Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(tan^2(b)+1)/(tan(b))=csc^2(b)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(b)tan2(b)+1​=csc2(b)

Lời Giải

b=4π​+πn
+1
Độ
b=45∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan(b)tan2(b)+1​=csc2(b)
Trừ csc2(b) cho cả hai bêntan(b)tan2(b)+1​−csc2(b)=0
Rút gọn tan(b)tan2(b)+1​−csc2(b):tan(b)tan2(b)+1−csc2(b)tan(b)​
tan(b)tan2(b)+1​−csc2(b)
Chuyển phần tử thành phân số: csc2(b)=tan(b)csc2(b)tan(b)​=tan(b)tan2(b)+1​−tan(b)csc2(b)tan(b)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=tan(b)tan2(b)+1−csc2(b)tan(b)​
tan(b)tan2(b)+1−csc2(b)tan(b)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0tan2(b)+1−csc2(b)tan(b)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+tan2(b)−csc2(b)tan(b)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: csc2(x)=1+cot2(x)=1+tan2(b)−(1+cot2(b))tan(b)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cot(x)1​=1+(cot(b)1​)2−(1+cot2(b))cot(b)1​
Rút gọn 1+(cot(b)1​)2−(1+cot2(b))cot(b)1​:1+cot2(b)1​−cot(b)1+cot2(b)​
1+(cot(b)1​)2−(1+cot2(b))cot(b)1​
(cot(b)1​)2=cot2(b)1​
(cot(b)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cot2(b)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cot2(b)1​
(1+cot2(b))cot(b)1​=cot(b)1+cot2(b)​
(1+cot2(b))cot(b)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cot(b)1⋅(1+cot2(b))​
1⋅(1+cot2(b))=1+cot2(b)
1⋅(1+cot2(b))
Nhân: 1⋅(1+cot2(b))=(1+cot2(b))=(1+cot2(b))
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1+cot2(b)
=cot(b)1+cot2(b)​
=1+cot2(b)1​−cot(b)cot2(b)+1​
=1+cot2(b)1​−cot(b)1+cot2(b)​
1−cot(b)1+cot2(b)​+cot2(b)1​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1−cot(b)1+cot2(b)​+cot2(b)1​=0
Cho: cot(b)=u1−u1+u2​+u21​=0
1−u1+u2​+u21​=0:u=1,u=i,u=−i
1−u1+u2​+u21​=0
Nhân với LCM
1−u1+u2​+u21​=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của u,u2:u2
u,u2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong u hoặc u2=u2
Nhân với LCM=u21⋅u2−u1+u2​u2+u21​u2=0⋅u2
Rút gọn
1⋅u2−u1+u2​u2+u21​u2=0⋅u2
Rút gọn 1⋅u2:u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
Rút gọn −u1+u2​u2:−u(u2+1)
−u1+u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u(1+u2)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−u(u2+1)
Rút gọn u21​u2:1
u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1
Rút gọn 0⋅u2:0
0⋅u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
u2−u(u2+1)+1=0
u2−u(u2+1)+1=0
u2−u(u2+1)+1=0
Giải u2−u(u2+1)+1=0:u=1,u=i,u=−i
u2−u(u2+1)+1=0
Mở rộng u2−u(u2+1)+1:u2−u3−u+1
u2−u(u2+1)+1
Mở rộng −u(u2+1):−u3−u
−u(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−u,b=u2,c=1=−uu2+(−u)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−u2u−1⋅u
Rút gọn −u2u−1⋅u:−u3−u
−u2u−1⋅u
u2u=u3
u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=u2+1
Thêm các số: 2+1=3=u3
1⋅u=u
1⋅u
Nhân: 1⋅u=u=u
=−u3−u
=−u3−u
=u2−u3−u+1
u2−u3−u+1=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+b=0−u3+u2−u+1=0
Hệ số −u3+u2−u+1:−(u−1)(u2+1)
−u3+u2−u+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(u3−u2+u−1)
Hệ số u3−u2+u−1:(u−1)(u2+1)
u3−u2+u−1
=(u3−u2)+(u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc u2từ u3−u2:u2(u−1)
u3−u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu3=uu2=uu2−u2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u2=u2(u−1)
=(u−1)+u2(u−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u−1=(u−1)(u2+1)
=−(u−1)(u2+1)
−(u−1)(u2+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u−1=0oru2+1=0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải u2+1=0:u=i,u=−i
u2+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u2+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu2+1−1=0−1
Rút gọnu2=−1
u2=−1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−1​,u=−−1​
Rút gọn −1​:i
−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i
Rút gọn −−1​:−i
−−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=−i
u=i,u=−i
Các lời giải làu=1,u=i,u=−i
u=1,u=i,u=−i
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 1−u1+u2​+u21​ và so sánh với 0
u=0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1,u=i,u=−i
Thay thế lại u=cot(b)cot(b)=1,cot(b)=i,cot(b)=−i
cot(b)=1,cot(b)=i,cot(b)=−i
cot(b)=1:b=4π​+πn
cot(b)=1
Các lời giải chung cho cot(b)=1
cot(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cot(x)∓∞3​133​​0−33​​−1−3​​​
b=4π​+πn
b=4π​+πn
cot(b)=i:Không có nghiệm
cot(b)=i
Kho^ngcoˊnghiệm
cot(b)=−i:Không có nghiệm
cot(b)=−i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảib=4π​+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor x,r+s+6t=cos(2x+y)solveforx,r+s+6t=cos(2x+y)(tan^2(b)+1)/((tan(x)))=csc^2(b)(tan(x))tan2(b)+1​=csc2(b)sin(x)+sin^2(x/2)= 1/2sin(x)+sin2(2x​)=21​sin^5(x)+sin^3(x)=0sin5(x)+sin3(x)=05sin^2(x)cos(7x)-cos(7x)=05sin2(x)cos(7x)−cos(7x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024