Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1+cot^2(x)=8sin(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1+cot2(x)=8sin(x)

Lời Giải

x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
+1
Độ
x=30∘+360∘n,x=150∘+360∘n
Các bước giải pháp
1+cot2(x)=8sin(x)
Trừ 8sin(x) cho cả hai bên1+cot2(x)−8sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+cot2(x)−8sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=1+(sin(x)cos(x)​)2−8sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=1+sin2(x)cos2(x)​−8sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=1+sin2(x)1−sin2(x)​−8sin(x)
1+sin2(x)1−sin2(x)​−8sin(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1+sin2(x)1−sin2(x)​−8sin(x)=0
Cho: sin(x)=u1+u21−u2​−8u=0
1+u21−u2​−8u=0:u=21​,u=−41​+i43​​,u=−41​−i43​​
1+u21−u2​−8u=0
Nhân cả hai vế với u2
1+u21−u2​−8u=0
Nhân cả hai vế với u21⋅u2+u21−u2​u2−8uu2=0⋅u2
Rút gọn
1⋅u2+u21−u2​u2−8uu2=0⋅u2
Rút gọn 1⋅u2:u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
Rút gọn u21−u2​u2:1−u2
u21−u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(1−u2)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1−u2
Rút gọn −8uu2:−8u3
−8uu2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu2=u1+2=−8u1+2
Thêm các số: 1+2=3=−8u3
Rút gọn 0⋅u2:0
0⋅u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
u2+1−u2−8u3=0
Rút gọn u2+1−u2−8u3:−8u3+1
u2+1−u2−8u3
Nhóm các thuật ngữ=−8u3+u2−u2+1
Thêm các phần tử tương tự: u2−u2=0=−8u3+1
−8u3+1=0
−8u3+1=0
−8u3+1=0
Giải −8u3+1=0:u=21​,u=−41​+i43​​,u=−41​−i43​​
−8u3+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
−8u3+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên−8u3+1−1=0−1
Rút gọn−8u3=−1
−8u3=−1
Chia cả hai vế cho −8
−8u3=−1
Chia cả hai vế cho −8−8−8u3​=−8−1​
Rút gọnu3=81​
u3=81​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=381​​,u=381​​2−1+3​i​,u=381​​2−1−3​i​
381​​=21​
381​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=38​31​​
38​=2
38​
Phân tích số: 8=23=323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=2
=231​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=21​
Rút gọn 381​​2−1+3​i​:−41​+i43​​
381​​2−1+3​i​
381​​=21​
381​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=38​31​​
38​=2
38​
Phân tích số: 8=23=323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=2
=231​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=21​
=21​⋅2−1+3​i​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=2⋅2−1+3​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−1+3​i​
Viết lại 4−1+3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −41​+43​​i
4−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​4−1+3​i​=−41​+43​i​=−41​+43​i​
=−41​+43​​i
Rút gọn 381​​2−1−3​i​:−41​−i43​​
381​​2−1−3​i​
381​​=21​
381​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=38​31​​
38​=2
38​
Phân tích số: 8=23=323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=2
=231​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=21​
=21​⋅2−1−3​i​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=2⋅2−1−3​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−1−3​i​
Viết lại 4−1−3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −41​−43​​i
4−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​4−1−3​i​=−41​−43​i​=−41​−43​i​
=−41​−43​​i
u=21​,u=−41​+i43​​,u=−41​−i43​​
u=21​,u=−41​+i43​​,u=−41​−i43​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 1+u21−u2​−8u và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=21​,u=−41​+i43​​,u=−41​−i43​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=21​,sin(x)=−41​+i43​​,sin(x)=−41​−i43​​
sin(x)=21​,sin(x)=−41​+i43​​,sin(x)=−41​−i43​​
sin(x)=21​:x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
sin(x)=21​
Các lời giải chung cho sin(x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
sin(x)=−41​+i43​​:Không có nghiệm
sin(x)=−41​+i43​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−41​−i43​​:Không có nghiệm
sin(x)=−41​−i43​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=6π​+2πn,x=65π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4sin^2(x)=8sin^2(x/2)4sin2(x)=8sin2(2x​)cos(pi/2-x)=0cos(2π​−x)=01sin(45)=2.42sin(r)1sin(45∘)=2.42sin(r)sec(x)=4sin(x)sec(x)=4sin(x)sinh(npi)=0sinh(nπ)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024