Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(sin(2x))< 1/(sin(x)),0<= x<= pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(2x)1​<sin(x)1​,0≤x≤π

Lời Giải

0<x<3π​or2π​<x<π
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(0,3π​)∪(2π​,π)
Số thập phân
0<x<1.04719…or1.57079…<x<3.14159…
Các bước giải pháp
sin(2x)1​<sin(x)1​,0≤x≤π
Di chuyển sin(x)1​sang bên trái
sin(2x)1​<sin(x)1​
Trừ sin(x)1​ cho cả hai bênsin(2x)1​−sin(x)1​<sin(x)1​−sin(x)1​
sin(2x)1​−sin(x)1​<0
sin(2x)1​−sin(x)1​<0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(2x)=2cos(x)sin(x)2cos(x)sin(x)1​−sin(x)1​<0
Rút gọn 2cos(x)sin(x)1​−sin(x)1​:2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​
2cos(x)sin(x)1​−sin(x)1​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2cos(x)sin(x),sin(x):2cos(x)sin(x)
2cos(x)sin(x),sin(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2cos(x)sin(x) hoặc sin(x)=2cos(x)sin(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2cos(x)sin(x)
Đối với sin(x)1​:nhân mẫu số và tử số với 2cos(x)sin(x)1​=sin(x)⋅2cos(x)1⋅2cos(x)​=2cos(x)sin(x)2cos(x)​
=2cos(x)sin(x)1​−2cos(x)sin(x)2cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​
2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​<0
Tính tuần hoàn của 2cos(x)sin(x)1​−sin(x)1​:2π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ2cos(x)sin(x)1​,sin(x)1​
Tính tuần hoàn của 2cos(x)sin(x)1​:π
2cos(x)sin(x)1​bao gồm các hàm và chu kỳ sau:cos(x)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:π
Tính tuần hoàn của sin(x)1​:2π
Chu kỳ của a⋅sin(bx+c)+d=∣b∣periodicityofsin(x)​Chu kỳ của sin(x)là 2π=∣1∣2π​
Rút gọn=2π
Kết hợp các chu kỳ:π,2π
=2π
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của 2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 02cos(x)sin(x)1−2cos(x)​=0
2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​=0,0≤x<2π:x=3π​,x=35π​
2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=01−2cos(x)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−2cos(x)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−2cos(x)−1=0−1
Rút gọn−2cos(x)=−1
−2cos(x)=−1
Chia cả hai vế cho −2
−2cos(x)=−1
Chia cả hai vế cho −2−2−2cos(x)​=−2−1​
Rút gọncos(x)=21​
cos(x)=21​
Các lời giải chung cho cos(x)=21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=3π​,x=35π​
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​,x=23π​,x=0,x=π
Tìm các số không của mẫu số 2cos(x)sin(x)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(x)=0orsin(x)=0
cos(x)=0,0≤x<2π:x=2π​,x=23π​
cos(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2π​,x=23π​
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​,x=23π​,x=0,x=π
0,3π​,2π​,π,23π​,35π​
Xác định các khoảng:0<x<3π​,3π​<x<2π​,2π​<x<π,π<x<23π​,23π​<x<35π​,35π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:1−2cos(x)cos(x)sin(x)2cos(x)sin(x)1−2cos(x)​​x=0−+0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<3π​−++−​x=3π​0++0​3π​<x<2π​++++​x=2π​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<π+−+−​x=π+−0Kho^ngxaˊcđịnh​π<x<23π​+−−+​x=23π​+0−Kho^ngxaˊcđịnh​23π​<x<35π​++−−​x=35π​0+−0​35π​<x<2π−+−+​x=2π−+0Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <00<x<3π​or2π​<x<πor23π​<x<35π​
Áp dụng tính tuần hoàn của 2cos(x)sin(x)1​−sin(x)1​2πn<x<3π​+2πnor2π​+2πn<x<π+2πnor23π​+2πn<x<35π​+2πn
Kết hợp các khoảng2πn<x<3π​+2πnor2π​+2πn<x<π+2πnor23π​+2πn<x<35π​+2πnand0≤x≤π
0<x<3π​or2π​<x<π

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2tan(2x)<= 3tan(x)2tan(2x)≤3tan(x)1/((sin(x))^2)< 4/3 ,0<x< pi/(15)(sin(x))21​<34​,0<x<15π​cos^2(x)<sin^2(x)cos2(x)<sin2(x)sin(x-45)> 1/2 sqrt(3),0<= x<= 360sin(x−45∘)>21​3​,0∘≤x≤360∘2sin^2(x)>-12sin2(x)>−1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024