Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

-1<= tan(x/2-pi/3)<= sqrt(3)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−1≤tan(2x​−3π​)≤3​

Lời Giải

6π​+2πn≤x≤34π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[6π​+2πn,34π​+2πn]
Số thập phân
0.52359…+2πn≤x≤4.18879…+2πn
Các bước giải pháp
−1≤tan(2x​−3π​)≤3​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−1≤tan(2x​−3π​)andtan(2x​−3π​)≤3​
−1≤tan(2x​−3π​):6π​+2πn≤x<35π​+2πn
−1≤tan(2x​−3π​)
Đổi bêntan(2x​−3π​)≥−1
Nếu tan(x)≥athì arctan(a)+πn≤x<2π​+πnarctan(−1)+πn≤(2x​−3π​)<2π​+πn
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<barctan(−1)+πn≤2x​−3π​and2x​−3π​<2π​+πn
arctan(−1)+πn≤2x​−3π​:x≥2πn+6π​
arctan(−1)+πn≤2x​−3π​
Đổi bên2x​−3π​≥arctan(−1)+πn
Rút gọn arctan(−1)+πn:−4π​+πn
arctan(−1)+πn
arctan(−1)=−4π​
arctan(−1)
Sử dụng tính chất sau:arctan(−x)=−arctan(x)arctan(−1)=−arctan(1)=−arctan(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(1)=4π​
arctan(1)
x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​
=4π​
=−4π​
=−4π​+πn
2x​−3π​≥−4π​+πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
2x​−3π​≥−4π​+πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên2x​−3π​+3π​≥−4π​+πn+3π​
Rút gọn
2x​−3π​+3π​≥−4π​+πn+3π​
Rút gọn 2x​−3π​+3π​:2x​
2x​−3π​+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​≥0
=2x​
Rút gọn −4π​+πn+3π​:πn+12π​
−4π​+πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=πn−4π​+3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 43π​=3⋅4π4​=12π4​
=−12π3​+12π4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3+π4​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+4π=π=πn+12π​
2x​≥πn+12π​
2x​≥πn+12π​
2x​≥πn+12π​
Nhân cả hai vế với 2
2x​≥πn+12π​
Nhân cả hai vế với 222x​≥2πn+2⋅12π​
Rút gọn
22x​≥2πn+2⋅12π​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2πn+2⋅12π​:2πn+6π​
2πn+2⋅12π​
2⋅12π​=6π​
2⋅12π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=12π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=6π​
=2πn+6π​
x≥2πn+6π​
x≥2πn+6π​
x≥2πn+6π​
2x​−3π​<2π​+πn:x<2πn+35π​
2x​−3π​<2π​+πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
2x​−3π​<2π​+πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên2x​−3π​+3π​<2π​+πn+3π​
Rút gọn
2x​−3π​+3π​<2π​+πn+3π​
Rút gọn 2x​−3π​+3π​:2x​
2x​−3π​+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​<0
=2x​
Rút gọn 2π​+πn+3π​:πn+65π​
2π​+πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=πn+2π​+3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,3:6
2,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 2π​:nhân mẫu số và tử số với 32π​=2⋅3π3​=6π3​
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 23π​=3⋅2π2​=6π2​
=6π3​+6π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π3+π2​
Thêm các phần tử tương tự: 3π+2π=5π=πn+65π​
2x​<πn+65π​
2x​<πn+65π​
2x​<πn+65π​
Nhân cả hai vế với 2
2x​<πn+65π​
Nhân cả hai vế với 222x​<2πn+2⋅65π​
Rút gọn
22x​<2πn+2⋅65π​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2πn+2⋅65π​:2πn+35π​
2πn+2⋅65π​
2⋅65π​=35π​
2⋅65π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=65π2​
Nhân các số: 5⋅2=10=610π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=35π​
=2πn+35π​
x<2πn+35π​
x<2πn+35π​
x<2πn+35π​
Kết hợp các khoảngx≥2πn+6π​andx<2πn+35π​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+2πn≤x<35π​+2πn
tan(2x​−3π​)≤3​:−3π​+2πn<x≤34π​+2πn
tan(2x​−3π​)≤3​
Nếu tan(x)≤athì −2π​+πn<x≤arctan(a)+πn−2π​+πn<(2x​−3π​)≤arctan(3​)+πn
Nếu a<u≤bthì a<uandu≤b−2π​+πn<2x​−3π​and2x​−3π​≤arctan(3​)+πn
−2π​+πn<2x​−3π​:x>2πn−3π​
−2π​+πn<2x​−3π​
Đổi bên2x​−3π​>−2π​+πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
2x​−3π​>−2π​+πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên2x​−3π​+3π​>−2π​+πn+3π​
Rút gọn
2x​−3π​+3π​>−2π​+πn+3π​
Rút gọn 2x​−3π​+3π​:2x​
2x​−3π​+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​>0
=2x​
Rút gọn −2π​+πn+3π​:πn−6π​
−2π​+πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=πn−2π​+3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,3:6
2,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 2π​:nhân mẫu số và tử số với 32π​=2⋅3π3​=6π3​
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 23π​=3⋅2π2​=6π2​
=−6π3​+6π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6−π3+π2​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+2π=−π=6−π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=πn−6π​
2x​>πn−6π​
2x​>πn−6π​
2x​>πn−6π​
Nhân cả hai vế với 2
2x​>πn−6π​
Nhân cả hai vế với 222x​>2πn−2⋅6π​
Rút gọn
22x​>2πn−2⋅6π​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2πn−2⋅6π​:2πn−3π​
2πn−2⋅6π​
2⋅6π​=3π​
2⋅6π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π​
=2πn−3π​
x>2πn−3π​
x>2πn−3π​
x>2πn−3π​
2x​−3π​≤arctan(3​)+πn:x≤34π​+2πn
2x​−3π​≤arctan(3​)+πn
Rút gọn arctan(3​)+πn:3π​+πn
arctan(3​)+πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(3​)=3π​x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=3π​+πn
2x​−3π​≤3π​+πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
2x​−3π​≤3π​+πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên2x​−3π​+3π​≤3π​+πn+3π​
Rút gọn
2x​−3π​+3π​≤3π​+πn+3π​
Rút gọn 2x​−3π​+3π​:2x​
2x​−3π​+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​≤0
=2x​
Rút gọn 3π​+πn+3π​:32π​+πn
3π​+πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=3π​+3π​+πn
Kết hợp các phân số 3π​+3π​:32π​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=3π+π​
Thêm các phần tử tương tự: π+π=2π=32π​
=32π​+πn
2x​≤32π​+πn
2x​≤32π​+πn
2x​≤32π​+πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≤32π​+πn
Nhân cả hai vế với 222x​≤2⋅32π​+2πn
Rút gọn
22x​≤2⋅32π​+2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅32π​+2πn:34π​+2πn
2⋅32π​+2πn
2⋅32π​=34π​
2⋅32π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32π2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34π​
=34π​+2πn
x≤34π​+2πn
x≤34π​+2πn
x≤34π​+2πn
Kết hợp các khoảngx>2πn−3π​andx≤34π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−3π​+2πn<x≤34π​+2πn
Kết hợp các khoảng6π​+2πn≤x<35π​+2πnand−3π​+2πn<x≤34π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+2πn≤x≤34π​+2πn

Ví dụ phổ biến

-1>=-cos(2x)>= 1−1≥−cos(2x)≥10<82.5-67.5cos(pi/6 t)<200<82.5−67.5cos(6π​t)<20cos(x^2)0<x<sqrt(x)cos(x2)0<x<x​sin(x)=-4/5 \land cos(x)<0,sin(2x)sin(x)=−54​andcos(x)<0,sin(2x)cosh(θ)= 26/7 \land θ<0,sinh(θ)cosh(θ)=726​andθ<0,sinh(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024