Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(0.5pix)<0.6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(0.5πx)<0.6

Lời Giải

1.57079…−π−0.64350…​+0.52​n<x<0.40966…+0.52​n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(1.57079…−π−0.64350…​+0.52​n,0.40966…+0.52​n)
Số thập phân
−2.40966…+0.52​n<x<0.40966…+0.52​n
Các bước giải pháp
sin(0.5πx)<0.6
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0.6)+2πn<0.5πx<arcsin(0.6)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−π−arcsin(0.6)+2πn<0.5πxand0.5πx<arcsin(0.6)+2πn
−π−arcsin(0.6)+2πn<0.5πx:x>0.5π−π−arcsin(0.6)​+0.52​n
−π−arcsin(0.6)+2πn<0.5πx
Đổi bên0.5πx>−π−arcsin(0.6)+2πn
Chia cả hai vế cho 0.5π
0.5πx>−π−arcsin(0.6)+2πn
Chia cả hai vế cho 0.5π0.5π0.5πx​>−0.5ππ​−0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​
Rút gọn
0.5π0.5πx​>−0.5ππ​−0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​
Rút gọn 0.5π0.5πx​:x
0.5π0.5πx​
Triệt tiêu thừa số chung: 0.5=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −0.5ππ​−0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​:−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
−0.5ππ​−0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​
Triệt tiêu 0.5ππ​:0.51​
0.5ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=0.51​
=−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​
Triệt tiêu 0.5π2πn​:0.52n​
0.5π2πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=0.52n​
=−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
x>−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
x>−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
Rút gọn −0.51​−0.5πarcsin(0.6)​:0.5π−π−arcsin(0.6)​
−0.51​−0.5πarcsin(0.6)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 0.5,0.5π:0.5π
0.5,0.5π
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 0.5 hoặc 0.5π=0.5π
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 0.5π
Đối với 0.51​:nhân mẫu số và tử số với π0.51​=0.5π1π​=0.5ππ​
=−0.5ππ​−0.5πarcsin(0.6)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=0.5π−π−arcsin(0.6)​
x>0.5π−π−arcsin(0.6)​+0.52​n
x>0.5π−π−arcsin(0.6)​+0.52​n
0.5πx<arcsin(0.6)+2πn:x<0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
0.5πx<arcsin(0.6)+2πn
Chia cả hai vế cho 0.5π
0.5πx<arcsin(0.6)+2πn
Chia cả hai vế cho 0.5π0.5π0.5πx​<0.5πarcsin(0.6)​+0.5π2πn​
Rút gọnx<0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
x<0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
Kết hợp các khoảngx>0.5π−π−arcsin(0.6)​+0.52​nandx<0.5πarcsin(0.6)​+0.52n​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau1.57079…−π−0.64350…​+0.52​n<x<0.40966…+0.52​n

Ví dụ phổ biến

2+sin(x)>= 02+sin(x)≥0cos^2(θ)-1>= 0cos2(θ)−1≥0sec(t)>0sec(t)>0sec^2(x)<= tan^2(x)+sec(x)sec2(x)≤tan2(x)+sec(x)sin(x)-sqrt(3)cos(x)<= 0sin(x)−3​cos(x)≤0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024