Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(sin^2(x))>= 1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(x)1​≥1

Lời Giải

2πn<x<π+2πnor−π+2πn<x<2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,π+2πn)∪(−π+2πn,2πn)
Số thập phân
2πn<x<3.14159…+2πnor−3.14159…+2πn<x<2πn
Các bước giải pháp
sin2(x)1​≥1
Viết lại ở dạng chuẩn
sin2(x)1​≥1
Trừ 1 cho cả hai bênsin2(x)1​−1≥1−1
Rút gọnsin2(x)1​−1≥0
Rút gọn sin2(x)1​−1:sin2(x)1−sin2(x)​
sin2(x)1​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin2(x)1sin2(x)​=sin2(x)1​−sin2(x)1⋅sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin2(x)1−1⋅sin2(x)​
Nhân: 1⋅sin2(x)=sin2(x)=sin2(x)1−sin2(x)​
sin2(x)1−sin2(x)​≥0
sin2(x)1−sin2(x)​≥0
Hệ số sin2(x)1−sin2(x)​:sin2(x)−(sin(x)+1)(sin(x)−1)​
sin2(x)1−sin2(x)​
Hệ số −sin2(x)+1:−(sin(x)+1)(sin(x)−1)
−sin2(x)+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(sin2(x)−1)
Hệ số sin2(x)−1:(sin(x)+1)(sin(x)−1)
sin2(x)−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=sin2(x)−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)sin2(x)−12=(sin(x)+1)(sin(x)−1)=(sin(x)+1)(sin(x)−1)
=−(sin(x)+1)(sin(x)−1)
=sin2(x)−(sin(x)+1)(sin(x)−1)​
sin2(x)−(sin(x)+1)(sin(x)−1)​≥0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)sin2(x)(−(sin(x)+1)(sin(x)−1))(−1)​≤0⋅(−1)
Rút gọnsin2(x)(sin(x)+1)(sin(x)−1)​≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của sin2(x)(sin(x)+1)(sin(x)−1)​
Tìm dấu của sin(x)+1
sin(x)+1=0:sin(x)=−1
sin(x)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênsin(x)+1−1=0−1
Rút gọnsin(x)=−1
sin(x)=−1
sin(x)+1<0:sin(x)<−1
sin(x)+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)+1<0
Trừ 1 cho cả hai bênsin(x)+1−1<0−1
Rút gọnsin(x)<−1
sin(x)<−1
sin(x)+1>0:sin(x)>−1
sin(x)+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)+1>0
Trừ 1 cho cả hai bênsin(x)+1−1>0−1
Rút gọnsin(x)>−1
sin(x)>−1
Tìm dấu của sin(x)−1
sin(x)−1=0:sin(x)=1
sin(x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênsin(x)−1+1=0+1
Rút gọnsin(x)=1
sin(x)=1
sin(x)−1<0:sin(x)<1
sin(x)−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)−1<0
Thêm 1 vào cả hai bênsin(x)−1+1<0+1
Rút gọnsin(x)<1
sin(x)<1
sin(x)−1>0:sin(x)>1
sin(x)−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
sin(x)−1>0
Thêm 1 vào cả hai bênsin(x)−1+1>0+1
Rút gọnsin(x)>1
sin(x)>1
Tìm dấu của sin2(x)
sin2(x)=0:sin(x)=0
sin2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
sin(x)=0
sin2(x)>0:sin(x)<0orsin(x)>0
sin2(x)>0
Đối với un>0, nếu nlà chẵn thì u<0oru>0
sin(x)<0orsin(x)>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số sin2(x):Không có nghiệm
sin2(x)=0
Các vế không bằng nhauKho^ngcoˊnghiệm
Tóm tắt trong một bảng:sin(x)+1sin(x)−1sin2(x)sin2(x)(sin(x)+1)(sin(x)−1)​​sin(x)<−1−−++​sin(x)=−10−+0​−1<sin(x)<0+−+−​sin(x)=0+−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<sin(x)<1+−+−​sin(x)=1+0+0​sin(x)>1++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0sin(x)=−1or−1<sin(x)<0or0<sin(x)<1orsin(x)=1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)<1orsin(x)=1
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
sin(x)=−1hoặc−1<sin(x)<0
−1≤sin(x)<0
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−1≤sin(x)<0hoặc0<sin(x)<1
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)<1
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)<1hoặcsin(x)=1
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)≤1
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)≤1
−1≤sin(x)<0or0<sin(x)≤1
−1≤sin(x)<0:−π+2πn<x<2πn
−1≤sin(x)<0
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<b−1≤sin(x)andsin(x)<0
−1≤sin(x):Đúng cho tất cả x∈R
−1≤sin(x)
Đổi bênsin(x)≥−1
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)≥−1and−1≤sin(x)≤1:−1≤sin(x)≤1
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy≥−1and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥−1and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥−1và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
sin(x)<0:−π+2πn<x<2πn
sin(x)<0
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0)+2πn<x<arcsin(0)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(0):−π
−π−arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−0
−π−0=−π=−π
Rút gọn arcsin(0):0
arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0
−π+2πn<x<0+2πn
Rút gọn−π+2πn<x<2πn
Kết hợp các khoảngĐuˊngchota^ˊtcảx∈Rand−π+2πn<x<2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−π+2πn<x<2πn
0<sin(x)≤1:2πn<x<π+2πn
0<sin(x)≤1
Nếu a<u≤bthì a<uandu≤b0<sin(x)andsin(x)≤1
0<sin(x):2πn<x<π+2πn
0<sin(x)
Đổi bênsin(x)>0
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(0)+2πn<x<π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0):0
arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0
Rút gọn π−arcsin(0):π
π−arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−0
π−0=π=π
0+2πn<x<π+2πn
Rút gọn2πn<x<π+2πn
sin(x)≤1:Đúng cho tất cả x∈R
sin(x)≤1
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)≤1and−1≤sin(x)≤1:−1≤sin(x)≤1
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy≤1and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≤1and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≤1và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảng2πn<x<π+2πnandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn<x<π+2πn
Kết hợp các khoảng−π+2πn<x<2πnor2πn<x<π+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn<x<π+2πnor−π+2πn<x<2πn

Ví dụ phổ biến

tan(x)>= 1/(sqrt(3))tan(x)≥3​1​solvefor y,sin(x)xcos(y)<0solvefory,sin(x)xcos(y)<0cos(x/2)+1/2 <0cos(2x​)+21​<0sin((5x)/2)<= 0.6sin(25x​)≤0.6sqrt(3)-tan(x)<03​−tan(x)<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024