Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(1/x)<= tan(1/(x+1))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x1​)≤tan(x+11​)

Lời Giải

2πn<x<19π2​+2πnor18π−9π+81π2+36π​​+2πn≤x<17π2​+2πnor4π−2π+4π2+2π​​+2πn≤x<15π2​+2πnor14π−7π+49π2+28π​​+2πn≤x<13π2​+2πnor6π−3π+9π2+6π​​+2πn≤x<11π2​+2πnor10π−5π+25π2+20π​​+2πn≤x<9π2​+2πnor4π−2π+4π2+4π​​+2πn≤x<7π2​+2πnor6π−3π+9π2+12π​​+2πn≤x<5π2​+2πnor2π−π+π2+2π​​+2πn≤x<3π2​+2πnor2ππ2+4π​−π​+2πn≤x<π2​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,19π2​+2πn)∪[18π−9π+81π2+36π​​+2πn,17π2​+2πn)∪[4π−2π+4π2+2π​​+2πn,15π2​+2πn)∪[14π−7π+49π2+28π​​+2πn,13π2​+2πn)∪[6π−3π+9π2+6π​​+2πn,11π2​+2πn)∪[10π−5π+25π2+20π​​+2πn,9π2​+2πn)∪[4π−2π+4π2+4π​​+2πn,7π2​+2πn)∪[6π−3π+9π2+12π​​+2πn,5π2​+2πn)∪[2π−π+π2+2π​​+2πn,3π2​+2πn)∪[2ππ2+4π​−π​+2πn,π2​+2πn)
Số thập phân
2πn<x<0.03350…+2πnor0.03419…+2πn≤x<0.03744…+2πnor0.03832…+2πn≤x<0.04244…+2πnor0.04357…+2πn≤x<0.04897…+2πnor0.05050…+2πn≤x<0.05787…+2πnor0.06005…+2πn≤x<0.07073…+2πnor0.07408…+2πn≤x<0.09094…+2πnor0.09674…+2πn≤x<0.12732…+2πnor0.13965…+2πn≤x<0.21220…+2πnor0.25386…+2πn≤x<0.63661…+2πn
Các bước giải pháp
tan(x1​)≤tan(x+11​)
Di chuyển tan(x+11​)sang bên trái
tan(x1​)≤tan(x+11​)
Trừ tan(x+11​) cho cả hai bêntan(x1​)−tan(x+11​)≤tan(x+11​)−tan(x+11​)
tan(x1​)−tan(x+11​)≤0
tan(x1​)−tan(x+11​)≤0
Tính tuần hoàn của tan(x1​)−tan(x+11​):Không tuần hoàn
Hàm tan(x1​)−tan(x+11​)không tuần hoàn=Kho^ngtua^ˋnhoaˋn
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
tan(x1​)−tan(x+11​)≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​cos(x1​)sin(x1​)​−tan(x+11​)≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​cos(x1​)sin(x1​)​−cos(x+11​)sin(x+11​)​≤0
cos(x1​)sin(x1​)​−cos(x+11​)sin(x+11​)​≤0
Rút gọn cos(x1​)sin(x1​)​−cos(x+11​)sin(x+11​)​:cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​
cos(x1​)sin(x1​)​−cos(x+11​)sin(x+11​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos(x1​),cos(x+11​):cos(x1​)cos(x+11​)
cos(x1​),cos(x+11​)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong cos(x1​) hoặc cos(x+11​)=cos(x1​)cos(x+11​)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos(x1​)cos(x+11​)
Đối với cos(x1​)sin(x1​)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x+11​)cos(x1​)sin(x1​)​=cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)​
Đối với cos(x+11​)sin(x+11​)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x1​)cos(x+11​)sin(x+11​)​=cos(x+11​)cos(x1​)sin(x+11​)cos(x1​)​
=cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)​−cos(x+11​)cos(x1​)sin(x+11​)cos(x1​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​
cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​≤0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​=0
cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​=0,0≤x<2π:x=2ππ2+4π​−π​,x=2π−π+π2+2π​​,x=6π−3π+9π2+12π​​,x=4π−2π+4π2+4π​​,x=10π−5π+25π2+20π​​,x=6π−3π+9π2+6π​​,x=14π−7π+49π2+28π​​,x=4π−2π+4π2+2π​​,x=18π−9π+81π2+36π​​;n=0,n=−21​
cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=sin(s−t)=sin(x1​−x+11​)
sin(x1​−x+11​)=0
Các lời giải chung cho sin(x1​−x+11​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x1​−x+11​=0+2πn,x1​−x+11​=π+2πn
x1​−x+11​=0+2πn,x1​−x+11​=π+2πn
Giải x1​−x+11​=0+2πn:x=2πn−πn+πn(πn+2)​​,x=−2πnπn+πn(πn+2)​​;n=0
x1​−x+11​=0+2πn
Nhân với LCM
x1​−x+11​=0+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x,x+1:x(x+1)
x,x+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong x hoặc x+1=x(x+1)
Nhân với LCM=x(x+1)x1​x(x+1)−x+11​x(x+1)=0⋅x(x+1)+2πnx(x+1)
Rút gọn
x1​x(x+1)−x+11​x(x+1)=0⋅x(x+1)+2πnx(x+1)
Rút gọn x1​x(x+1):x+1
x1​x(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x1⋅x(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x=1⋅(x+1)
Tinh chỉnh=x+1
Rút gọn −x+11​x(x+1):−x
−x+11​x(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−x+11⋅x(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=−1⋅x
Nhân: 1⋅x=x=−x
Rút gọn 0⋅x(x+1):0
0⋅x(x+1)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
x+1−x=0+2πnx(x+1)
x+1−x=1
x+1−x
Nhóm các thuật ngữ=x−x+1
Thêm các phần tử tương tự: x−x=0=1
Rút gọn 0+2πnx(x+1):2πnx(x+1)
0+2πnx(x+1)
0+2πnx(x+1)=2πnx(x+1)=2πnx(x+1)
1=2πnx(x+1)
1=2πnx(x+1)
1=2πnx(x+1)
Giải 1=2πnx(x+1):x=2πn−πn+πn(πn+2)​​,x=−2πnπn+πn(πn+2)​​;n=0
1=2πnx(x+1)
Mở rộng 2πnx(x+1):2πnx2+2πnx
2πnx(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2πnx,b=x,c=1=2πnxx+2πnx⋅1
=2πnxx+2⋅1πnx
Rút gọn 2πnxx+2⋅1πnx:2πnx2+2πnx
2πnxx+2⋅1πnx
2πnxx=2πnx2
2πnxx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=2πnx1+1
Thêm các số: 1+1=2=2πnx2
2⋅1πnx=2πnx
2⋅1πnx
Nhân các số: 2⋅1=2=2πnx
=2πnx2+2πnx
=2πnx2+2πnx
1=2πnx2+2πnx
Đổi bên2πnx2+2πnx=1
Di chuyển 1sang bên trái
2πnx2+2πnx=1
Trừ 1 cho cả hai bên2πnx2+2πnx−1=1−1
Rút gọn2πnx2+2πnx−1=0
2πnx2+2πnx−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2πnx2+2πnx−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2πn,b=2πn,c=−1x1,2​=2⋅2πn−2πn±(2πn)2−4⋅2πn(−1)​​
x1,2​=2⋅2πn−2πn±(2πn)2−4⋅2πn(−1)​​
Rút gọn (2πn)2−4⋅2πn(−1)​:2πn(πn+2)​
(2πn)2−4⋅2πn(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(2πn)2+4⋅2πn⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22π2n2+4⋅2⋅1πn​
Nhân các số: 4⋅2⋅1=8=22π2n2+8πn​
Hệ số 22π2n2+8πn:4πn(πn+2)
22π2n2+8πn
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacπ2=ππ,n2=nn=4ππnn+8πn
Viết lại thành=4πnπn+2⋅4πn
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4πn=4πn(πn+2)
=4πn(πn+2)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=4​πn(πn+2)​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2πn(πn+2)​
x1,2​=2⋅2πn−2πn±2πn(πn+2)​​;n=0
Tách các lời giảix1​=2⋅2πn−2πn+2πn(πn+2)​​,x2​=2⋅2πn−2πn−2πn(πn+2)​​
x=2⋅2πn−2πn+2πn(πn+2)​​:2πn−πn+πn(πn+2)​​
2⋅2πn−2πn+2πn(πn+2)​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn−2πn+2πn(πn+2)​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=4πn2(−πn+(2+nπ)nπ​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2πn−πn+πn(πn+2)​​
x=2⋅2πn−2πn−2πn(πn+2)​​:−2πnπn+πn(πn+2)​​
2⋅2πn−2πn−2πn(πn+2)​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn−2πn−2πn(πn+2)​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−4πn2(πn+(2+nπ)nπ​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−2πnπn+πn(πn+2)​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2πn−πn+πn(πn+2)​​,x=−2πnπn+πn(πn+2)​​;n=0
x=2πn−πn+πn(πn+2)​​,x=−2πnπn+πn(πn+2)​​;n=0
Giải x1​−x+11​=π+2πn:x=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=−21​
x1​−x+11​=π+2πn
Nhân với LCM
x1​−x+11​=π+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x,x+1:x(x+1)
x,x+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong x hoặc x+1=x(x+1)
Nhân với LCM=x(x+1)x1​x(x+1)−x+11​x(x+1)=πx(x+1)+2πnx(x+1)
Rút gọn
x1​x(x+1)−x+11​x(x+1)=πx(x+1)+2πnx(x+1)
Rút gọn x1​x(x+1):x+1
x1​x(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x1⋅x(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x=1⋅(x+1)
Tinh chỉnh=x+1
Rút gọn −x+11​x(x+1):−x
−x+11​x(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−x+11⋅x(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=−1⋅x
Nhân: 1⋅x=x=−x
x+1−x=πx(x+1)+2πnx(x+1)
x+1−x=1
x+1−x
Nhóm các thuật ngữ=x−x+1
Thêm các phần tử tương tự: x−x=0=1
1=πx(x+1)+2πnx(x+1)
1=πx(x+1)+2πnx(x+1)
1=πx(x+1)+2πnx(x+1)
Giải 1=πx(x+1)+2πnx(x+1):x=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=−21​
1=πx(x+1)+2πnx(x+1)
Mở rộng πx(x+1)+2πnx(x+1):πx2+πx+2πnx2+2πnx
πx(x+1)+2πnx(x+1)
Mở rộng πx(x+1):πx2+πx
πx(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=πx,b=x,c=1=πxx+πx⋅1
=πxx+1πx
Rút gọn πxx+1πx:πx2+πx
πxx+1πx
πxx=πx2
πxx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=πx1+1
Thêm các số: 1+1=2=πx2
1πx=πx
1πx
Nhân: 1π=π=πx
=πx2+πx
=πx2+πx
=πx2+πx+2πnx(x+1)
Mở rộng 2πnx(x+1):2πnx2+2πnx
2πnx(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2πnx,b=x,c=1=2πnxx+2πnx⋅1
=2πnxx+2⋅1πnx
Rút gọn 2πnxx+2⋅1πnx:2πnx2+2πnx
2πnxx+2⋅1πnx
2πnxx=2πnx2
2πnxx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=2πnx1+1
Thêm các số: 1+1=2=2πnx2
2⋅1πnx=2πnx
2⋅1πnx
Nhân các số: 2⋅1=2=2πnx
=2πnx2+2πnx
=2πnx2+2πnx
=πx2+πx+2πnx2+2πnx
1=πx2+πx+2πnx2+2πnx
Đổi bênπx2+πx+2πnx2+2πnx=1
Di chuyển 1sang bên trái
πx2+πx+2πnx2+2πnx=1
Trừ 1 cho cả hai bênπx2+πx+2πnx2+2πnx−1=1−1
Rút gọnπx2+πx+2πnx2+2πnx−1=0
πx2+πx+2πnx2+2πnx−1=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0(π+2πn)x2+(π+2πn)x−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
(π+2πn)x2+(π+2πn)x−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=π+2πn,b=π+2πn,c=−1x1,2​=2(π+2πn)−(π+2πn)±(π+2πn)2−4(π+2πn)(−1)​​
x1,2​=2(π+2πn)−(π+2πn)±(π+2πn)2−4(π+2πn)(−1)​​
Rút gọn (π+2πn)2−4(π+2πn)(−1)​:(π+2πn)2+4(π+2πn)​
(π+2πn)2−4(π+2πn)(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(π+2πn)2+4(π+2πn)⋅1​
Nhân các số: 4⋅1=4=(π+2πn)2+4(π+2πn)​
x1,2​=2(π+2πn)−(π+2πn)±(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=−21​
Tách các lời giảix1​=2(π+2πn)−(π+2πn)+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x2​=2(π+2πn)−(π+2πn)−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
x=2(π+2πn)−(π+2πn)+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​:2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
2(π+2πn)−(π+2πn)+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
−(π+2πn):−π−2πn
−(π+2πn)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(π)−(2πn)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−π−2πn
=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
x=2(π+2πn)−(π+2πn)−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​:2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
2(π+2πn)−(π+2πn)−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
−(π+2πn):−π−2πn
−(π+2πn)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(π)−(2πn)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−π−2πn
=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=−21​
x=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=−21​
x=2πn−πn+πn(πn+2)​​,x=−2πnπn+πn(πn+2)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn+(π+2πn)2+4(π+2πn)​​,x=2(π+2πn)−π−2πn−(π+2πn)2+4(π+2πn)​​;n=0,n=−21​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2ππ2+4π​−π​,x=2π−π+π2+2π​​,x=6π−3π+9π2+12π​​,x=4π−2π+4π2+4π​​,x=10π−5π+25π2+20π​​,x=6π−3π+9π2+6π​​,x=14π−7π+49π2+28π​​,x=4π−2π+4π2+2π​​,x=18π−9π+81π2+36π​​;n=0,n=−21​
Tìm tọa độ không xác định:x=π2​,x=3π2​,x=5π2​,x=7π2​,x=9π2​,x=11π2​,x=13π2​,x=15π2​,x=17π2​,x=19π2​
Tìm các số không của mẫu số cos(x1​)cos(x+11​)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(x1​)=0orcos(x+11​)=0
cos(x1​)=0,0≤x<2π:x=π2​,x=3π2​,x=5π2​,x=7π2​,x=9π2​,x=11π2​,x=13π2​,x=15π2​,x=17π2​,x=19π2​
cos(x1​)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x1​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x1​=2π​+2πn,x1​=23π​+2πn
x1​=2π​+2πn,x1​=23π​+2πn
Giải x1​=2π​+2πn:x=π(1+4n)2​;n=−41​
x1​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x=2π​x+2πnx
Rút gọn1=2π​x+2πnx
1=2π​x+2πnx
Đổi bên2π​x+2πnx=1
Nhân cả hai vế với 2
2π​x+2πnx=1
Nhân cả hai vế với 22π​x⋅2+2πnx⋅2=1⋅2
Rút gọn
2π​x⋅2+2πnx⋅2=1⋅2
Rút gọn 2π​x⋅2:πx
2π​x⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 2=xπ
Rút gọn 2πnx⋅2:4πnx
2πnx⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4πnx
Rút gọn 1⋅2:2
1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
πx+4πnx=2
πx+4πnx=2
πx+4πnx=2
Hệ số πx+4πnx:πx(1+4n)
πx+4πnx
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc xπ=xπ(1+4n)
πx(1+4n)=2
Chia cả hai vế cho π(1+4n);n=−41​
πx(1+4n)=2
Chia cả hai vế cho π(1+4n);n=−41​π(1+4n)πx(1+4n)​=π(1+4n)2​;n=−41​
Rút gọnx=π(1+4n)2​;n=−41​
x=π(1+4n)2​;n=−41​
Giải x1​=23π​+2πn:x=π(3+4n)2​;n=−43​
x1​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x=23π​x+2πnx
Rút gọn1=23π​x+2πnx
1=23π​x+2πnx
Đổi bên23π​x+2πnx=1
Nhân cả hai vế với 2
23π​x+2πnx=1
Nhân cả hai vế với 223π​x⋅2+2πnx⋅2=1⋅2
Rút gọn
23π​x⋅2+2πnx⋅2=1⋅2
Rút gọn 23π​x⋅2:3πx
23π​x⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23⋅2π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 2=x⋅3π
Rút gọn 2πnx⋅2:4πnx
2πnx⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4πnx
Rút gọn 1⋅2:2
1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
3πx+4πnx=2
3πx+4πnx=2
3πx+4πnx=2
Hệ số 3πx+4πnx:πx(3+4n)
3πx+4πnx
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc xπ=xπ(3+4n)
πx(3+4n)=2
Chia cả hai vế cho π(3+4n);n=−43​
πx(3+4n)=2
Chia cả hai vế cho π(3+4n);n=−43​π(3+4n)πx(3+4n)​=π(3+4n)2​;n=−43​
Rút gọnx=π(3+4n)2​;n=−43​
x=π(3+4n)2​;n=−43​
x=π(1+4n)2​,x=π(3+4n)2​;n=−41​,n=−43​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=π2​,x=3π2​,x=5π2​,x=7π2​,x=9π2​,x=11π2​,x=13π2​,x=15π2​,x=17π2​,x=19π2​
cos(x+11​)=0,0≤x<2π:Không có nghiệm
cos(x+11​)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x+11​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x+11​=2π​+2πn,x+11​=23π​+2πn
x+11​=2π​+2πn,x+11​=23π​+2πn
Giải x+11​=2π​+2πn:x=π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​;n=−41​
x+11​=2π​+2πn
Nhân với LCM
x+11​=2π​+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x+1,2:2(x+1)
x+1,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong x+1 hoặc 2=2(x+1)
Nhân với LCM=2(x+1)x+11​⋅2(x+1)=2π​⋅2(x+1)+2πn⋅2(x+1)
Rút gọn
x+11​⋅2(x+1)=2π​⋅2(x+1)+2πn⋅2(x+1)
Rút gọn x+11​⋅2(x+1):2
x+11​⋅2(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x+11⋅2(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
Rút gọn 2π​⋅2(x+1):π(x+1)
2π​⋅2(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​(x+1)
Triệt tiêu thừa số chung: 2=(x+1)π
Rút gọn 2πn⋅2(x+1):4πn(x+1)
2πn⋅2(x+1)
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn(x+1)
2=π(x+1)+4πn(x+1)
2=π(x+1)+4πn(x+1)
2=π(x+1)+4πn(x+1)
Đổi bênπ(x+1)+4πn(x+1)=2
Mở rộng π(x+1):πx+π
π(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=π,b=x,c=1=πx+π1
=πx+1π
Nhân: 1π=π=πx+π
πx+π+4πn(x+1)=2
Mở rộng 4πn(x+1):4πnx+4πn
4πn(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=4πn,b=x,c=1=4πnx+4πn⋅1
=4πnx+4⋅1πn
Nhân các số: 4⋅1=4=4πnx+4πn
πx+π+4πnx+4πn=2
Di chuyển 4πnsang vế phải
πx+π+4πnx+4πn=2
Trừ 4πn cho cả hai bênπx+π+4πnx+4πn−4πn=2−4πn
Rút gọnπx+π+4πnx=2−4πn
πx+π+4πnx=2−4πn
Di chuyển πsang vế phải
πx+π+4πnx=2−4πn
Trừ π cho cả hai bênπx+π+4πnx−π=2−4πn−π
Rút gọnπx+4πnx=2−4πn−π
πx+4πnx=2−4πn−π
Hệ số πx+4πnx:πx(1+4n)
πx+4πnx
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc xπ=xπ(1+4n)
πx(1+4n)=2−4πn−π
Chia cả hai vế cho π(1+4n);n=−41​
πx(1+4n)=2−4πn−π
Chia cả hai vế cho π(1+4n);n=−41​π(1+4n)πx(1+4n)​=π(1+4n)2​−π(1+4n)4πn​−π(1+4n)π​;n=−41​
Rút gọn
π(1+4n)πx(1+4n)​=π(1+4n)2​−π(1+4n)4πn​−π(1+4n)π​
Rút gọn π(1+4n)πx(1+4n)​:x
π(1+4n)πx(1+4n)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=1+4nx(4n+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1+4n=x
Rút gọn π(1+4n)2​−π(1+4n)4πn​−π(1+4n)π​:π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​
π(1+4n)2​−π(1+4n)4πn​−π(1+4n)π​
Triệt tiêu π(1+4n)4πn​:4n+14n​
π(1+4n)4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=1+4n4n​
=π(4n+1)2​−4n+14n​−π(4n+1)π​
Triệt tiêu π(1+4n)π​:4n+11​
π(1+4n)π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=1+4n1​
=π(4n+1)2​−4n+14n​−4n+11​
x=π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​;n=−41​
x=π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​;n=−41​
x=π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​;n=−41​
Giải x+11​=23π​+2πn:x=π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​;n=−43​
x+11​=23π​+2πn
Nhân với LCM
x+11​=23π​+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x+1,2:2(x+1)
x+1,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong x+1 hoặc 2=2(x+1)
Nhân với LCM=2(x+1)x+11​⋅2(x+1)=23π​⋅2(x+1)+2πn⋅2(x+1)
Rút gọn
x+11​⋅2(x+1)=23π​⋅2(x+1)+2πn⋅2(x+1)
Rút gọn x+11​⋅2(x+1):2
x+11​⋅2(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x+11⋅2(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
Rút gọn 23π​⋅2(x+1):3π(x+1)
23π​⋅2(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23⋅2π​(x+1)
Triệt tiêu thừa số chung: 2=(x+1)⋅3π
Rút gọn 2πn⋅2(x+1):4πn(x+1)
2πn⋅2(x+1)
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn(x+1)
2=3π(x+1)+4πn(x+1)
2=3π(x+1)+4πn(x+1)
2=3π(x+1)+4πn(x+1)
Đổi bên3π(x+1)+4πn(x+1)=2
Mở rộng 3π(x+1):3πx+3π
3π(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3π,b=x,c=1=3πx+3π1
=3πx+3⋅1π
Nhân các số: 3⋅1=3=3πx+3π
3πx+3π+4πn(x+1)=2
Mở rộng 4πn(x+1):4πnx+4πn
4πn(x+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=4πn,b=x,c=1=4πnx+4πn⋅1
=4πnx+4⋅1πn
Nhân các số: 4⋅1=4=4πnx+4πn
3πx+3π+4πnx+4πn=2
Di chuyển 4πnsang vế phải
3πx+3π+4πnx+4πn=2
Trừ 4πn cho cả hai bên3πx+3π+4πnx+4πn−4πn=2−4πn
Rút gọn3πx+3π+4πnx=2−4πn
3πx+3π+4πnx=2−4πn
Di chuyển 3πsang vế phải
3πx+3π+4πnx=2−4πn
Trừ 3π cho cả hai bên3πx+3π+4πnx−3π=2−4πn−3π
Rút gọn3πx+4πnx=2−4πn−3π
3πx+4πnx=2−4πn−3π
Hệ số 3πx+4πnx:πx(3+4n)
3πx+4πnx
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc xπ=xπ(3+4n)
πx(3+4n)=2−4πn−3π
Chia cả hai vế cho π(3+4n);n=−43​
πx(3+4n)=2−4πn−3π
Chia cả hai vế cho π(3+4n);n=−43​π(3+4n)πx(3+4n)​=π(3+4n)2​−π(3+4n)4πn​−π(3+4n)3π​;n=−43​
Rút gọn
π(3+4n)πx(3+4n)​=π(3+4n)2​−π(3+4n)4πn​−π(3+4n)3π​
Rút gọn π(3+4n)πx(3+4n)​:x
π(3+4n)πx(3+4n)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3+4nx(4n+3)​
Triệt tiêu thừa số chung: 3+4n=x
Rút gọn π(3+4n)2​−π(3+4n)4πn​−π(3+4n)3π​:π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​
π(3+4n)2​−π(3+4n)4πn​−π(3+4n)3π​
Triệt tiêu π(3+4n)4πn​:4n+34n​
π(3+4n)4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3+4n4n​
=π(4n+3)2​−4n+34n​−π(4n+3)3π​
Triệt tiêu π(3+4n)3π​:4n+33​
π(3+4n)3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3+4n3​
=π(4n+3)2​−4n+34n​−4n+33​
x=π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​;n=−43​
x=π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​;n=−43​
x=π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​;n=−43​
x=π(1+4n)2​−1+4n4n​−1+4n1​,x=π(3+4n)2​−3+4n4n​−3+4n3​;n=−41​,n=−43​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πKho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=π2​,x=3π2​,x=5π2​,x=7π2​,x=9π2​,x=11π2​,x=13π2​,x=15π2​,x=17π2​,x=19π2​
19π2​,18π−9π+81π2+36π​​,17π2​,4π−2π+4π2+2π​​,15π2​,14π−7π+49π2+28π​​,13π2​,6π−3π+9π2+6π​​,11π2​,10π−5π+25π2+20π​​,9π2​,4π−2π+4π2+4π​​,7π2​,6π−3π+9π2+12π​​,5π2​,2π−π+π2+2π​​,3π2​,2ππ2+4π​−π​,π2​
Xác định các khoảng:0<x<19π2​,19π2​<x<18π−9π+81π2+36π​​,18π−9π+81π2+36π​​<x<17π2​,17π2​<x<4π−2π+4π2+2π​​,4π−2π+4π2+2π​​<x<15π2​,15π2​<x<14π−7π+49π2+28π​​,14π−7π+49π2+28π​​<x<13π2​,13π2​<x<6π−3π+9π2+6π​​,6π−3π+9π2+6π​​<x<11π2​,11π2​<x<10π−5π+25π2+20π​​,10π−5π+25π2+20π​​<x<9π2​,9π2​<x<4π−2π+4π2+4π​​,4π−2π+4π2+4π​​<x<7π2​,7π2​<x<6π−3π+9π2+12π​​,6π−3π+9π2+12π​​<x<5π2​,5π2​<x<2π−π+π2+2π​​,2π−π+π2+2π​​<x<3π2​,3π2​<x<2ππ2+4π​−π​,2ππ2+4π​−π​<x<π2​,π2​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)cos(x1​)cos(x+11​)cos(x1​)cos(x+11​)sin(x1​)cos(x+11​)−sin(x+11​)cos(x1​)​​x=0Kho^ngxaˊcđịnhKho^ngxaˊcđịnh+Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<19π2​+−+−​x=19π2​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​19π2​<x<18π−9π+81π2+36π​​−−++​x=18π−9π+81π2+36π​​0−+0​18π−9π+81π2+36π​​<x<17π2​+−+−​x=17π2​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​17π2​<x<4π−2π+4π2+2π​​++++​x=4π−2π+4π2+2π​​0++0​4π−2π+4π2+2π​​<x<15π2​−++−​x=15π2​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​15π2​<x<14π−7π+49π2+28π​​−−++​x=14π−7π+49π2+28π​​0−+0​14π−7π+49π2+28π​​<x<13π2​+−+−​x=13π2​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​13π2​<x<6π−3π+9π2+6π​​++++​x=6π−3π+9π2+6π​​0++0​6π−3π+9π2+6π​​<x<11π2​−++−​x=11π2​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​11π2​<x<10π−5π+25π2+20π​​−−++​x=10π−5π+25π2+20π​​0−+0​10π−5π+25π2+20π​​<x<9π2​+−+−​x=9π2​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​9π2​<x<4π−2π+4π2+4π​​++++​x=4π−2π+4π2+4π​​0++0​4π−2π+4π2+4π​​<x<7π2​−++−​x=7π2​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​7π2​<x<6π−3π+9π2+12π​​−−++​x=6π−3π+9π2+12π​​0−+0​6π−3π+9π2+12π​​<x<5π2​+−+−​x=5π2​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​5π2​<x<2π−π+π2+2π​​++++​x=2π−π+π2+2π​​0++0​2π−π+π2+2π​​<x<3π2​−++−​x=3π2​−0+Kho^ngxaˊcđịnh​3π2​<x<2ππ2+4π​−π​−−++​x=2ππ2+4π​−π​0−+0​2ππ2+4π​−π​<x<π2​+−+−​x=π2​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​π2​<x<2π++++​x=2π++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤00<x<19π2​orx=18π−9π+81π2+36π​​or18π−9π+81π2+36π​​<x<17π2​orx=4π−2π+4π2+2π​​or4π−2π+4π2+2π​​<x<15π2​orx=14π−7π+49π2+28π​​or14π−7π+49π2+28π​​<x<13π2​orx=6π−3π+9π2+6π​​or6π−3π+9π2+6π​​<x<11π2​orx=10π−5π+25π2+20π​​or10π−5π+25π2+20π​​<x<9π2​orx=4π−2π+4π2+4π​​or4π−2π+4π2+4π​​<x<7π2​orx=6π−3π+9π2+12π​​or6π−3π+9π2+12π​​<x<5π2​orx=2π−π+π2+2π​​or2π−π+π2+2π​​<x<3π2​orx=2ππ2+4π​−π​or2ππ2+4π​−π​<x<π2​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​orx=2ππ2+4π​−π​or2ππ2+4π​−π​<x<π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​hoặcx=18π−9π+81π2+36π​​
0<x<19π2​orx=18π−9π+81π2+36π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​orx=18π−9π+81π2+36π​​hoặc18π−9π+81π2+36π​​<x<17π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​hoặcx=4π−2π+4π2+2π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​orx=4π−2π+4π2+2π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​orx=4π−2π+4π2+2π​​hoặc4π−2π+4π2+2π​​<x<15π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​hoặcx=14π−7π+49π2+28π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​orx=14π−7π+49π2+28π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​orx=14π−7π+49π2+28π​​hoặc14π−7π+49π2+28π​​<x<13π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​hoặcx=6π−3π+9π2+6π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​orx=6π−3π+9π2+6π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​orx=6π−3π+9π2+6π​​hoặc6π−3π+9π2+6π​​<x<11π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​hoặcx=10π−5π+25π2+20π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​orx=10π−5π+25π2+20π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​orx=10π−5π+25π2+20π​​hoặc10π−5π+25π2+20π​​<x<9π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​hoặcx=4π−2π+4π2+4π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​orx=4π−2π+4π2+4π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​orx=4π−2π+4π2+4π​​hoặc4π−2π+4π2+4π​​<x<7π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​hoặcx=6π−3π+9π2+12π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​orx=6π−3π+9π2+12π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​orx=6π−3π+9π2+12π​​hoặc6π−3π+9π2+12π​​<x<5π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​hoặcx=2π−π+π2+2π​​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​orx=2π−π+π2+2π​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​orx=2π−π+π2+2π​​hoặc2π−π+π2+2π​​<x<3π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​hoặcx=2ππ2+4π​−π​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​orx=2ππ2+4π​−π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​orx=2ππ2+4π​−π​hoặc2ππ2+4π​−π​<x<π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​or2ππ2+4π​−π​≤x<π2​
0<x<19π2​or18π−9π+81π2+36π​​≤x<17π2​or4π−2π+4π2+2π​​≤x<15π2​or14π−7π+49π2+28π​​≤x<13π2​or6π−3π+9π2+6π​​≤x<11π2​or10π−5π+25π2+20π​​≤x<9π2​or4π−2π+4π2+4π​​≤x<7π2​or6π−3π+9π2+12π​​≤x<5π2​or2π−π+π2+2π​​≤x<3π2​or2ππ2+4π​−π​≤x<π2​
Áp dụng tính tuần hoàn của tan(x1​)−tan(x+11​)2πn<x<19π2​+2πnor18π−9π+81π2+36π​​+2πn≤x<17π2​+2πnor4π−2π+4π2+2π​​+2πn≤x<15π2​+2πnor14π−7π+49π2+28π​​+2πn≤x<13π2​+2πnor6π−3π+9π2+6π​​+2πn≤x<11π2​+2πnor10π−5π+25π2+20π​​+2πn≤x<9π2​+2πnor4π−2π+4π2+4π​​+2πn≤x<7π2​+2πnor6π−3π+9π2+12π​​+2πn≤x<5π2​+2πnor2π−π+π2+2π​​+2πn≤x<3π2​+2πnor2ππ2+4π​−π​+2πn≤x<π2​+2πn

Ví dụ phổ biến

cos(x^4)+sin(x^4)>= 0.5cos(x4)+sin(x4)≥0.51-tan(x)<21−tan(x)<22sin(x)-1>=-32sin(x)−1≥−32sin(x)>sqrt(3)2sin(x)>3​3cos^6(x)+5<53cos6(x)+5<5
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024