Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^2(x)+7sin^2(x)+5cos^2(x)+3=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(x)+7sin2(x)+5cos2(x)+3=0

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin2(x)+7sin2(x)+5cos2(x)+3=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
3+sin2(x)+5cos2(x)+7sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=3+sin2(x)+5(1−sin2(x))+7sin2(x)
Rút gọn 3+sin2(x)+5(1−sin2(x))+7sin2(x):3sin2(x)+8
3+sin2(x)+5(1−sin2(x))+7sin2(x)
Mở rộng 5(1−sin2(x)):5−5sin2(x)
5(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=5,b=1,c=sin2(x)=5⋅1−5sin2(x)
Nhân các số: 5⋅1=5=5−5sin2(x)
=3+sin2(x)+5−5sin2(x)+7sin2(x)
Rút gọn 3+sin2(x)+5−5sin2(x)+7sin2(x):3sin2(x)+8
3+sin2(x)+5−5sin2(x)+7sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=sin2(x)−5sin2(x)+7sin2(x)+3+5
Thêm các phần tử tương tự: sin2(x)−5sin2(x)+7sin2(x)=3sin2(x)=3sin2(x)+3+5
Thêm các số: 3+5=8=3sin2(x)+8
=3sin2(x)+8
=3sin2(x)+8
8+3sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
8+3sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u8+3u2=0
8+3u2=0:u=i326​​,u=−i326​​
8+3u2=0
Di chuyển 8sang vế phải
8+3u2=0
Trừ 8 cho cả hai bên8+3u2−8=0−8
Rút gọn3u2=−8
3u2=−8
Chia cả hai vế cho 3
3u2=−8
Chia cả hai vế cho 333u2​=3−8​
Rút gọnu2=−38​
u2=−38​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−38​​,u=−−38​​
Rút gọn −38​​:i326​​
−38​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−38​​=−1​38​​=−1​38​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i38​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥038​​=3​8​​=i3​8​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=i3​22​​
3​22​​=326​​
3​22​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​22​3​​
22​3​=26​
22​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=22⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=26​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=326​​
=i326​​
Viết lại i326​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 326​​i
i326​​
326​​=3​22​​
326​​
Hệ số 6​:2​3​
Hệ số 6=2⋅3=2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​3​
=322​3​​
Triệt tiêu 322​3​​:3​22​​
322​3​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​3​=321​=322​⋅321​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​31321​​=31−21​1​=31−21​22​​
Trừ các số: 1−21​=21​=321​22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​321​=3​=3​22​​
=3​22​​
=i3​22​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3​22​i​
3​22​​=326​​
3​22​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​22​3​​
22​3​=26​
22​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=22⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=26​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=326​​
=326​​i
=326​​i
Rút gọn −−38​​:−i326​​
−−38​​
Rút gọn −38​​:i3​22​​
−38​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−38​​=−1​38​​=−1​38​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i38​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥038​​=3​8​​=i3​8​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=i3​22​​
=−i3​22​​
3​22​​=326​​
3​22​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​22​3​​
22​3​=26​
22​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=22⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=26​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=326​​
=−326​​i
u=i326​​,u=−i326​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=i326​​,sin(x)=−i326​​
sin(x)=i326​​,sin(x)=−i326​​
sin(x)=i326​​:Không có nghiệm
sin(x)=i326​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−i326​​:Không có nghiệm
sin(x)=−i326​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos(a)=3sin^2(a)2cos(a)=3sin2(a)(11)/(cos(90))=(10)/(cos(x))cos(90∘)11​=cos(x)10​tan^2(x)=cot^2(x)tan2(x)=cot2(x)solvefor x,cos(x/2)=-cos(2x-30)solveforx,cos(2x​)=−cos(2x−30)sqrt(1-cos(x))= 1/(2sin^2(x))1−cos(x)​=2sin2(x)1​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024