t+101.75)​)+11.7=142sin(2x)=sqrt(3),0<= x<= 2pi2sin(2x)=3​,0≤x≤2πcosh(2x)+sinh^2(x)-13sinh(x)=-3cosh(2x)+sinh2(x)−13sinh(x)=−3sin(3x-pi/4)=1sin(3x−4π​)=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024