Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(6x)+arcsin(6sqrt(3)x)=-pi/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(6x)+arcsin(63​x)=−2π​

Lời Giải

x=−121​
Các bước giải pháp
arcsin(6x)+arcsin(63​x)=−2π​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arcsin(6x)+arcsin(63​x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arcsin(s)+arcsin(t)=arcsin(s1−t2​+t1−s2​)=arcsin(6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​)
arcsin(6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​)=−2π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​)=−2π​
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=sin(−2π​)
sin(−2π​)=−1
sin(−2π​)
Sử dụng tính chất sau:sin(−x)=−sin(x)sin(−2π​)=−sin(2π​)=−sin(2π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(2π​)=1
sin(2π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=1
=−1
6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
Giải 6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1:x=−121​
6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
Loại bỏ căn bậc hai
6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
Trừ 63​x1−(6x)2​ cho cả hai bên6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​−63​x1−(6x)2​=−1−63​x1−(6x)2​
Rút gọn61−(63​x)2​x=−1−63​x1−(6x)2​
Bình phương cả hai vế:36x2−3888x4=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
(61−(63​x)2​x)2=(−1−63​x1−(6x)2​)2
Mở rộng (61−(63​x)2​x)2:36x2−3888x4
(61−(63​x)2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2(1−(63​x)2​)2
(1−(63​x)2​)2:1−(63​x)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(63​x)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(63​x)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(63​x)2
=62(1−(63​x)2)x2
62=36=36(1−(63​x)2)x2
Mở rộng 36(1−(63​x)2)x2:36x2−3888x4
36(1−(63​x)2)x2
(63​x)2=62⋅3x2
(63​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(3​)2x2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=62⋅3x2
=36x2(−62⋅3x2+1)
62⋅3x2=108x2
62⋅3x2
62=36=36⋅3x2
Nhân các số: 36⋅3=108=108x2
=36x2(−108x2+1)
=36x2(1−108x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=36x2,b=1,c=108x2=36x2⋅1−36x2⋅108x2
=36⋅1⋅x2−36⋅108x2x2
Rút gọn 36⋅1⋅x2−36⋅108x2x2:36x2−3888x4
36⋅1⋅x2−36⋅108x2x2
36⋅1⋅x2=36x2
36⋅1⋅x2
Nhân các số: 36⋅1=36=36x2
36⋅108x2x2=3888x4
36⋅108x2x2
Nhân các số: 36⋅108=3888=3888x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=3888x2+2
Thêm các số: 2+2=4=3888x4
=36x2−3888x4
=36x2−3888x4
=36x2−3888x4
Mở rộng (−1−63​x1−(6x)2​)2:1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
(−1−63​x1−(6x)2​)2
=(−1−63​1−(6x)2​x)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=−1,b=63​x1−(6x)2​
=(−1)2−2(−1)⋅63​x1−(6x)2​+(63​x1−(6x)2​)2
Rút gọn (−1)2−2(−1)⋅63​x1−(6x)2​+(63​x1−(6x)2​)2:1+123​1−(6x)2​x+1081−(6x)2x2
(−1)2−2(−1)⋅63​x1−(6x)2​+(63​x1−(6x)2​)2
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+2⋅1⋅63​x1−(6x)2​+(63​x1−(6x)2​)2
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
2⋅1⋅63​x1−(6x)2​=123​1−(6x)2​x
2⋅1⋅63​x1−(6x)2​
Nhân các số: 2⋅1⋅6=12=123​1−(6x)2​x
(63​x1−(6x)2​)2=1081−(6x)2x2
(63​x1−(6x)2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62(3​)2x2(1−(6x)2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=62⋅3x2(1−(6x)2​)2
(1−(6x)2​)2:1−(6x)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(6x)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(6x)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(6x)2
=62⋅3x2(1−(6x)2)
Tinh chỉnh=108(1−(6x)2)x2
=1+123​1−(6x)2​x+108(1−(6x)2)x2
=1+123​1−(6x)2​x+108(1−(6x)2)x2
Mở rộng 1+123​1−(6x)2​x+108(1−(6x)2)x2:1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
1+123​1−(6x)2​x+108(1−(6x)2)x2
1−(6x)2​=1−36x2​
1−(6x)2​
(6x)2=36x2
(6x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2
62=36=36x2
=1−36x2​
=1+123​x−36x2+1​+108x2(−(6x)2+1)
(6x)2=36x2
(6x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2
62=36=36x2
=1+123​x−36x2+1​+108x2(−36x2+1)
=1+123​x1−36x2​+108x2(1−36x2)
Mở rộng 108x2(1−36x2):108x2−3888x4
108x2(1−36x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=108x2,b=1,c=36x2=108x2⋅1−108x2⋅36x2
=108⋅1⋅x2−108⋅36x2x2
Rút gọn 108⋅1⋅x2−108⋅36x2x2:108x2−3888x4
108⋅1⋅x2−108⋅36x2x2
108⋅1⋅x2=108x2
108⋅1⋅x2
Nhân các số: 108⋅1=108=108x2
108⋅36x2x2=3888x4
108⋅36x2x2
Nhân các số: 108⋅36=3888=3888x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=3888x2+2
Thêm các số: 2+2=4=3888x4
=108x2−3888x4
=108x2−3888x4
=1+123​1−36x2​x+108x2−3888x4
=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
36x2−3888x4=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
36x2−3888x4=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
Trừ 108x2−3888x4 cho cả hai bên36x2−3888x4−(108x2−3888x4)=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4−(108x2−3888x4)
Rút gọn−72x2=123​1−36x2​x+1
Trừ 1 cho cả hai bên−72x2−1=123​1−36x2​x+1−1
Rút gọn−72x2−1=123​1−36x2​x
Bình phương cả hai vế:5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
36x2−3888x4=1+123​x1−36x2​+108x2−3888x4
(−72x2−1)2=(123​1−36x2​x)2
Mở rộng (−72x2−1)2:5184x4+144x2+1
(−72x2−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=−72x2,b=1
=(−72x2)2−2(−72x2)⋅1+12
Rút gọn (−72x2)2−2(−72x2)⋅1+12:5184x4+144x2+1
(−72x2)2−2(−72x2)⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(−72x2)2−2⋅1⋅(−72x2)+1
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−72x2)2+2⋅72x2⋅1+1
(−72x2)2=5184x4
(−72x2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−72x2)2=(72x2)2=(72x2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=722(x2)2
(x2)2:x4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=x4
=722x4
722=5184=5184x4
2⋅72x2⋅1=144x2
2⋅72x2⋅1
Nhân các số: 2⋅72⋅1=144=144x2
=5184x4+144x2+1
=5184x4+144x2+1
Mở rộng (123​1−36x2​x)2:432x2−15552x4
(123​1−36x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=122(3​)2x2(1−36x2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=122⋅3(1−36x2​)2x2
(1−36x2​)2:1−36x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−36x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−36x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−36x2
=122⋅3(1−36x2)x2
Tinh chỉnh=432(1−36x2)x2
Mở rộng 432(1−36x2)x2:432x2−15552x4
432(1−36x2)x2
=432x2(1−36x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=432x2,b=1,c=36x2=432x2⋅1−432x2⋅36x2
=432⋅1⋅x2−432⋅36x2x2
Rút gọn 432⋅1⋅x2−432⋅36x2x2:432x2−15552x4
432⋅1⋅x2−432⋅36x2x2
432⋅1⋅x2=432x2
432⋅1⋅x2
Nhân các số: 432⋅1=432=432x2
432⋅36x2x2=15552x4
432⋅36x2x2
Nhân các số: 432⋅36=15552=15552x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=15552x2+2
Thêm các số: 2+2=4=15552x4
=432x2−15552x4
=432x2−15552x4
=432x2−15552x4
5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
Giải 5184x4+144x2+1=432x2−15552x4:x=121​,x=−121​
5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
Di chuyển 15552x4sang bên trái
5184x4+144x2+1=432x2−15552x4
Thêm 15552x4 vào cả hai bên5184x4+144x2+1+15552x4=432x2−15552x4+15552x4
Rút gọn20736x4+144x2+1=432x2
20736x4+144x2+1=432x2
Di chuyển 432x2sang bên trái
20736x4+144x2+1=432x2
Trừ 432x2 cho cả hai bên20736x4+144x2+1−432x2=432x2−432x2
Rút gọn20736x4−288x2+1=0
20736x4−288x2+1=0
Chia cả hai vế cho 207362073620736x4​−20736288x2​+207361​=207360​
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0x4−72x2​+207361​=0
Viết lại phương trình với u=x2 và u2=x4u2−72u​+207361​=0
Giải u2−72u​+207361​=0:u=1441​
u2−72u​+207361​=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 72,20736:20736
72,20736
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 72:2⋅2⋅2⋅3⋅3
72
72chia cho 272=36⋅2=2⋅36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 20736:2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅3
20736
20736chia cho 220736=10368⋅2=2⋅10368
10368chia cho 210368=5184⋅2=2⋅2⋅5184
5184chia cho 25184=2592⋅2=2⋅2⋅2⋅2592
2592chia cho 22592=1296⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅1296
1296chia cho 21296=648⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅648
648chia cho 2648=324⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅324
324chia cho 2324=162⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅162
162chia cho 2162=81⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅81
81chia cho 381=27⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅27
27chia cho 327=9⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 72 hoặc 20736=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅3=20736=20736
Nhân với LCM=20736u2⋅20736−72u​⋅20736+207361​⋅20736=0⋅20736
Rút gọn20736u2−288u+1=0
Chia cả hai vế cho 207362073620736u2​−20736288u​+207361​=207360​
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2−72u​+207361​=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−72u​+207361​=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−721​,c=207361​u1,2​=2⋅1−(−721​)±(−721​)2−4⋅1⋅207361​​​
u1,2​=2⋅1−(−721​)±(−721​)2−4⋅1⋅207361​​​
(−721​)2−4⋅1⋅207361​=0
(−721​)2−4⋅1⋅207361​
(−721​)2=7221​
(−721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−721​)2=(721​)2=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=72212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=7221​
4⋅1⋅207361​=51841​
4⋅1⋅207361​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅207361⋅4​
207361⋅4​=51841​
207361⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=207364​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=51841​
=1⋅51841​
Nhân: 1⋅51841​=51841​=51841​
=7221​−51841​
722=5184=51841​−51841​
Thêm các phần tử tương tự: 51841​−51841​=0=0
u1,2​=2⋅1−(−721​)±0​​
u=2⋅1−(−721​)​
2⋅1−(−721​)​=1441​
2⋅1−(−721​)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅1721​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2721​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=72⋅21​
Nhân các số: 72⋅2=144=1441​
u=1441​
Nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1441​
u=1441​
Thay thế trở lại u=x2,giải quyết cho x
Giải x2=1441​:x=121​,x=−121​
x2=1441​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=1441​​,x=−1441​​
1441​​=121​
1441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=144​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=144​1​
144​=12
144​
Phân tích số: 144=122=122​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥0122​=12=12
=121​
−1441​​=−121​
−1441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−144​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−144​1​
144​=12
144​
Phân tích số: 144=122=122​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥0122​=12=12
=−121​
x=121​,x=−121​
Các lời giải là
x=121​,x=−121​
x=121​,x=−121​
Xác minh lời giải:x=121​Sai,x=−121​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào6x1−(63​x)2​+63​x1−(6x)2​=−1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=121​:Sai
6(121​)1−(63​(121​))2​+63​(121​)1−(6(121​))2​=−1
6(121​)1−(63​(121​))2​+63​(121​)1−(6(121​))2​=1
6(121​)1−(63​(121​))2​+63​(121​)1−(6(121​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=6⋅121​1−(63​121​)2​+63​121​1−(6⋅121​)2​
6⋅121​1−(63​121​)2​=41​
6⋅121​1−(63​121​)2​
1−(63​121​)2​=21​
1−(63​121​)2​
(63​121​)2=43​
(63​121​)2
Nhân 63​121​:23​​
63​121​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=121⋅63​​
Nhân các số: 1⋅6=6=1263​​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=23​​
=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=6⋅21​⋅121​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=12⋅21⋅1⋅6​
Nhân các số: 1⋅1⋅6=6=12⋅26​
Nhân các số: 12⋅2=24=246​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=41​
63​121​1−(6⋅121​)2​=43​
63​121​1−(6⋅121​)2​
1−(6⋅121​)2​=23​​
1−(6⋅121​)2​
(6⋅121​)2=41​
(6⋅121​)2
Nhân 6⋅121​:21​
6⋅121​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=121⋅6​
Nhân các số: 1⋅6=6=126​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=21​
=(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=63​121​⋅23​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=12⋅21⋅3​⋅63​​
1⋅3​⋅63​=18
1⋅3​⋅63​
Nhân các số: 1⋅6=6=63​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=6⋅3
Nhân các số: 6⋅3=18=18
=12⋅218​
Nhân các số: 12⋅2=24=2418​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=43​
=41​+43​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=41+3​
Thêm các số: 1+3=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
1=−1
Sai
Thay x=−121​:Đúng
6(−121​)1−(63​(−121​))2​+63​(−121​)1−(6(−121​))2​=−1
6(−121​)1−(63​(−121​))2​+63​(−121​)1−(6(−121​))2​=−1
6(−121​)1−(63​(−121​))2​+63​(−121​)1−(6(−121​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−6⋅121​1−(−63​121​)2​−63​121​1−(−6⋅121​)2​
6⋅121​1−(−63​121​)2​=41​
6⋅121​1−(−63​121​)2​
1−(−63​121​)2​=21​
1−(−63​121​)2​
(−63​121​)2=43​
(−63​121​)2
Nhân −63​121​:−23​​
−63​121​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−121⋅63​​
Nhân các số: 1⋅6=6=−1263​​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=−23​​
=(−23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−23​​)2=(23​​)2=(23​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=223​
22=4=43​
=1−43​​
Hợp 1−43​:41​
1−43​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−3​
1⋅4−3=1
1⋅4−3
Nhân các số: 1⋅4=4=4−3
Trừ các số: 4−3=1=1
=41​
=41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
=6⋅21​⋅121​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=12⋅21⋅1⋅6​
Nhân các số: 1⋅1⋅6=6=12⋅26​
Nhân các số: 12⋅2=24=246​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=41​
63​121​1−(−6⋅121​)2​=43​
63​121​1−(−6⋅121​)2​
1−(−6⋅121​)2​=23​​
1−(−6⋅121​)2​
(−6⋅121​)2=41​
(−6⋅121​)2
Nhân −6⋅121​:−21​
−6⋅121​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−121⋅6​
Nhân các số: 1⋅6=6=−126​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=−21​
=(−21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−21​)2=(21​)2=(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​​
Hợp 1−41​:43​
1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=63​121​⋅23​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=12⋅21⋅3​⋅63​​
1⋅3​⋅63​=18
1⋅3​⋅63​
Nhân các số: 1⋅6=6=63​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=6⋅3
Nhân các số: 6⋅3=18=18
=12⋅218​
Nhân các số: 12⋅2=24=2418​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=43​
=−41​−43​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−1−3​
Trừ các số: −1−3=−4=4−4​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
−1=−1
Đuˊng
Giải pháp làx=−121​
x=−121​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(6x)+arcsin(63​x)=−2π​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải −121​:Đúng
−121​
Thay n=1−121​
Thay arcsin(6x)+arcsin(63​x)=−2π​vàox=−121​arcsin(6(−121​))+arcsin(63​(−121​))=−2π​
Tinh chỉnh−1.57079…=−1.57079…
⇒Đuˊng
x=−121​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(x)= 1/2 ,0<= x<= 360cos(x)=21​,0∘≤x≤360∘4+4sin(θ)= 3/(1-sin(θ))4+4sin(θ)=1−sin(θ)3​solvefor x,z=arctan(xy)solveforx,z=arctan(xy)(sin(x)-5)(sin(x)-1)=0(sin(x)−5)(sin(x)−1)=0sin(6x)= 1/2sin(6x)=21​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024