Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

0<= 2sin(3x)+1<2pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

0≤2sin(3x)+1<2π

Lời Giải

−18π​+32π​n≤x≤187π​+32π​n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[−18π​+32π​n,187π​+32π​n]
Số thập phân
−0.17453…+32π​n≤x≤1.22173…+32π​n
Các bước giải pháp
0≤2sin(3x)+1<2π
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<b0≤2sin(3x)+1and2sin(3x)+1<2π
0≤2sin(3x)+1:−18π​+32π​n≤x≤187π​+32π​n
0≤2sin(3x)+1
Đổi bên2sin(3x)+1≥0
Di chuyển 1sang vế phải
2sin(3x)+1≥0
Trừ 1 cho cả hai bên2sin(3x)+1−1≥0−1
Rút gọn2sin(3x)≥−1
2sin(3x)≥−1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(3x)≥−1
Chia cả hai vế cho 222sin(3x)​≥2−1​
Rút gọnsin(3x)≥−21​
sin(3x)≥−21​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(−21​)+2πn≤3x≤π−arcsin(−21​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤barcsin(−21​)+2πn≤3xand3x≤π−arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)+2πn≤3x:x≥−18π​+32πn​
arcsin(−21​)+2πn≤3x
Đổi bên3x≥arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn arcsin(−21​)+2πn:−6π​+2πn
arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=−6π​+2πn
3x≥−6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≥−6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≥−36π​​+32πn​
Rút gọn
33x​≥−36π​​+32πn​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn −36π​​+32πn​:−18π​+32πn​
−36π​​+32πn​
36π​​=18π​
36π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅3π​
Nhân các số: 6⋅3=18=18π​
=−18π​+32πn​
x≥−18π​+32πn​
x≥−18π​+32πn​
x≥−18π​+32πn​
3x≤π−arcsin(−21​)+2πn:x≤187π​+32π​n
3x≤π−arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn π−arcsin(−21​)+2πn:π+6π​+2πn
π−arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=π−(−6π​)+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+6π​+2πn
3x≤π+6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 3
3x≤π+6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 333x​≤3π​+36π​​+32πn​
Rút gọn
33x​≤3π​+36π​​+32πn​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 3π​+36π​​+32πn​:3π​+18π​+32πn​
3π​+36π​​+32πn​
36π​​=18π​
36π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅3π​
Nhân các số: 6⋅3=18=18π​
=3π​+18π​+32πn​
x≤3π​+18π​+32πn​
x≤3π​+18π​+32πn​
Rút gọn 3π​+18π​:187π​
3π​+18π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,18:18
3,18
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 18=3⋅3⋅2
Nhân các số: 3⋅3⋅2=18=18
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 18
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 63π​=3⋅6π6​=18π6​
=18π6​+18π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18π6+π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π+π=7π=187π​
x≤187π​+32π​n
x≤187π​+32π​n
Kết hợp các khoảngx≥−18π​+32πn​andx≤187π​+32π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−18π​+32π​n≤x≤187π​+32π​n
2sin(3x)+1<2π:Đúng cho tất cả x∈R
2sin(3x)+1<2π
Di chuyển 1sang vế phải
2sin(3x)+1<2π
Trừ 1 cho cả hai bên2sin(3x)+1−1<2π−1
Rút gọn2sin(3x)<2π−1
2sin(3x)<2π−1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(3x)<2π−1
Chia cả hai vế cho 222sin(3x)​<22π​−21​
Rút gọn
22sin(3x)​<22π​−21​
Rút gọn 22sin(3x)​:sin(3x)
22sin(3x)​
Chia các số: 22​=1=sin(3x)
Rút gọn 22π​−21​:22π−1​
22π​−21​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=22π−1​
sin(3x)<22π−1​
sin(3x)<22π−1​
sin(3x)<22π−1​
Phạm vi của sin(3x):−1≤sin(3x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(3x)≤1−1≤sin(3x)≤1
sin(3x)<22π−1​and−1≤sin(3x)≤1:−1≤sin(3x)≤1
Cho y=sin(3x)
Kết hợp các khoảngy<22π−1​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y<22π−1​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y<22π−1​và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảng−18π​+32π​n≤x≤187π​+32π​nandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−18π​+32π​n≤x≤187π​+32π​n

Ví dụ phổ biến

tan(-pi/4)<= tan(a/2)<= tan(pi/4)tan(−4π​)≤tan(2a​)≤tan(4π​)sqrt((1+cos(θ))^2+(sin(θ))^2)0<= θ<= 2pi(1+cos(θ))2+(sin(θ))2​0≤θ≤2π0<sin(x+pi/3)<2pi0<sin(x+3π​)<2π-pi/2 <arctan(x)< pi/2−2π​<arctan(x)<2π​0<sin(2x)<2sqrt(2)0<sin(2x)<22​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024