Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/2 (10sin(2pi*60x))>-0.52

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

21​(10sin(2π⋅60x))>−0.52

Lời Giải

−0.00027…+601​n<x<376.99111…π+0.10418…​+601​n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(−0.00027…+601​n,376.99111…π+0.10418…​+601​n)
Số thập phân
−0.00027…+601​n<x<0.00860…+601​n
Các bước giải pháp
21​⋅10sin(2π60x)>−0.52
Rút gọn 21​⋅10:5
21​⋅10
Chuyển phần tử thành phân số: 10=110​=21​⋅110​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 2=15​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=5
5sin(2π60x)>−0.52
Chia cả hai vế cho 5
5sin(2π60x)>−0.52
Chia cả hai vế cho 555sin(2π60x)​>5−0.52​
Rút gọn
55sin(2π60x)​>5−0.52​
Rút gọn 55sin(2π60x)​:sin(2π60x)
55sin(2π60x)​
Chia các số: 55​=1=sin(2π60x)
Rút gọn 5−0.52​:−0.104
5−0.52​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−50.52​
Chia các số: 50.52​=0.104=−0.104
sin(2π60x)>−0.104
sin(2π60x)>−0.104
sin(2π60x)>−0.104
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(−0.104)+2πn<2π60x<π−arcsin(−0.104)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(−0.104)+2πn<2π60xand2π60x<π−arcsin(−0.104)+2πn
arcsin(−0.104)+2πn<2π60x:x>−120πarcsin(0.104)​+60n​
arcsin(−0.104)+2πn<2π60x
Đổi bên2π60x>arcsin(−0.104)+2πn
Rút gọn arcsin(−0.104)+2πn:−arcsin(0.104)+2πn
arcsin(−0.104)+2πn
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−0.104)=−arcsin(0.104)=−arcsin(0.104)+2πn
2π60x>−arcsin(0.104)+2πn
Chia cả hai vế cho 120π
2π60x>−arcsin(0.104)+2πn
Chia cả hai vế cho 120π120π2π60x​>−120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Rút gọn
120π2π60x​>−120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Rút gọn 120π2π60x​:x
120π2π60x​
Nhân các số: 2⋅60=120=120π120πx​
Chia các số: 120120​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −120πarcsin(0.104)​+120π2πn​:−120πarcsin(0.104)​+60n​
−120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Triệt tiêu 120π2πn​:60n​
120π2πn​
Triệt tiêu 120π2πn​:60n​
120π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=60ππn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=60n​
=60n​
=−120πarcsin(0.104)​+60n​
x>−120πarcsin(0.104)​+60n​
x>−120πarcsin(0.104)​+60n​
x>−120πarcsin(0.104)​+60n​
2π60x<π−arcsin(−0.104)+2πn:x<120ππ+arcsin(0.104)​+601​n
2π60x<π−arcsin(−0.104)+2πn
Rút gọn π−arcsin(−0.104)+2πn:π+arcsin(0.104)+2πn
π−arcsin(−0.104)+2πn
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−0.104)=−arcsin(0.104)=π−(−arcsin(0.104))+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+arcsin(0.104)+2πn
2π60x<π+arcsin(0.104)+2πn
Chia cả hai vế cho 120π
2π60x<π+arcsin(0.104)+2πn
Chia cả hai vế cho 120π120π2π60x​<120ππ​+120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Rút gọn
120π2π60x​<120ππ​+120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Rút gọn 120π2π60x​:x
120π2π60x​
Nhân các số: 2⋅60=120=120π120πx​
Chia các số: 120120​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn 120ππ​+120πarcsin(0.104)​+120π2πn​:1201​+120πarcsin(0.104)​+60n​
120ππ​+120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Triệt tiêu 120ππ​:1201​
120ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=1201​
=1201​+120πarcsin(0.104)​+120π2πn​
Triệt tiêu 120π2πn​:60n​
120π2πn​
Triệt tiêu 120π2πn​:60n​
120π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=60ππn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=60n​
=60n​
=1201​+120πarcsin(0.104)​+60n​
x<1201​+120πarcsin(0.104)​+60n​
x<1201​+120πarcsin(0.104)​+60n​
Rút gọn 1201​+120πarcsin(0.104)​:120ππ+arcsin(0.104)​
1201​+120πarcsin(0.104)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 120,120π:120π
120,120π
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 120,120:120
120,120
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 120:2⋅2⋅2⋅3⋅5
120
120chia cho 2120=60⋅2=2⋅60
60chia cho 260=30⋅2=2⋅2⋅30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅2⋅2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 120:2⋅2⋅2⋅3⋅5
120
120chia cho 2120=60⋅2=2⋅60
60chia cho 260=30⋅2=2⋅2⋅30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅2⋅2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 120 hoặc 120=2⋅2⋅2⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅3⋅5=120=120
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 120 hoặc 120π=120π
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 120π
Đối với 1201​:nhân mẫu số và tử số với π1201​=120π1π​=120ππ​
=120ππ​+120πarcsin(0.104)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=120ππ+arcsin(0.104)​
x<120ππ+arcsin(0.104)​+601​n
x<120ππ+arcsin(0.104)​+601​n
Kết hợp các khoảngx>−120πarcsin(0.104)​+60n​andx<120ππ+arcsin(0.104)​+601​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−0.00027…+601​n<x<376.99111…π+0.10418…​+601​n

Ví dụ phổ biến

(4cos^2(x)-3)(1-tan^2(x))<= 0(4cos2(x)−3)(1−tan2(x))≤0cot(θ)<0,sec(θ)>0cot(θ)<0,sec(θ)>0cos(θ)>0,cot(θ)>0cos(θ)>0,cot(θ)>0sec(x)<-1sec(x)<−11+cos(x)>= 01+cos(x)≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024